
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM MÔN TOÁN- LỚP 7 ( Thời gian làm bài 90 phút ) PHẦN I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2 điểm) Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau. 1.Giá trị của biểu thức: tại x = 2 là: A. 9 B. - 7 C. 5 D. 15 2.Cho G là trọng tâm và I là trung điểm của NP ta có:
A. B. C. D.
3. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x3y2 là :
A. -x3y2 B. -5x2y3 C. 1 D. -3y2x3
4.Nếu một tam giác cân có góc ở đáy bằng 800 thì góc ở đỉnh bằng
A. 1000 B.200 C.400 D.80o
Bài 2.Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau bằng cách đánh dấu “ X” vào ô thích hợp
Khẳng định Đúng Sai 1) Tổng của hai đa thức bậc 5 là một đa thức bậc 5.
2) Trực tâm của tam giác cách đều 3 cạnh của tam giác ấy.
3) Đa thức x5 có nghiệm là x = 0
4) Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 9cm thì chu vi của tam giác đó là 21cm. PHẦN II.TỰ LUẬN ( 8 điểm). Bài 1(2 điểm): Điểm kiểm tra học kì II môn toán của lớp 7B được ghi trong bảng sau:
5 9 6 9 6 7 8 7 5 8 10 9 7 9 6 10 8 9 5 8 4 5 8 6 5 6 5 4 7 9 8 8 5 6 8 10 a, Dấu hiệu ở đây là gì? b, Lập bảng tần số . Tìm mốt của dấu hiệu. c, Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Bài 2(2điểm): Cho hai đa thức:
a, Thu gọn và sắp xếp các hạng tử mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến. b,Tìm H(x) = F(x) + G(x) và P(x) = F(x) – G(x). Bài 3( 3 điểm): Cho góc nhọn xOy. Vẽ tia phân giác Oz của góc xOy, lấy điểm C thuộc tia Oz.Kẻ CA vuông góc với Ox ( A thuộc Ox ), kẻ CB vuông góc với Oy ( B thuộc Oy). Chứng minh:
b, OC là đường trung trực của đoạn thẳng AB. c, Kẻ AD vuông góc với OB( D thuộc OB). Gọi M là giao điểm của AD với Oz. Chứng minh rằng BM vuông góc với OA. Bài 4(1 điểm):
Độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4. Ba chiều cao tương ứng với ba cạnh đó tỉ lệ với ba số nào ?
5 2 2 x x
MNP
2 MG GI GI MG 3 2 MI GI 3 1 GI MI 2
3 4 3
4 3 3
1 ( ) 4 8 2 5 2
1 ( ) 8 7 8 10 5
F x x x x x
G x x x x x
BOC AOC a ,
DeThi.edu.vn
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 – 2015 (Thien)
Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút( Không kể thời gian phát đề) I.TRẮC NGHIỆM:(2,0 điểm) Bài 1:Hãy Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng : a) Đa thức x2 – 3x có nghiệm là :
A.2 B.3 và 0 C. -3 D. -
b) Hệ số cao nhất của đa thức: x4 + x3 + 2x2 - 8 - 5x5 là : A. 1 B. 32 C. - 5 D. 0 c) Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến, G là trọng tâm của ABC thì:
A. B. C. D. AG = 2GM
d) Ba đường phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm đó gọi là: A. Trực tâm B. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác C. Trọng tâm D. Điểm (nằm trong) cách đều 3 cạnh tam giác đó Bài 2: Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau bằng cánh đánh dấu “x” vào ô thích hợp:
Câu Đúng Sai a. Tổng của hai đa thức bậc 6 là một đa thức bậc 6. b. Hệ số cao nhất của đa thức một biến thu gọn là hệ số của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức đó. c.Tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân. d.Giao điểm của ba đường cao của một tam giác đều là trọng tâm của tam giác đó II. TỰ LUẬN:(8 điểm) Bài 1 (2,0 điểm). 1.Tính giá trị biểu thức sau:
a) b)
2.Vẽ đồ thị hàm số y = -3x. Bài 2 : (2 điểm) Cho hai đa thức:
;
a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. b. Xác định hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức , c. Tính + và – . Bài 3 : (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC tại D, kẻ a. Chứng minh: BAD = BED b. Chứng minh BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE. c. Gọi F là giao điểm của AB và DE. Chứng minh: DC > DA.
Bài 4: (1,0 điểm) Cho và . Tính giá trị của biểu thức : B
= (1 - )(1 - )( 1+ )
1 3
3 2 AG AM 1 2 AG GM 1 3 MG AM
3 2 7 3 : 4 3 4 4 2 2 7 11 5 . 5 . 45 45
3 5 2 4 1 ( ) 3 5 2 2 P x x x x x x 4 1 7 5 ) ( 3 5 2 x x x x x Q
( ) P x ( ) Q x ( ) P x ( ) Q x ( ) P x ( ) Q x
DE BC (E BC)
, , 0 x y z 0 x y z z x
x y
y z
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.