
ĐỀ THI THỬ TOÁN LỚP 8 – HỌC KÌ 2
Thời gian: 60 phút A.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D em hãy khoanh tròn vào câu đúng: Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A. B. C. D.
Câu 2. Phương trình có tập nghiệm :
A. B. C. D.
Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình là:
A. B. C. D. Câu 4. Để đón 240 công dân từ nước ngoài về khu cách ly phòng tránh dịch COVID19, tỉnh Quảng Nam bố trí ( ) chiếc xe đưa đón. Nhưng khi thực hiện, lại có thêm 2 xe đến hỗ trợ cho việc đưa đón . Khi đó biểu thức biểu thị số công dân được chia đều ở một xe là:
A B. C. D. 120
Câu 5. Bất phương trình có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 6.6. Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A. x 7 B. 3x < 4x – 7 C. x + 7 > 0 D. 3x > 4x + 7
Câu 7. Bất phương trình nào dưới đâ tương đương với bất phương trình A. B C. D. Câu 8. Cho tam giác ABC có AB = 3cm; AC = 2cm, AD là đường phân giác góc A. Tỷ
số bằng .
A. B. C. D.
Câu 9. Cho có M AB và AM = AB, vẽ MN//BC, N AC. Biết MN = 2cm, thì
BC bằng: A. 6cm B. 4cm C. 8cm D. 10cm Câu 10. Cho tam giác ABC có AB = 10cm, AC = 15 cm. M thuộc AB, N thuộc AC. Trường hợp nào dưới đây thì hai tam giác AMN và ABC đồng dạng ? A. AM = 2cm, AN = 3cm B. AM = 4cm; AN = 12cm C. AM = 2cm; CN = 3cm D. BM = 2cm; AN = 3cm Câu 11. Cho tam giác ABC, đường thẳng d // BC cắt AB, AC lần lượt tại M và N. Đẳng thức nào dưới đây là đúng ?
A. B.
C. D.
2 0 x x 0 5 0 x 2 1 0 x 2 3 0 x
2 4 3 0 x x
3 S 2;3 S 2;3 S 2; 2;3 S
2 1 1 1 2 1 2 x x x x x x x
2 x 1;2 x 1;0;2 x 1;0;2 x
x x N
2 240 x 240
2 x
240
x 2 3 0 x 2 / 3 x x
2 / 3 x x
2 / 3 x x
3 / 2 x x
2 3 0 x 3 2 x 3 2 x 2 3x 3 2 x
DC
DB
3 2
5 2
2 3
5 3
ABC 1 3
AM AN MN AB AC BC AM AN MN BM CN BC
AB AC MN AM CN BC AM AB MN AN CA BC
7( 0
DeThi.edu.vn
Hình 1
C' B'
C
D
A'
D'
B
A
Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (hình 1) Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào dưới đây ? A. CD B. CC’ C. A’D’ D. DD’ Câu 13. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (hình 1) Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào dưới đây ? A. (AA’D’D) B. (BB’C’C) C. (CDD’C’) D. (BB’D’D) Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (hình 1). Mặt phẳng nào song song với mp(ABB’A’) ? A. mp(ABCD) B. mp(ADD’A’) C.mp (A’B’C’D’) D. mp(CDD’C’) Câu 15. Khi hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (hình 1) là hình lập phương có diện tích toàn phần là 216 cm2 thì thể tích của nó bằng: A. 36cm3 B. 360cm3 C. 216cm3 D. 260cm3 B. TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 16.(1,25 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b)
Câu 17.(1,25 điểm)
a) Giải bất phương trình và biễu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:
a) Chứng minh rằng với mọi a, b. Câu 18. (2,5 điểm) Cho hình thang ABCD có , hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Biết AB = 4cm, CD = 9cm.
a) Chứng minh hai tam giác ADB và DCA đồng dạng. b) Tính độ dài AD. c) Gọi M là giao điểm của AD và BC. Tính diện tích tam giác AMB.
===hết===
2 1 9 3 4 12 x x
2 2 1 1 1 1 x x x x x x x x
2 2 2 1 11 x x
2 2 1011 a b ab a b µ µ 0 90 A D
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.