Quảng cáo
Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2018-2019
QR

Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2018-2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề

Đề 17 Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính: a) 2xy.3x2y3 b) x.(x2 - 2x + 5) c) (3x2 - 6x) : 3x d) (x2 – 2x + 1) : (x – 1) Câu 2 (2,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 5x2y - 10xy2 b) 3(x + 3) – x2 + 9 c) x2 – y2 + xz - yz

Câu 3 (2,0 điểm). Cho biểu thức: a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định? b) Rút gọn biểu thức A. c) Tìm giá trị của biểu thức A tại x = 1. Câu 4 (3,5 điểm). Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D, E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP. a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật. b) Gọi A là trung điểm của HP. Chứng minh tam giác DEA vuông. c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE = 2EA. Câu 5 (0,5 điểm). Cho a + b = 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:

M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).

Đề 18 Câu 1. (2,0 điểm) Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. Tính nhanh: 1132 - 26.113 + 132 Câu 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 - y2 + 5x - 5y b) (2x + 1)2 + 2(4x2 - 1) + (2x - 1)2 Câu 3. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

Câu 5. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, N là điểm đối xứng với M qua I. a. Chứng minh N đối xứng với M qua AC. b. Chứng minh tứ giác ANCM là hình thoi. c. Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì hình thoi ANCM là hình vuông. Câu 6. (1,0 điểm) Tìm số a để đa thức x3 - 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x - 2

Đề 19 Bài 1. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a) 5x2 - 10x b) x2 – y2 – 2x + 2y c) 4x2 – 4xy – 8y2 Bài 2: (2,0 điểm) 1. Thực hiện phép tính: a) 5x(3x – 2 ) b) (8x4y3 – 4x3y2 + x2y2) : 2x2y2 2. Tìm x biết a) x2 – 16 = 0 b) (2x – 3)2 – 4x2 = - 15

Bài 3: (2,5 điểm) Cho biểu thức: P = a) Rút gọn P. b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên. Bài 4. (3,0 điểm).Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH. a) Chứng minh MN//AD. b) Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành. c) Chứng minh tam giác ANI vuông tại N. Bài 5. (1,0 điểm) Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức 5x2 + 5y2 + 8xy - 2x + 2y + 2 = 0. Tính giá trị của biểu thức M = (x + y)2015 + (x - 2)2016 + (y + 1)2017

DeThi.edu.vn

2

Đề 20 A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi Câu 1: x2 - 4 bằng: A. (x + 2)(x - 2) B. (x - 2)2 C. (x + 2)2 D. 2(x - 2) Câu 2: Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng? A. Hình thang B. Hình thang vuông C. Hình thang cân D. Hình bình hành Câu 3: Kết quả của phép tính (x + y)2 – (x – y)2 là: A. 2y2 B. 2x2 C. 4xy D. 0

Câu 4: Cho hình vẽ: . Diện tích tích tam giác ABC bằng: A. ½AB.AC B. ½AB.BC C. ½AH.BC D. Cả A và C Câu 5: Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình thang cân D. Cả A và B

Câu 6: Phân thức đối của phân thức là:

B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính:

a) 3x(x3 - 2x) Câu 2: (2,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2x + 4y b) x2 + 2xy + y2 - 1 Câu 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4cm, AC = 8cm. Gọi E là trung điểm của AC và M là trung điểm của BC. a) Tính EM b) Vẽ tia Bx song song với AC sao cho Bx cắt EM tại D. Chứng minh rằng tứ giác ABDE là hình vuông. c) Gọi I là giao điểm của BE và AD. Gọi K là giao điểm của BE với AM. Chứng minh rằng: Tứ giác BDCE là hình bình hành và DC = 6.IK.

Đề 21 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Khai triển hằng đẳng thức ( x 2 2 1  )2 ta được kết quả bằng:

A. 2 4 4 1 x  B. 2 4 4 4 1 x x   C. 2 2 2 4 1 x x   D. 2 4 2 4 1 x x  

Câu 2. Kết quả của phép chia (x2 – 2x + 1) : (x – 1) là:

A. x + 1 B. x – 1 C. (x + 1)2 D. (x – 1)2

Câu 3. Mẫu thức chung của các phân thức 2 2 1 2 1 ; ; 3 2 6 9 x x x x x      là:

A. 2(x + 3) B. 2(x - 3) C. 2(x - 3)(x + 3) D. (x - 3)(x + 3)

Câu 4. Trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo