
1
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM: Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Biết 1 2 x , giá trị của x là:
A. 1 2 B. 1 2 C. 1 2 D. Không có giá trị của x
Câu 2. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hai cặp giá trị tương ứng của chúng được cho trong bảng: Giá trị ở ô trống trong bảng là: A. -0,8 B. 0,8 C. 5 D. -5 Câu 3 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong: A. Bằng nhau B. Bù nhau C. Kề nhau D. Kề bù. Câu 4: Cho tam giác ABC và tam giác MNP bằng nhau, biết AC = MN, BC = MP. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. A N B. B M C. A M D. C P II. TỰ LUẬN Câu 5: Tính
a) 4 1 4,2 5 2 b) 3 3 3 2 8 8 c)
2 3 1 3: . 64 2 3
Câu 6. Tìm x biết:
a) 15 1 2 8 3 3 x b) 3 12 28 7 x c) 3 5 8 . 2 8 x
Câu 7: Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 4; 6; 9. Tính độ dài mỗi cạnh của một tam giác đó biết rằng cạnh nhỏ nhất ngắn hơn cạnh lớn nhất 10cm.
Câu 8: Cho ABC có
0 A = 90 . Kẻ AH vuông góc với BC (HBC). Trên đường thẳng vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho BD = AH.
a) Chứng minh = AHB DBH b) Chứng minh AB // DH
c) Tính ACB , biết
0 35 BAH
Câu 9 Tính tổng 2 3 2013 A 7 7 7 ... 7 và chứng minh rằng A chia hết cho 43.
x -2 y 10 -4
DeThi.edu.vn
2
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm: Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:
Câu 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau: 2 21 ,0 4 x
A. x = -0,42 B. x = 0,42 C. x = -0,84 D. x = 0,84 Câu 2: Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ là 15. Khi x = 5 thì y bằng: A. 1 B. 3 C. 15 D. 75 Câu 3: Cho hình vẽ. Tính số đo x và y ta được: A. x = 1200; y = 1200 B. x = 1200; y = 600 1200
C. x = 600; y = 1200 x D. x = 600; y = 600 y
Câu 4: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu a // b và c a thì: A. c // b B. c // a C. c b D. a b II/ Tự luận: Câu 5: Tìm x, y, z biết:
a) 2 1 2 1 :
3 x
b) 1 3 1 x 4 4 20
c) 4 3 y x ; 5 3 z y và 6 3 2 z y x
Câu 6: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết rằng chu vi của tam giác là 24cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5. Câu 7: Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và AB. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB, trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC. Chứng minh rằng: a) AD = BC và AD = AE. b) Ba điểm D, A, E thẳng hàng. Câu 8:
Cho a c c b . Chứng minh rằng:
2 2
2 2 a c a b c b ;
2 2
2 2 b a b a a c a
DeThi.edu.vn
3
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Kết quả của phép tính
3 1 3 . 3 2 là:
A. 1 2 B. 1 2 C. 1 8 D. 1 8
Câu 2: Nếu 9 x thì x bằng: A. -3 B. 3 C. -81 D. 81 Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch với nhau và khi x = -2 thì y = 9.Với x
=
2 3 thì y bằng:
A. - 2 15 B. -12 C. -18 D. - 2 27
Câu 4: Cho ABC có 0 80 A , các tia phân giác trong của góc B và góc C cắt nhau tại I. Khi đó số đo của BIC là: A. 800 B. 1000 C. 1200 D. 1300
B. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 14 6 11 20 7 25 18 25 15 5 b) 3 3 18 :( 0,25) 16 :( 0,25) 7,6 4 4
Câu 2: Tìm x biết:
3 a) 2 7 5 4 x
3 8 b) 2 3 27 x
Câu 3: a) Tìm x, y biết: x y = 3 4 và x + y = 28
b) Tìm x, y, z biết: 3 2 x y ; 5 4 y z và 10 x y z Câu 4: Ba đội công nhân phải hoàn thành ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 5 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 8 ngày và đội thứ ba hoàn thành công việc trong 7 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu công nhân, biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai là 21 công nhân (Giả sử năng suất làm việc của các công nhân là như nhau). Câu 5: Cho tam giác ABC có 0 90 A và AB = AC. Gọi K là trung điểm của BC. Từ C …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.