Quảng cáo
Đề kiểm tra Giữa học kì I môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra Giữa học kì I môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I.

Môn: Toán 8 (Thời gian làm bài 90 phút.)

1. Ma trận.

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Thấp Cao

Mức độ

Kiến thức TN TL TN TL

TN TL TN TL

Tổng

Nhân đơn thức, đa thức

1 0,25đ

1/2 1 đ

2+1/2 2đ Hằng đẳng thức 2 0,5đ

1 0,75đ

2 0,5 đ

1 0,75đ

5 1,75đ Chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức 1 biến.

1 0,25đ

1 0,75đ

2 1đ

Phân tích đa thức thành nhân tử

1,5 1,75đ

1,5 1,75đ Tổng các góc trong tứ giác

1 0,25đ

1 0,25đ Đường trung bình của tam giác, hình thang.

2 0,5 đ

1/3 0,75đ

2+1/3 1,25đ

Dấu hiệu nhận biết các hình: Thang cân, HBH, HCN, HT.

3 0,75đ

1/3 0,5đ

1/3 0,75đ

3+2/3 2đ

Tổng 3 (0,75)

1/3 (0,5)

7 (1,75)

1+1/3 (1,5)

2 (0,5)

4+1/3 (5)

18 (100

2. Mô tả chi tiết các câu hỏi Câu 1: Nhân đơn thức với đa thức. Câu 2: Đường trung bình của hình thang. Câu 3: Hằng đẳng thức. ( nhân đa thức với đa thức) Câu 4: Đường trung bình của tam giác. Câu 5: Hằng đẳng thức đáng nhớ. Câu 6: Tổng 4 góc trong tứ giác. . Câu 7 : Chia đa thức cho đơn thức. Câu 8: Dấu hiệu nhận biết hình thang cân. Câu 9: Hằng đẳng thức Câu 10: Dấu hiệu nhận biết hình bình bình hành. Câu 11: Hằng đẳng thức. Câu 12: Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật. Câu 13: Rút gọn biểu thức.( Nhân đa thức, hằng đẳng thức) Câu 14 a,b: Phân tích đa thức thành nhân tử.

DeThi.edu.vn

Câu 15 Tìm x. a, Phân tích đa thức thành nhân tử. b: Nhân đa thức với đa thức. Câu 16: Chia đa thức một biến đã sắp xếp. Câu 17: Đường trung bình của tam giác, HBH, HCN, HT. Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất. 3. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA.

ĐỀ 2.

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Hình bình hành là tứ giác có A. hai góc bằng nhau. B. hai góc kề một cạnh bằng nhau. C. hai góc vuông. D. hai cặp góc đối bằng nhau.

Câu 2: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(4xy – x2 + 3y) là: A. 8x3y2 – 2x4y – 6x2y2 B. 8x3y2 – 2x4y + 6x2y2

C. 8x3y – 2x4y + 6x2y D. 8x3y2 + 2x4y + 6x2y2

Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là: A. 0 B. 16 C. -2 D. 2 Câu 4: Độ dài x trên hình 1 là. A. 4cm. B. 2,5cm. C. 6cm. D. 8cm 5cm

x

3cm A B

D C

E F

Hình 1: AB//DC Câu 5: Rút gọn biểu thức: A = (x – 1)(x + 1) – (x – 1)2 được kết quả là: A. - 2x B. -2x - 2 C. 2x D. 2x – 2.

Câu 6: Kết quả của phép nhân (x – 3).(x + 3) là:

A. x2 – 9 B. x2 + 9 C. x2 – 3 D. 9 - x2

Câu 7: Độ dài đoạn thẳng BC trên hình 2 là. A. 2,5cm. B. 6cm. C. 10cm. D. 5cm

M 5cm

A

B C

N

Hình 2 Câu 8: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x + z)3 là:

A. x2 + 2xz + z2 B. x3 + 3x2z + 3xz2 + z3

C. (x + z).(x2 – xz + z2) D. x3 - 3x2z + 3xz2 - z3

DeThi.edu.vn

Câu 9: Hình chữ nhật là A. tứ giác có một góc vuông. B. hình thang có một góc vuông. C. hình bình hành có 1 góc vuông. D. hình thang có hai góc vuông. Câu 10: Số đo góc MQP trên hình 3 là A. 600. B. 650. C. 700. D. 750.

65

110 60 N

Q

P

M

Hình 3 Câu 11: Kết quả của phép chia (8x4y – 12x2y2 – 20x2y) : 4x2y là:

A. 2x2 – 3y + 5xy B. 2x2 – 3y – 5

C. 2x6y2 – 3x4y3 – 5x4y2 D. 2x2 + 3y - 5xy Câu 12: Hình thang cân là hình thang A. có hai đường chéo cắt nhau. B. có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm. C. có hai đường chéo vuông góc. D. có hai đường chéo bằng nhau.

II. TỰ LUẬN (7 điểm).

Câu 13: Rút gọn biểu thức A = (x2 –1)(x + 1) – (x – 3)(x2 + 3x + 9)

Câu 14: Phân tích đa thức thành nhân tử a) x3 + 2x2 + x b) x2 - 2xy + y2 - 9

Câu 15: Tìm x.

a, 3x(x – 2) +4(x – 2) = 0 b)      3 4 3 5 2 x x x x       Câu 16: Thực hiện phép chia    4 3 2 3 6 5 : 1 x x x x     Câu 17: Cho tam giác ABC các đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Gọi E là trung điểm của GB, F là trung điểm của GC.

a, Chứng minh tứ giác MNEF là hình bình hành.

b, Tam giác ABC có điều kiện gì thì MNEF là hình chữ nhật.

c, Nếu các đường trung tuyến BM và CN vuông góc với nhau thì tứ giác MNEF

là hình gì ? Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 3 - x2 + 2x

........................................................Hết.......................................................

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo