Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 8
QR

Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TỨ XÃ

Mã đề: 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút

Đề thi có 02 trang ĐỀ BÀI

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Kết quả phép tính ( 2) x x  là A. 2 2 x x  B. 2 2 x x  C. 2 2 x  D. 2 2x  Câu 2: Phân tích đa thức 2 9 x  thành nhân tử được kết quả A.    9 9 x x   B.   3 3 x x   C.    2 2 3 3 x x   D.    2 2 2 2 3 3 x x  

Câu 3: Rút gọn biểu thức     2 2 x y x y    ta được kết quả A. 0 B. 4xy  C. 2 2 2 2 x y  D. 4xy

Câu 4: Kết quả phép tính 2 2 18 :6 x y z xyz là A. 3xy B. 3xyz C. xy D. xyz Câu 5: Giá trị của a để đa thức 4 3 2 3 6 7 x x x x a     chia hết cho đa thức 1 x  là A. 0 a  B. 3 a  C. 3 a  D. 1 a  Câu 6: Giá trị của biểu thức 2 4 12 A x x    tại 1 x  là A. 9 B. 17 C. 10 D. 8 Câu 7: Tứ giác ABCD có µ µ µ 0 0 0 120 , 80 , 100 A B C    thì số đo góc µD là A. 0 60 B. 0 80 C. 0 90 D. 0 150 Câu 8: Hình thang cân là hình thang có: A. Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai góc kề một đáy bằng nhau C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau D. Hai cạnh đáy bằng nhau Câu 9: Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là A. Hình chữ nhật B. Hình thang cân C. Hình bình hành D. Hình thang Câu 10: Hình thang có độ dài đáy lớn 7 cm, độ dài đáy nhỏ là 5cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là A. 6cm B. 9cm C. 12cm D. 15cm Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài trung tuyến AM= 8cm. Cạnh BC có độ dài A. 4cm B. 16cm C. 10cm D. 2 cm Câu 12: Hình thang cân có số trục đối xứng A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Thực hiện phép tính

2 ) 5 ( 2 1) a x x x    

2 ) ( 2)( 2) 1 2 b x x x x        3 2 )(2 3 30): 2 c x x x x        5 4 2 2 ) 4 10 2 : 2 d x x x x  

Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

2 )3 3 a x xy  2 ) b xy y x y    2 ) 7 12 c x x  

DeThi.edu.vn

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Từ M kẻ

, ( , ) ME AB MF AC E AB F AC     a) CMR: Tứ giác AEMF là hình chữ nhật b) Lấy điểm N đối xứng M qua F. CMR: AMCN là hình bình hành c) Để tứ giác AMCN là hình chữ nhật thì tam giác ABC cần them điều kiện gì?

Câu 4: Tìm giá trị a,b để đa thức 4 3 2 3 3 x x x ax b     chia hết cho đa thức 2 3 4 x x  

--------------------HẾT--------------------

DeThi.edu.vn

TRƯỜNG THCS TỨ XÃ

Mã đề: 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút

Đề thi có 02 trang ĐỀ BÀI

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Rút gọn biểu thức     2 2 x y x y    ta được kết quả A. 0 B. 4xy  C. 2 2 2 2 x y  D. 4xy

Câu 2: Kết quả phép tính 2 2 18 :6 x y z xy là A. 3xy B. 3xyz C. xy D. xyz Câu 3: Phân tích đa thức 2 4 x  thành nhân tử được kết quả A.    4 4 x x   B.   2 2 x x   C.    2 2 2 2 x x   D.    2 2 2 2 2 2 x x  

Câu 4: Kết quả phép tính ( 2) x x  là A. 2 2 x x  B. 2 2 x x  C. 2 2 x  D. 2 2x  Câu 5: Giá trị của biểu thức 2 4 12 A x x    tại 0 x  là A. 9 B. 12 C. 10 D. 8 Câu 6: Giá trị của a để đa thức 4 3 2 3 6 7 x x x x a     chia hết cho đa thức 1 x  là A. 0 a  B. 3 a  C. 3 a  D. 1 a  Câu 7: Hình thang có độ dài đáy lớn 10 cm, độ dài đáy nhỏ là 8cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là A. 6cm B. 9cm C. 12cm D. 18cm Câu 8: Tứ giác ABCD có µ µ µ 0 0 0 100 , 80 , 100 A B C    thì số đo góc µD là A. 0 60 B. 0 80 C. 0 90 D. 0 150 Câu 9: Hình thang cân là hình thang có: A. Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai góc kề một đáy bằng nhau C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau D. Hai cạnh đáy bằng nhau Câu 10: Hình thang cân có số trục đối xứng A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 11: Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là A. Hình thang B. Hình thang cân C. Hình bình hành D. Hình chữ nhật Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài trung tuyến AM= 5cm. Cạnh BC có độ dài A. 4cm B. 16cm C. 10cm D. 2 cm II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Thực hiện phép tính

2 ) 2 ( 5 1) a x x x    

2 ) ( 1)( 1) 2 4 b x x x x        3 2 )(2 3 30): 2 c x x x x        5 4 2 2 ) 2 3 2 : d x x x x  

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo