.jpg)
ĐỀ Kiểm tra chương I - Đại số 7 Tiết 22
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ).
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A; B; C; D của các câu sau:
C©u 1: NÕu th× x =
A. ; B. ;
C. hoặc ; D. Tất cả A,B,C đều sai.
Câu 2 : Kết quả của phép tính A. B. C. D. Câu 3: Nếu thì
A . ; B . ; C . D . ; Câu 4: Kết quả nào sau đây là sai?
A. -5 Q B. I C. Q R D. 7,5(6) Q
Phần II: Tự luận (8 điểm) Bài 1: Thực hiện phép tính(2,5 điểm) :
a) c)
b)
Bài 2: Tìm x (3 điểm)
a) b) c) 3x . 2x+1 = 72
Bài 3: (( 2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 70m. Tỷ số giũa hai cạnh là ¾ . Tính diện tích mảnh vườn đó .
Bài 4: ( 0,5 điểm) So sánh hai số sau :
5 7 x
5 7 x 5 7 x
5 7 x 5 7 x
6 2 3 .3 8 9 12 9 8 3 12 3 9 x x
3 x 3 x 81 x 81 x
2
27 5 4 12 1 23 17 23 17 3
3 2 1 1 36 11 2. 2 4
2 1 1 3. 2. 1 3 3
5 4 7 3 5 2 1 x 1 5 . 2 0 3 6 x
200 300 3 va 2
DeThi.edu.vn
MA TRẬN ĐỀ Kiểm tra chương I - Đại số 7 Tiết 22.
NB TH VD Mức độ Kiến thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tổng
Lũy thừa 1
0.5
1
0.5
2
1,5
4
2.5 So sánh,Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ,căn bậc 2
1
0.5
3
2.5
1
0.5
5
3,5
Trị tuyệt đối 1
0.5
1
1
2
1.5 Tchất dãy tỉ số bằng nhau
1
2
1
2
Quan hệ giữa Q, I, R
1
0.5
1
0.5
Tổng 3
1.5
7
6.5
3
2
14
10
DeThi.edu.vn
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Kiểm tra chương I - Đại số 7 Tiết 22 1. Trăc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 C C D D 2. Tự luận Bài 1: Thực hiện phép tính(2,5 điểm) Câu a: 1đ; Câu b,c mỗi câu 0,75 đ Bài 2: Tìm x (3 điểm): Mỗi câu 1 đ Bài 3: ( 2 điểm) Gọi ẩn số là kích thước HCN đủ đơn vị đo, đk: 0,5 đ Lập luận lập dãy tỉ số bằng nhau : 0,5 đ Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau tính được kích thước HCN: 0,5đ Tính diện tích, đáp số: 0,5 đ Bài 4: ( 0,5 điểm)
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.