Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 - Đề 1 - Trường THCS Chính Lý (Có đáp án)
QR

Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 - Đề 1 - Trường THCS Chính Lý (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 1

Trường THCS Chính Lý

1

MÔN: TOÁN - LỚP 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề bài

Bài 1 (4 điểm)

Cho biểu thức A = với x khác -1 và 1.

a, Rút gọn biểu thức A.

b, Tính giá trị của biểu thức A tại x .

c, Tìm giá trị của x để A < 0.

Bài 2 (3 điểm)

Cho .

Chứng minh rằng . Bài 3 (3 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11. Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho. Tìm phân số đó. Bài 4 (2 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = . Bài 5 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600, phân giác BD. Gọi M,N,I theo thứ tự là trung điểm của BD, BC, CD.

a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh. b, Cho AB = 4cm. Tính các cạnh của tứ giác AMNI.

Bài 6 (5 điểm) Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O. Đường thẳng qua O và song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ë M và N.

a, Chứng minh rằng OM = ON.

b, Chứng minh rằng .

c, Biết SAOB= 20082 (đơn vị diện tích); SCOD= 20092 (đơn vị diện tích). Tính SABCD.

3 2

2 3

1

1 : 1 1

x x x

x x x x

  

  

  

   

3 2 1  

        bc ac ab c b a a c c b b a            2 2 2 2 2 2 .4 c b a  

5 4 3 2 2 3 4     a a a a

MN CD AB

2 1 1  

DeThi.edu.vn

Đề 1

Trường THCS Chính Lý

2

hướng dẫn chấm thi học sinh giỏi Bài 1( 4 điểm ) a, ( 2 điểm ) Với x khác -1 và 1 thì :

A=

0,5®

= 0,5®

= 0,5®

= KL

0,5®

b, (1 điểm)

Tại x = = thì A = 0,25®

= 0,25®

KL

0,5®

c, (1điểm) Với x khác -1 và 1 thì A<0 khi và chỉ khi (1) 0,25® Vì với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi KL

0,5® 0,25®

Bài 2 (3 điểm) Biến đổi đẳng thức để được 0,5®

Biến đổi để có 0,5® Biến đổi để có (*) 0,5® Vì ; ; ; với mọi a, b, c nên (*) xảy ra khi và chỉ khi ; và ;

0,5® 0,5® Từ đó suy ra a = b = c 0,5®

Bài 3 (3 điểm)

Gọi tử số của phân số cần tìm là x thì mẫu số của phân số cần tìm là x+11. Phân 0,5®

) 1( ) 1 )( 1(

) 1 )( 1( : 1 1

2

2 3

x x x x x

x x x

x x x

    

  

  

) 2 1 )( 1(

) 1 )( 1( : 1

) 1 )( 1(

2

2

x x x

x x x

x x x x

  

  

   

) 1(

1 :) 1( 2

x x  

) 1 )( 1( 2 x x  

3 2 1  3 5               ) 3 5 ( 1 ) 3 5 ( 1 2

) 3 5 1 )( 9 25 1(  

27

2 10 27 272 3 8 . 9 34   

0 ) 1 )( 1( 2    x x

0 1 2  x 0 1  x 1  x

bc ac ab c b a ac a c bc c b ab b a 4 4 4 4 4 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2              

0 ) 2 ( ) 2 ( ) 2 ( 2 2 2 2 2 2          ac c a bc c b ac b a

0 ) ( ) ( ) ( 2 2 2       c a c b b a

0 ) ( 2  b a 0 ) ( 2  c b 0 ) ( 2  c a

0 ) ( 2  b a 0 ) ( 2  c b 0 ) ( 2  c a

DeThi.edu.vn

Đề 1

Trường THCS Chính Lý

3

số cần tìm là (x là số nguyên khác -11)

Khi bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu số 4 đơn vị ta được phân số

(x khác -15)

0,5®

Theo bài ra ta có phương trình = 0,5®

Giải phương trình và tìm được x= -5 (thoả mãn) 1®

Từ đó tìm được phân số

KL

0,5®

Bài 4 (2 điểm)

Biến đổi để có A= 0,5®

= 0,5® Vì và nên do đó 0,5®

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi 0,25® KL 0,25®

Bài 5 (3 điểm)

a,(1 điểm) Chứng minh được tứ giác AMNI là hình thang 0,5® Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân 0,5® b,(2điểm)

Tính được AD = ; BD = 2AD =

AM =

0,5®

Tính được NI = AM = 0,5®

11  x

x

15

7 

 x

x

11  x

x

7 15   x x

6 5 

3 ) 2 ( ) 2 ( 2 ) 2 ( 2 2 2 2       a a a a a

3 )1 )( 2 ( 3 )1 2 )( 2 ( 2 2 2 2         a a a a a

0 2 2   a a  a a    0 )1 ( 2 a a a     0 )1 )( 2 ( 2 2

a a a      3 3 )1 )( 2 ( 2 2

0 1   a 1  a

cm 3

3 4 cm 3

3 8

 BD 2 1 cm 3

3 4

cm 3

3 4

N

I

M

D C A

B

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo