Quảng cáo
Bộ 31 Đề thi Toán Lớp 8 cuối kì 2 (Có đáp án)
QR

Bộ 31 Đề thi Toán Lớp 8 cuối kì 2 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 31 Đề thi Toán Lớp 8 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 Họ và tên :…………… MÔN : TOÁN 8 ( Đại số - Hình học) Lớp: 8A Thời gian 90’( Không kể thời gian phát đề )

----------------------------------------------- ĐỀ PHẦN I : TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: [TH_ TN7] phương trình (x-2).(x+3)=0 có tập nghiệm là: A. {2 } B.{ -3 } C.{2 ; -3} D. {- 2;3} Câu 2:[NB_ TN1]Bất phương trình bậc nhất một ẩn là : A.0x - 5 < 0 B.5x – 3>8 C.x2 -3 < 0 D.(x -2 )( 2x – 3 ) >o Câu 3.[NB_ TN2]Bất phương trình 3x +1 > -5 có nghiệm là: A.x > -2 B. x < -2 C. x -2 D. x -2

Câu 4 . [TH_ TN8]Điều kiện xác định của phương trình

1 2 1 2    x

x x

x là:

A. x 1  B. x 2 1   C. x 2

1 D. x 1   ; x

2 1 

Câu 5. [NB_ TN3]Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? A. 3 x  B. 3 x  C. 3 x  D. 3 x 

Câu 6.[TH_ TN10]Cho a > b. Bất đẳng thức nào tương đương với bất đẳng thức cho? A. a + 2 > b + 2 B. –3a–4 > - 3b–4 C. 3a +1 < 3b+1 D. 5a +3 < 5b +3 Câu 7.[NB_ TN6] Cho AB = 15cm, CD = 5cm. Khi đó:

A. 3 10 AB CD  B. 1 3 CD

AB  C. 5 AB CD  D. 3 5 CD

AB 

Câu 8..[TH_ TN9]Số nào sau đây là nghiệm của phương trình : x x 2 –8 4 –  A. 8. B. 6. C. 4. D. 12.

Câu 9.[TH_ TN11]Biết 5 3  CD

AB và CD = 20cm . Độ dài đoạn thẳng AB bằng :

A. 12 cm B. 5 cm C. 9 cm D. 15 cm

Câu 10..[TH_ TN12]Cho tam giác ABC . AD là tia phân giác của góc A Độ dài đoạn thẳng DB bằng

A. 1,5cm B. 4.5 cm C. 6 cm D. 3 cm

0

A

C

6cm

B

9cm

2cm D

DeThi.edu.vn

Bộ 31 Đề thi Toán Lớp 8 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Câu 11. [NB_ TN5]Hình chóp đều có chiều cao h, diện tích đáy S . Khi đó, thể tích V của hình chóp đều bằng :

A. V=3S.h B.V S.h  1 C.V S.h 2 

1 D.V= . 3 S h

Câu 12.[NB_ TN4]Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt? A. 4 mặt B. 5 mặt C. 6 mặt D. 7 mặt

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Câu 13 . Giải phương trình ( 0,75 điểm ) [TH_ TL 1]. 3 x + 2 = x + 10 Câu 14.Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:( 1.5 điểm ) [TH_ TL 2]. a/ 3x-1 >2x + 4

[TH_ TL 3].b/ 2 1 6 3 2 x x x    

Câu 15.(1đ) [VD_ TL 6]Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 210 km và sau 3 giờ thì chúng gặp nhau. Tính vận tốc của mỗi xe , biết rằng xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B 10 km/h. Câu 16.( 2,25 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm , AC = 8m . Đường cao AH ( H ∈ BC ) [VD_ TL 7]. a/Chứng minh : ∆ABC ∆HBA [TH_ TL 5]. b/ Tính BC , AH , BH [VDC_ TL 9].c / Tia phân giác của góc B cắt AH tại E , cắt AC tại F .Chứng minh :

EA FC EH FA 

Câu 17 ( 0,5 điểm ) [VDC_ TL 8]. Giải phương trình

15 36 58 76 14 17 16 14 12 x x x x        

Câu 18: [TH_ TL 4].(1điểm) Tính diện tích toàn phần của một lăng trụ đứng ,đáy tam giac vuông có hai cạnh góc vuông là 3cm ;4cm.

*Hết*

DeThi.edu.vn

Bộ 31 Đề thi Toán Lớp 8 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN I . TRẮC NGHIỆM . ( 3 ĐIỂM ) ( Mỗi câu đúng 0.25 điểm )

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12 C B A D D A B C A D D C

II . TỰ LUẬN . ( 7 ĐIỂM ) Câu 13 . Giải phương trình ( 0,75 điểm ) 3 x + 2 = x + 10 (0,25điểm )  3x –x = 10 -2  2x = 8 (0,25điểm )  x = 2 Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {2}. (0,25điểm )

Câu 14.Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:( 1.5 điểm ) a) 3x-1 >2x + 4 ( 0.75 điểm ) 3x – 2x > 4+1 x> 5

///////////////////////////////////(

2 1 ) 6 3 2 2 2 2 3

4 0

0

x x x b

x x x

x

x

   

    

 

 

( 0.75 điểm )

//////////////////////////[

•Câu 15: ( 1 điểm ) Gọi x (km/h) là vận tốc xe đi từ A ( x >10 ). (0.25đ). Vận tốc xe đi từ B : x – 10 (km/h) Quãng đường xe đi từ A đi được : 3x ( km ) Quãng đường xe đi từ B đi được : 3(x-10) ( km ) Quãng đường AB dài 210 km ta có pt: 3x + 3(x-10 ) = 210

 x = 40 (TMĐK) (0,5đ). Vậy vận tốc xe đi từ A : 40 km/h. vận tốc xe đi từ A : 30 km/h (0,25đ).

Câu 16 : ( 2,25 đ ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo