Quảng cáo
Ma trận đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II môn Toán Lớp 8 - Trường THCS Giáp Lai (Có đáp án)
QR

Ma trận đề kiểm tra đánh giá giữa học kì II môn Toán Lớp 8 - Trường THCS Giáp Lai (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

TRƯỜNG THCS GIÁP LAI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 8

A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng Chủ đề Số câu Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

Số câu 2 1 2 1 1 4 3 Chủ đề 1: Phương trình bậc nhất 1 ẩn

Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0 2,0

Số câu 1 1 1 1 1 2 3 Chủ đề 2: Bất phương trình một ẩn

Số điểm 0,25 0,5 0,25 0,5 1,0 0,5 2,0

Số câu 2 2 1 3 4 4 Chủ đề 3: Tam giác đồng dạng

Số điểm 0,5 0,5 0,5 2,5 1,0 3,0

Số câu 1 1 2 Chủ đề 4: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều

Số điểm 0,25 0,25 0,5

Số câu 6 1,5

2 1,0

6 1,5

3 1,5

4 3,5

1 1,0

12 3,0

10 7,0 Tổng

Số điểm 2,5 (25%) 3,0 (30%) 3,5 (35%) 1 (10%) 10 (100%)

B. ĐỀ KIỂM TRA: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Phương trình bậc nhất một ẩn là

A. 0x-3=0. B. 3x+2=0. 2 C. -5=0. x

2 D. x -4=0.

Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích A. - 0,1x + 2 = 0 B. 2x - 3y = 0 C. 4 - 0x = 0 D. (x+1)(x - 1) = 0

Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình 2 x 2x 0 x 2 x 1     là

A. x ≠ -1; x ≠ -2. B. x ≠ 0. C. x ≠ 2 và x ≠ ±1. D. x ≠ -2, x ≠ 1. Câu 4. Phương trình: (2x - 4)(x + 1) = 0 có nghiệm là A. x = 1; x = 2. B. x = -2; x = 1. C. x =- 1; x =-2. D. x = -1; x = 2. Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. 2x 3y 5.   B.

2 x 4 0.   C. 2x 3 x 4.    D.

3 x 8 0.   Câu 6. Bất phương trình x + 3 < 1 tương đương với bất phương trình sau? A. x < -2. B. x > 2. C. x < 4. D. x < 4.

DeThi.edu.vn

Câu 7. Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20 dm.

AB 1 A. = . CD 4

AB 1 B. = . CD 5

AB 1 C. = . CD 6

AB 1 D. = . CD 7 Câu 8. Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng.

DC AB A. = . DB AC

AB AC B. = . DB DC

AB DC C. = . DB AC

AD AC D. = . DB AD Câu 9. Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AC bằng?

A.20. B.50. C.45. D.60.

Câu 10. Cho hình vẽ, biết các số trên hình cùng đơn vị đo. Tỉ số x

y bằng?

3 A. . 4

2 B. . 3

4 C. . 3

5 D. . 3 Câu 11. Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'có A. 8 đỉnh. B. 12 cạnh. C. 6 cạnh. D. 6 mặt. Câu 12. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, a, 2a thể tích của hình hộp chữ nhật đó là A. a2. B. 2a3. C. 2a4. D. a3. PHẦN II: TỰ LUẬN (7.0 điểm) Câu 13. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau. a) 4x + 8 = 3x – 15

b) 9 5 3 4 3 5

2 

     x

x x x Câu 18. (1,0đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) 3x+9>0.

b) -2x+1 -x+3.  Câu 14. (1,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình. Một học sinh đi từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h, rồi từ trường quay về nhà với vận tốc 20km/h. Biết thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 15 phút. Tính quãng đường từ nhà đến trường của người đó? Câu 20. (3,0đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Kẻ đường cao AH của tam giác ADB ( AH DB  , H DB  ). a) Chứng minh: HAD  ABD  . b) Chứng minh: AD2 = DH.DB.

30 18

12

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo