.jpg)
Chọn đáp án đúng.
Câu 1. Tích của đơn thức 2x và đa thức 1-x là
A. x2 -2 x. B. 2x - 2x2 . C. 2 x +2x2. D. 2x - x2.
Câu 2. Kết quả của phép tính (x- 2)(2x –1) là
A. 2x2 +5x -2. B. 2x2 -5x -2. C. 2x2 -4x +2. D. 2x2 -5x +2.
Câu 3. Tính (x - 2)2 ta được
A. x2 - 4x +2. B. x2 - 4x – 4. C. x2 - 4x + 4. D. x2 - 2x +4.
Câu 4. Biểu thức rút gọn của (x - y)(x2+ xy + y2) là
A. x3 + y3. B.y3 - x3. C. x3 - y3. D. x2 – y2.
Câu 5. Kết quả của biểu thức (x + 3)(x – 3) bằng
A. x2 - 9. B. 9 - x2. C. 2x - 9. D. x2 + 9.
Câu 6. Giá trị của biểu thức x2 - 2x + 5 tại x=11 là
A. 104. B. 101. C. 96. D. 103.
Câu 7. Giá trị của biểu thức (x + 3)(x2 – 3x + 9) tại x = –3 là
A. 54. B. 0. C. –18. D. -54.
Câu 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức : -25x2 -10x + 29 là A. 30. B. -29. C. 40. D. -30. Câu 9. Kết quả phân tích đa thức 5x2y-15xy2 thành nhân tử là
A. 5xy(x + 3y). B. 5xy(x-3y). C.5xy( x-15y). D. 5xy( x-15y).
Câu 10. Kết quả phân tích đa thức x2 – 8x +16 thành nhân tử là
A. (x-4)2. B. (x+4)2. C. (x- 8)2. D. (x+ 8)2.
Câu 11. Phân tích đa thức x3 – 4x thành nhân tử, ta được
A. x(x2 + 4). B. x(x +2)(x – 2). C. x2 (x – 4). D. x(2+x)(2-x). Câu 12. Phân tích đa thức x2 +6x + 5 thành nhân tử, ta được
A. (x + 5)(x + 1). B. (x - 5)(x - 1). C. (x + 5)(x - 1). D. (x - 5)(x + 1). Câu 13. Với mọi số tự nhiên n, giá trị của biểu thức (n+7)2-(n-5)2 không chia hết cho A. 24. B.16. C. 8. D. 6. Câu 14. Đơn thức 9x5y3z không chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. 3x3yz3. B. 9 x4y3z. C. –3xy2z. D. 3x3y2z.
Câu 15. Kết quả của phép tính 2x6: x3 bằng
A. x3. B. 2x4 . C. 2x3. D. 2x9.
Câu 16. Kết quả phép chia (x2 – 9) cho (x – 3) bằng
DeThi.edu.vn
A. x+3. B. x-3. C. x-9. D. 3- x.
Câu 17. Để đa thức 2x3 - x2 +a x + b chia hết cho x2 - 1 thì giá trị a và b lần lượt là
A. -2; 1. B. -2; -1. C.1 ; -2. D. 2; 1.
Câu 18. Cho tam giác ABC, M là trung điểm cạnh AC, N là trung điểm cạnh BC. Biết MN = 6cm, vậy cạnh AB có độ dài là A. 6cm. B. 12cm. C. 18cm. D. 36 cm. Câu 19. Một tam giác có nhiều nhất bao nhiêu đường trung bình?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20. Tam giác ABC có AB =10 cm, AC= 11cm; BC = 7cm. Biết M, N, E lần lượt là trung
điểm của AB, BC, CA. Chu vi tam giác MNE là
A. 14 cm. B. 12 cm. C. 10 cm. D. 8 cm.
Câu 21. Tìm các câu sai trong các câu sau? A. Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng. B. Tam giác đều chỉ có một trục đối xứng. C. Đường tròn có vô số trục đối xứng. D. Tam giác cân có duy nhất một trục đối xứng qua đỉnh của tâm giác cân và trung điểm của cạnh đáy. Câu 22. Cho đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm và đường thẳng d. Đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d, A’B’ có độ dài là: A. 4 cm. B. 2 cm. C. 8 cm. D. 12 cm.
Câu 23. Tứ giác ABCD có = 650; = 1170 ; = 710. Thì = ? A. 119o. B. 107o. C. 63o. D. 126o. Câu 24. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Trong một hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau. B. Trong một hình thang cân hai đường chéo bằng nhau. C. Trong một hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau. D. Trong một hình thang cân hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 25. Một hình thang có một đáy là 6cm, độ dài đường trung bình của hình thang là 4cm. Đáy còn lại có độ dài là A. 14cm. B. 5 cm. C. 3cm. D. 2cm.
Câu 26
Cho hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo là 6cm, 10 cm. Độ dài cạnh của hình thoi ABCD là:
A. 34 B. 8 C. 34 D. 8
Câu 27: Kết quả phép chia 4 2 5x y :x bằng:
A
B
C
D
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.