Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học Lớp 7 - Tuần 22
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học Lớp 7 - Tuần 22

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA 1 TIẾT HỌ VÀ TÊN: ………………………………………… Môn: Hình Học 7 LỚP: 7 Tuần: 26

ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm).

Hãy khoanh tròn chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu1. Cho tam giác ABC ta có : A. B. C. D.

Câu 2: ABC = DEF trường hợp cạnh – góc – cạnh nếu:

A. AB = DE; ; BC = EF B. AB = EF; ; BC = DF

C. AB = DE; ; BC = EF D. AB = DF; ; BC = EF Câu 3. Góc ngoài của tam giác bằng : A. Tổng hai góc trong không kề với nó. B. Tổng hai góc trong C. Góc kề với nó D. Tổng ba góc trong của tam giác. Câu 4: Chọn câu sai. A. Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân. B. Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều. C. Tam giác đều là tam giác cân. D. Tam giác cân là tam giác đều. Câu 5: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau: A. 3cm ; 5cm ; 7cm B. 4cm ; 6cm ; 8cm C. 5cm ; 7cm ; 8cm D. 3cm ; 4cm ; 5cm Câu 6: Cho MNP = DEF. Suy ra: A. B. C. D.

II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu7: (2 điểm)

Cho ABC , kẻ AH BC. Biết AB = 5cm ; BH = 3cm ; BC = 10cm (h-vẽ).

a) Biết . Tính ? b) Tính độ dài các cạnh AH, HC, AC. Câu8: (5 điểm)

ĐIỂM Lời phê của thầy

µ µ µ    0 A B C 90 µ µ µ    0 A B C 180 µ µ µ    0 A B C 45 µ µ µ    0 A B C 0

 

µ µ B F  µ µ B F 

µ µ B E  µ µ B E 

  · · MPN DFE  · · MNP DFE  · · NPM DFE  · · PMN EFD 

µ 0 30 C  ·HAC 10cm

? 5cm

?

?

3cm

H

A

B C

DeThi.edu.vn

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AI vuông góc với BC tại I (I BC). Lấy điểm E thuộc AB và điểm F thuộc AC sao cho AE = AF . Chứng minh rằng:

a) BI = CI. b) IEF là tam giác cân. c) EF song song với BC

Bài làm ……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Tuần : 26 Ngày soạn : /./201 Tiết : 47 Ngày dạy : /201

KIEM TRA 1 TIET Mục tiêu:

- Kiến thức: - Học sinh biết được bài làm của mình như thế nào và được chữa lại bài kiểm tra.

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày lời giải một bài toán. Rèn thông minh, tính sáng tạo

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập, GD tính hệ thống, khoa học, chính xác. II. Phương tiện dạy học:

- Giáo viên: Giáo án, chấm và chữa bài kiểm tra học kì II ... - Học sinh: Đồ dùng học tập, phiếu học tập, bút dạ., thước thẳng. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộn Tên Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Tổng ba góc của tam giác.

Nhận biết được định lí tổng ba góc của tam,góc ngoài của tam giác

Vận dụng định lí tổng ba góc của tam giác để tinh 1góc còn lại khi biết 2 góc kia của tam giác Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1.0 10%

1 1.0 10%

3 2điể 20% 2. Hai tam giác bằng

Hiểu được trường hợp bằng

Vận dụng các trường hơp bằng

DeThi.edu.vn

nhau. Các trường hợp bằng nhau của tam giác.

nhau c.g.c của tam giáBiết chỉ ra hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau thì băng nhau

nhau của tam giác để chứng minh Các đoạn thẳng bằng nhau

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1.0đ 10%

2 4.0đ 40%

4 5điể

50

3. Các dạng tam giác đặc biệt

Biết được tam giác như thế nào là tam giác cân, tam giá đều

Vận dụng định lí py ta go đảo để chỉ ra tam giác vuông Vận dụng định lí py ta go thuân để tính một cạnh khi biết hai cạnh kia của tam giác vuông

Biết tích hợp giữa các trường hơp bằng nhau của tam giác và tính vuông góc với tính song song

Số câu Số điểm tỉ lệ%

1 0,5đ

5%

1 0,5đ

5%

1 1.0đ 10%

1 1.0đ 10%

4 2điể = 2 % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

3 1,5đ 15%

3 3đ 30%

5 55d 55%

11 10.0 100

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm).

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 B C A D D A

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu Đáp án Điểm

a) 1

b) AH = 4 cm 0,5 HC = 7 cm 0,25 Câu7:

AC = cm 0,25

· 0 60 HAC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo