Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường Trung học cơ sở Phú Diễn (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường Trung học cơ sở Phú Diễn (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁP MƯỜI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ ĐIỀN MÔN TOÁN, LỚP 9

ĐỀ THAM KHẢO NĂM HỌC: 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

Phần I: Trắc nghiệm ( 7 điểm ), Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:

Câu 1(TH): Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 3x 2 5

2

y

x y

     

?

A. ( 1; 1)  B. ( 1;1)  C.(1; 1)  D.(1;1)

Câu 2(TH): Hệ phương trình 4x 5

3x 2 12

y

y

      

có nghiệm duy nhất là

A. ( 2;3)  B.(2; 3)  C. ( 2; 3)   D. ( 3; 2)  

Câu 3(TH): Nghiệm của hệ phương trình 2x 11 7

10x+11y=31

y     

là cặp số

A. ( 2; 1)   B. (2;1) C. ( 2;1)  D. ( 3;2) 

Câu 4(TH): Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình 2x 1

x+y=2

y     

?

A. ( 2; 1)   B. (1;1) C. (2; 1)  D. ( 2;1) 

Câu 5 (NB): Tìm giá trị của m để hàm số 2 x y m  đồng biến với x > 0 ?

A. 0 m  B. 1 m  C. 0 m  D. 1 m 

Câu 6(NB): Cho hàm số 2 2x y  . Với giá trị nào của x thì hàm số nghịch biến ?

A. 0 x  B. 1 x  C. 1 x  D. 0 x 

Câu 7(TH): Trong các điểm, điểm nào thuộcđồ thị của hàm số 2 x y  ?

A. (1;1) B. (1; 1)  C. ( 1;1)  D. (2;1)

Câu 8(TH): Điểm (2; 4) M  thuộc đồ thị của hàm số nào ?

A. 2 y x  B. 2 2 y x  C. 2 y x  D. 2 2 y x 

DeThi.edu.vn

Câu 9(TH): Cho hàm số 2 y x  có đồ thị (P). Đường thẳng đi qua 2 điểm trên (P) có hoành độ 1  và 2 là

A. 2 y x  B. 2 y x   C. 2 y x  D, 1 y x 

Câu 10(NB): Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là phương trình bậc hai một ẩn ?

A. 2 3x 0 x   B. 2 3 4 0 x x    C. 2 0 x +5 0 x   D. 2 4x+4 0 x  

Câu 11(NB): Trong các phương trình sau, phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng 3 ?

A. 2 3x 7 0 x    B. 2 3x+1 0 x   C. 2 2 6x- 1 0 x   D. 2 9x+3 0 x  

Câu 12(TH): Hai giá trị nào của x là nghiệm của phương trình 2 5x 6 0 x   ?

A. 1 2 1; 6 x x   B. 1 2 1; 6 x x   C. 1 2 1; 6 x x   D.

1 2 1; 5 x x  

Câu 13(TH): Hai số u và v có u + v = 4 và u.v = 3 thì giá trị u, v là

A. 1, 2 u v   B. 3, 1 u v   C. 3, 2 u v   D. 1, 2 u v  

Câu 14(TH): Cho hàm số 2 y ax  . Tìm giá trị a biết đồ thị đi qua (3;9) M

A. a = 2 B. a = 3 C. a = 4 D. a=1

Câu 15(TH): Hai bán kính OA, OB của đường tròn tâm O tạo thành góc ở tâm có số đo 0 110 . Vậy số đo cung lớn AB bằng

A. 0 110 B. 0 220 C. 0 250 D. 0 260

Câu 16(NB): Cho hình vẽ, hãy cho biết góc tAB trên hình là góc gì?

A. Góc ở tâm

O B

A t

DeThi.edu.vn

B. Góc nội tiếp C. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung D. Góc tù

Câu 17(NB): Trong các hình, hình nào không biểu diễn góc ở tâm?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 18(TH): Cho đường tròn tâm O, vẽ hai dây cung AB, AC sao cho góc BAC bằng 0 30 . Tính số đo cung nhỏ BC?

A. 0 60 B. 0 30 C. 0 90 D. 0 160

Câu 19(TH): Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O. Biết góc A bằng 0 50 , góc C bằng 0 60 . Khi đó số đo cung nhỏ AC là

A. 0 90 B. 0 100 C. 0 140 D. 0 120

Câu 20(TH): Cho đường tròn O. Điểm M nằm bên ngoài đường tròn . Kẻ cát tuyến MAB và tiếp tuýen MC. Biết AB = 4cm, CM = 6cm. Độ dài BM là

A. 7cm B.8cm C.9cm D.10cm

Câu 21(TH): Cho đường tròn O đường kính AB và 1 điểm C thuộc đường tròn (C khác A,B). Khi đó góc ACB là góc

A. nhọn B. vuông C.tù D.bẹt

Câu 22(TH): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O. Biết góc A có số đo là 0 70 . Tính số đo góc C?

A. 0 80 B. 0 90 C. 0 100 D. 0 110

Câu 23(NB): Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc

A. Có đỉnh nằm trên đường tròn B. Có đỉnh trùng với tâm đường tròn C. Có 2 cạnh là hai đường kính của đường tròn D. Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

Câu 24(NB): chọn khẳng định đúng. Cho (O) có dây AB >CD . Khi đó

A. Cung AB lớn hơn cung CD

Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình 1

C

B B A

A

A

B

A

B

O O O O

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo