Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2021-2022
QR

Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẬU

TỔ TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. NĂM HỌC:2021-2022

MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài:90 phút

Học sinh chọn câu trả lời chính xác nhất cho các câu sau, mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 1: x2 – 2 xy + y2 bằng:

A.(x - y)2

B.x2 + y2

C.y2 – x2

D.x2 – y2

Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng:

A.4x2 + 4

B.16x2 – 4

C.4x2 – 4

D.16x2 + 4

Câu 3: Biểu thức thích hợp để được hằng đẳng thức A3 – B3 =……. là:

A.A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

B.A3 + 3A2B – 3AB2 + B3

C.(A – B)(A2 + AB + B2)

D.(A+B)(A2 – 2AB + B2)

Câu 4: Phân tích đa thức 7x – 14 thành nhân tử, ta được:

A.7(x 7) 

B.7(x 14) 

C.7(x 2) 

D.7(x 2) 

Câu 5: Kết quả phép chia 4 2 5x :x bằng:

A.

2 5x

B.5x

C.

6 5x

DeThi.edu.vn

D.

2 1 x 5

Câu 6: Để ước tốc độ s (dặm/giờ) của một chiếc xe, cảnh sát áp dụng công thức: 30. .  s f d , với d (tính bằng feet) là độ dài vết trượt của bánh xe và f là hệ số ma sát. Trên một đoạn đường có hệ số ma sát là 0,9 và vết trượt của ôtô sau khi thắng lại là 45 feet. Hãy tính tốc độ của xe đó (làm tròn chữ số thập phân thứ nhất)

A.34,9 dặm/giờ

B.31,5 dặm/giờ

C.31,6 dặm/giờ

D.31,7 dặm/giờ

Câu 7: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:

A.900

B.3600

C.2700

D.1800

Câu 8: Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:

A.Hình bình hành

B.Hình thang

C.Hình thang cân

D.Hình thoi

Câu 9: Hình bình hành có một góc vuông góc là:

A.Hình chữ nhật B.Hình thoi C.Hình vuông D.Hình thang Câu 10: Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

A.Hình bình hành B.Hình thoi C.Hình vuông D.Hình thang Câu 11: Đường trung bình của tam giác thì :

A. Song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh thứ ba B.Song song với các cạnh C..Bằng nửa cạnh ấy

DeThi.edu.vn

D. Bằng nửa tổng hai cạnh của tam giác. Câu 12: Mỗi hình thang cân có:

A.Hai đường trung bình B.Một đường trung bình C. Ba đường trung bình D. Bốn đường trung bình Câu 13: Giá trị của biểu thức (x2 + 4x + 4) tại x = - 2 là:

A.-16

B.-14

C.0

D.2

Câu 14: Một tam giác có cạnh đáy bằng 12cm. Độ dài đường trung bình của tam giác đó là đó là:

A.3 cm

B.4 cm

C.8 cm

D.6 cm

Câu 15: Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 3cm và 7cm, thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

A.10cm B.5cm C.4cm D.2cm Câu 16: Trong các hình dưới đây, hình nào có hơn bốn trục đối xứng?

A.Hình vuông B.Hình thoi C.Hình tròn D.Hình chữ nhật

Câu 17: Kết quả của phép nhân   2 2 . 3 1 x x  là:

A.

2 6 2 x x 

B.

3 2 5 2 x x 

C.

3 2 6 2 x x 

D.

3 5 1 x 

Câu 18: Điền vào chỗ trống: A =

2 1 2        x y = 2 2 1 ...... 4   x y

A. -2xy

B. 1

2 xy

DeThi.edu.vn

C. 2xy D. xy Câu 19: Phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử :

A. (2x + y)3 B. (2x + y3)3 C. (2x - y)3 D. (2x3 + y)3

Câu 20: Kết quả của phép nhân   3 ( 3) x x   là:

A.

2 6 9 x x  

B.

2 3 x 

C.

2 6 9 x x  

D.

2 9 x 

Câu 21: Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:  

3 2 y  =…………………

A.

3 3 2 y 

B.

3 2 6 12 8 y y y   

C.

3 2 6 12 8 y y y   

D.

3 8 y 

Câu 22: Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống: 3 8 27 x  =………………

A.   2 2 3 4 6 9 x x x   

B.   2 2 3 4 6 9 x x x   

C.   2 2 3 4 6 9 x x x   

D.   2 2 3 4 12 9 x x x   

Câu 23: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài (x + 2) mét, chiều rộng (x – 1) mét. Tính diện tích khu vườn theo x (kết quả được tính và thu gọn).

A.x2 – x – 2

B.x2 + x – 2

C.x2 + 2x – 2

D.x2 + 2x – 1

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo