.jpg)
Đề 11 Bài 1 (2 điểm)
Cho biểu thức
a) Rút gọn P. b) Với thì P không nhận những giá trị nào? c) Tìm các giá trị của x để P nhận giá trị nguyên? Bài 2 (2 điểm) a) Chứng minh rằng chia hết cho 72 với mọi số nguyên n. b) Tìm các số nguyên dương x, y biết . Bài 3 (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD. a) Tứ giác BEDF là hình gì? Hãy chứng minh điều đó? b) Chứng minh rằng: CH.CD = CB.CK. c) Chứng minh rằng: . Câu 4 (2 điểm) Cho , , là độ dài các đường cao ứng với các cạnh a, b, c của một tam giác. Hãy xác định dạng của tam giác đó nếu . Câu 5 (1 điểm)
a) Tìm x, y, z biết .
b) Cho hai số x, y thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3
3 2 2 3 2 3 3 1 6 : 3 9 27 9 3 3 9 27 x x x P x x x x x x x x
0 x
23 9 n
2 2 2 4 10 0 x y x y
2 . . AB AH AD AK AC
ah bh ch
a b c a h b h c h
2 2 2 2 2 2
2 3 4 5 x y z x y z
3 1 x y 2 3 A x y
DeThi.edu.vn
Câu 3 Giải
a) Ta có:
(1)
Xét và có: BO = OD (vì O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD)
(đối đỉnh)
Do đó (cạnh huyền – góc nhọn) Suy ra BE = DF (2) Từ (1) và (2) suy ra tứ giác BEDF là hình bình hành. b) Xét và có:
Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên (cùng bù với hai góc bằng nhau) Do đó ~ (g.g)
.
c) Ta có:
mà
Do đó .
2 1
O
H
K
F
E
D
C B
A
// BE AC BE DF DF AC
BEO DFO
µ ¶
1 2 O O · · 0 90 BEO DFO BEO DFO
CBH CDK · · 0 90 CKD CHB
· · · · ABC ADC HBC KDC
CBH CDK
. . CH CB CH CD CK CB CK CD
~ AFD AKC . . AF AD AD AK AF AC AK AC
~ CFD AHC CD CF AC AH . . AB CF CD AB AB AH AC CF AC AH
2 . . . . . AB AH AD AK AC CF AF AC AC CF AF AC AC AC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.