Quảng cáo
Bộ 18 Đề thi Toán cuối kì 1 Lớp 8 Cánh diều (Có đáp án)
QR

Bộ 18 Đề thi Toán cuối kì 1 Lớp 8 Cánh diều (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

UBND QUẬN HOÀN KIẾM KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN 8

TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG Năm học 2023 – 2024

A. TRẮC NGHIỆM – Học sinh làm vào giấy thi. Bài 1. (1,0 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai? Ghi Đ hoặc S vào giấy thi.

a) Phân thức nghịch đảo của phân thức 2

1

1 x  là 2 1. x 

b) Điều kiện xác định của phân thức 2

3

9 x x

 là 3. x 

c) Thể tích của một hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy a (cm) và chiều cao h (cm)

bằng 1.4 . 3 a h (cm3).

d) Trong một hình thoi, hai đường chéo vuông góc với nhau.

Bài 2. (1,0 điểm) Chọn đáp án đúng bằng cách ghi A, B, C hoặc D vào giấy thi:

a) Cho hàm số 2 ( ) 1. f x x   Giá trị (2) f bằng:

A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.

b) Cho hình vẽ bên với các số đo tính theo đơn vị centimét.

Phân thức biểu thị tỉ số chu vi của hình chữ nhật MNPQ và

hình chữ nhật ABCD là:

A. . 3 x x  B. 3. x

x 

C. 2 4. 2 1 x

x

 D. 2 1 . 2 4 x x

 

c) Cho hình vẽ bên. Tọa độ của điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành là:

A. (2; 3). D  B. ( 2;3). D 

C. ( 3;2). D  D. (2;3). D

d) Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O.

Chọn khẳng định sai:

A. . AB BC  B. 2 2 2 . AB OA  C. 2 2 2 . AC OA  D. 2 2 2 . AC AB 

B. TỰ LUẬN – Học sinh làm vào giấy thi.

Bài 3. (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 2 (2 1) 2 5. x x x   

b) 2 ( 1) 2( 1) 0. x x    

c) 3 27 2(3 ). x x    Bài 4. (1,5 điểm) Cho hàm số 2 1 y x   (1).

ĐỀ SỐ 1

2

Bộ 18 Đề thi Toán cuối kì 1 Lớp 8 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

a) Chứng minh các điểm (0;1) A và 3; 2 2 B      

thuộc đồ thị của hàm số (1) trong mặt phẳng

tọa độ Oxy.

b) Biểu diễn A và B trong mặt phẳng tọa độ Oxy.

c) Tìm tọa độ điểm C nằm trên trục hoành và thuộc đồ thị của hàm số (1) trong mặt phẳng

tọa độ Oxy.

Bài 5. (2,0 điểm) Cho hai biểu thức 2 2 x M x    và 2 1 3 2 2 2 4 x x N x x x        với 2. x 

a) Tính giá trị của M tại 4. x 

b) Chứng minh: . 2 x N x  

c) Tìm x để 1. N  d) Cho biểu thức . . P M N  Tìm các số x nguyên âm để P nhận giá trị nguyên dương.

Bài 6. (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có M và N lần lượt là trung điểm của AB, CD. a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành.

b) Đường chéo BD cắt AN, CM lần lượt tại H và K. Chứng minh: . BMK DNH   c) Lấy I là hình chiếu của M trên AN và J là hình chiếu của N trên CM.

Chứng minh MN, HK, IJ đồng quy.

d) Đường thẳng qua N, vuông góc với AC tại E cắt BC, AB lần lượt tại P và Q. Kéo dài AP

cắt CQ tại T. Chứng minh góc BTD vuông.

Bài 7. (Điểm thưởng) Cho các số nguyên dương 1 m n   sao cho 1 mn m n   và

1 . mn m n   Chứng minh: 3. m n 

----- HẾT -----

A. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Bài 1 (1,0đ) a) Đ b) S c) S d) Đ 0,25 x 4

Bài 2 (1,0đ) a) B b) D c) A d) C 0,25 x 4

B. Tự luận (8,0 điểm)

Bài 3 (1,5đ)

a) 2 (2 1) 2 5. x x x    0,5đ

2 2 2 2 5 x x x     0,25

5. x   0,25

b) 2 ( 1) 2( 1) 0. x x     0,5đ

ĐÁP ÁN

3

Bộ 18 Đề thi Toán cuối kì 1 Lớp 8 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo