Quảng cáo
Tuyển tập 24 Đề thi Toán 8 cuối Kì 2 Sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 24 Đề thi Toán 8 cuối Kì 2 Sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuyển tập 24 Đề thi Toán 8 cuối Kì 2 Sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGỌC LÂM

NĂM HỌC 20... – 20...

Mã đề A

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Môn thi: Toán 8 Ngày thi: … tháng … 20…

Thời gian: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây vào giấy kiểm tra: Câu 1: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 6 mặt 30 lần ta được kết quả sau

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần 4 5 3 10 2 6 Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là chẵn” bằng: A. 0,4. B. 0,3. C. 0,7. D. 0,5. Câu 2: Một tổ sản xuất mỗi ngày cần phải làm x sản phẩm theo kế hoạch. Nhờ cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày tổ làm được nhiều hơn 3 sản phẩm so với kế hoạch. Khi đó, số sản phẩm sản xuất được mỗi ngày theo thực tế là:

A. 3x (sản phẩm). B. x  3 (sản phẩm). C. x  3 (sản phẩm). D.

? 3 (sản phẩm).

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 3x2  2 = 0. B.

3 ?  x = 0. C. 5x  7 = 0. D. 2x + 5y = 0.

Câu 4: Giá trị x = 1 là nghiệm của phương trình: A. x2 = 9. B. 4x  1 = 3x  2. C. x + 1 = 2(x  3). D. x2 + 1 = 3. Câu 5: Một công ty kinh doanh vât liệu xây dựng có bốn kho hàng, mỗi kho hàng có 50 tấn hàng. Biểu đồ cột kép dưới đây biểu diễn số lượng vật liệu đã xuất bán và số lượng vật liệu còn tồn lại trong kho sau tuần lễ kinh doanh đầu tiên.

Kế toán đã ghi nhầm số liệu của một kho trong biểu đồ cột kép. Theo em kế toán đã ghi nhầm số liệu ở

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 24 Đề thi Toán 8 cuối Kì 2 Sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

kho nào? A. Kho 1. B. Kho 2. C. Kho 3. D. Kho 4. Câu 6: Phương trình 2x  7 = 3 có nghiệm là: A. x = 3. B. x = 4. C. x = 5. D. x = 2. Câu 7: Cho ∆DEF ᔕ ∆HKI, khi đó ta có:

A. ·ADH = DF

KI . B. DF

KI = EF

HI . C. EF

KI = DF

HI . D. DF

HI = EF

HK .

Câu 8: Chọn ra hình đồng dạng với hình a trong các hình còn lại:

A. Hình b. B. Hình c. C. Hình b,c. D. Không có hình nào. II. PHẦN TỰ LUẬN : (8,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Một hộp có 1 quả bóng màu xanh, 1 quả bóng màu đỏ, 1 quả bóng màu vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Hùng lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp, ghi lại màu của quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Trong 40 lần lấy bóng liên tiếp, quả bóng màu xanh xuất hiện 12 lần, quả bóng màu đỏ xuất hiện 17 lần. a) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố: “Quả bóng lấy ra là quả bóng màu vàng”. b) Khi số lần lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng ngày càng lớn thì xác suất thực nghiệm của biến cố “Quả bóng lấy ra là quả bóng màu vàng” ngày càng gần với số thực nào? Bài 2. (1,5 điểm) Giải các phưong trình sau:

a) 3x + 5 = x  9. b) 8  (5x  7) = 2(8  4x). c) 1 7 3 2 3 4 12 x x x     

Bài 3. (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h . Lúc về, cũng trên quãng đường đó xe máy đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB. Bài 4. (3 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH vuông góc với BD tại H. a) Chứng minh ∆ABD và ∆HBA đồng dạng. b) Chứng minh BC2= DH.DB c) Kẻ DE là đường phân giác cùa tam giác ABD. Gọi I là giao điểm của DE và AH. Chứng minh ∆AIE

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo