.jpg)
Bài 1 a) Cho a, b là hai số tự nhiên lẻ. Chứng minh rằng chia hết cho 8 b) Cho a, b, c là các số thực khác nhau.
Chứng minh rằng
Bài 2 a) Tìm ba số nguyên tố mà tích của chúng bằng năm lần tổng của chúng. b) Giải phương trình Bài 3. Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng chia hết cho 24. Bài 4. Tam giác ABC có , BE là phân giác và BD là trung tuyến của tam giác. Đường thẳng qua C vuông góc với BE cắt BE, BD, BA lần lượt tại F, G và K. DF cắt BC tại M. Chứng minh rằng: a) M là trung điểm của đoạn thẳng BC
b)
c) Đường thẳng GE song song với đường thẳng BC Bài 5. Cho ; ; a và b thỏa mãn ; . Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
2 2 a b
2 2 2 b c c a a b a b a c b c b a c a c b a b b c c a
3 3 3 5 3 2 4 3 1 x x x
2 1 p
BA BC
1 DA BK DE DF
0 a 0 b 2 3 6 a b 2 4 a b
2 2 A a a b
DeThi.edu.vn
Hướng dẫn Bài 1 a) Ta có
Vì là tích của 2 số tự nhiên chẵn liên tiếp nên chia hết cho 8, tương tự chia hết cho 8. Vậy chia hết cho 8 b) Ta có:
Bài 2 a) Gọi a, b, c là ba số nguyên tố cần tìm ta có: . Tích ba số nguyên tố abc chia hết cho 5 nên có một số bằng 5. Giả sử được vì b, c là các số nguyên dương có vai trò như nhau nên ta có các hệ:
và (loại)
Kết luận: Ba số nguyên tố cần tìm là 2, 5, 7 b) Đặt ; , suy ra Bài 3 Ta có chia hết cho 3 mà p không chia hết cho 3 (p nguyên tố) nên chia hết cho 3. Vì p lẻ nên ( ) nên Vậy chia hết cho 24. Bài 4
a) Xét có BF vừa là đường cao vừa là đường phân giác nên BF là trung tuyến, do đó F là trung điểm của KC suy ra Xét có và nên M là trung điểm của BC.
b) Vì (*)
M
K
G
F
E D C
B
A
2 2 1 1 1 1 1 1 a b a a b b
1 1 a a
1 1 b b
2 2 a b
1 1 1 1 1 1 b c c a a b a b a c b c b a c a c b a b a c b c b a c b c a
1 1 1 1 1 1 b c c a a b a b a c b c b a c a c b a b a b b c b c c a c a
2 2 2 b c c a a b a b a c b c b a c a c b a b b c c a
5 abc a b c
5 a 5 5 5 5 1 1 6 bc b c bc b c b c
7
2
6 1
1 1
c
b
c
b
4
3
3 1
2 1
c
b
c
b
5 3 x a 2 4 x b
3 3 3 a b a b
1 1 p p p
1 1 p p
2 1 p k k ¥ 1 1 4 1 8 p p k k M
2 1 p
BKC
/ / DF AB ABC AD DC / / DM AB
/ / EA AB EA DE AB DF DF AB DE DF DE DF
DeThi.edu.vn
Ta có ; nên từ (*) suy ra
(**)
c) Từ
Từ (**) có (vì ) suy ra
Bài 5 Vì mà nên , do đó Vậy
Từ
Do đó
Vậy
Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB = c, AC = b và BC= a. Các phân giác AD, BE và CF cắt nhau tại O. Tính độ dài đoạn thẳng AE theo a, b, c.
Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông khi .
BE là phân giác nên
AO là phân giác của ABE nên:
.
Tương tự: .
Từ được
2(c+a)(b+a) = (a+b+c)2 2cb + 2ca + 2ab + 2a2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc a2 = b2 + c2. Vậy ABC vuông tại A (Theo pitago đảo)
AB BK AK 2 AK DF
2 1 AD BK AK DF BK DF DF BK DF BK DE DF DF DF DF
/ / 1 GB BK GB GD BK DF DB BK DF BK GD DF GD DF GD DF
1 DC BK DE DF DA DC / / DC DB GE BC DE DG
0 b 2 4 a b 2 a 2 2 0 A a a b 0 2; 0 maxA a b
2 3 6 a b 2 2 3 b a
2 2 2 2 22 22 2 2 3 3 9 9 A a a a a 22 2 2 ; 9 3 3 minA a b
OB.OC 1 = BE.CF 2
EA BA EA BA EC BC EA EC BA BC
. . BA b c EA AC BA BC c a
OB AB BO AB c c a bc OE AE BE AB AE a b c c c a
OC b a OF a b c OB.OC 1 = BE.CF 2
2 ( )( ) 1 ( ) 2 c a b a a b c
A
B C
E F
O
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.