Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2014-2015
QR

Đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2014-2015

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN TOÁN - LỚP 8 (Thời gian làm bài 90 phút)

I-TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 2 ĐIỂM

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng( từ câu 1 đến câu 8) Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 – x = 0 là:

A. {0} B. {0; 1} C. {1} D. Một kết quả khác.

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình: là:

A. x  3; B. x  -3; C. x 0 và x  3; D. x  -3 và x  3;

Câu 3: Giá trị x= 1 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A. 2x-2 = 0 B. 2x+ 2= 0 C. -2x+ 2 = 0 D. -2x- 1 = 0

Câu 4: Phương trình nào tương đương với phương trình x(x-2)= x(x-3)

A. x-2= x-3 B. x(x-2)= 0 C. x = 0 D. (x-2)(x-3)= 0

Câu 5: Giá trị của phân thức tại x= -1 bằng:

A. -1 B. - C. 2 D.

Câu 6: Cho hình vẽ bên, biết AB // CD,

giá trị của x bằng bao nhiêu ?

A. 12;

B. 16;

C. 18;

D. 15;

Câu 7: Cho  ABC đồng dạng  MNP .

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. A = M ; B. B = N ; C. ; D.

Câu 8: Nếu  ABC đồng dạng  A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k thì  A’B’C’ đồng dạng  ABC theo tỉ

số:

A. ; B. 1; C. k; D. k2

II: Tự luận:

Bài 1:( 2 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 5(3x + 2) = 4x + 1

b)

1 5 2 x 3 x 3    

4 4 2

2 

 x

x

2 1

2 1

AC BC MP NP  AC AB MP NP 

1 k

2 3 15 7 4( 5) 50 2 6( 5) x x x

     

D

A B

I

C

x

8

12

24

DeThi.edu.vn

c) x4 + x3 + x + 1 = 0 Câu 2: (2 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình

60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét?

Câu 3: ( 3điểm).

Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D

và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .

a, Chứng minh rằng :  ADE đồng dạng với  ABC ?

b, Từ E kẻ EF // AB ( F thuộc BC ) . Tứ giác BDEF là hình gì?

Chứng minh  CEF đồng dạng  EAD ?

c, Tính CF và FB khi biết BC = 18 cm ?

Câu 4: ( 1 điểm). Giải phương trình sau:

Bài làm

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................

................................................................................................................ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo