.jpg)
I. Trắc nghiệm (2điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn?
A. 3y + 1 = 0 B. C. 3x2 – 1 = 0 D. x + z = 0
Câu 2. Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây? A. 6x + 4 = 0 B. 2x – 4 = 0 C. 4x + 8 = 0 D. 4x – 8 = 0
Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x -1 B. x 1 C. x 0 D. x 1 Câu 4. Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
A. S = B. S = C. S = D. S = Ф
Câu 5. Mẫu thức chung của phương trình sau là :
A. 2x(x + 2) B. x(x – 2) C. 2x(x - 2) D. 2(x – 2) Câu 6. Cho hình 1 . Biết DE // BC . Chọn câu sai:
A. B. C.
Câu 7. Cho hình 1. Biết DE // BC. Số đo x trong hình là: A. 10,5 B. 9 C. 9,5
Hình 1
Câu 8. Cho A’B’C’ và ABC có A’ = A . Để A’B’C’ ABC cần thêm điều kiện:
A. B. . C. .
II. Tự luận (8điểm):
Câu 1. (1,5 điểm) Cho biểu thức:
(với )
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị của x để biểu thức P nhận giá trị bằng 0;
c) Với giá trị nào của x thì P có giá trị dương?
Câu 2. (1,5 điểm). Giải các phương trình sau :
a) 2x + 4 = x – 1 b) x3 + 2x2 + x + 2 = 0 c)
Câu 3.(1,5 điểm). Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB? Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 16cm, BC = 20cm. Kẻ ®ưêng phân giác BD.
a) Tính CD và AD b) Từ C kẻ CH vuông góc với BD tại H, Chứng minh c) Tính diện tích Câu 5: (0,5®) Cho a + b + c = 0 . Chứng minh rằng a3 + a2c – abc + b2c + b3 = 0
PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC TRƯỜNG THCS NAM TOÀN
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KỲ II TOÁN 8 Năm học: 2016-2017 Thời gian: 120 phút
1 2 0 x
1 1 1 1 x x x
1;1;2 2 1;2
2 2 3 2( 2) x x x x
AD AE AB AC AD AE BD EC AB AC BD AE
x
6
6
4
B C
A
D E
' ' ' ' A B B C AB BC ' ' ' ' A B A C AB AC ' '
' ' A B BC AB B C
2 2
2 3 x (x 1) P 1 : x x 1 x 1
x 1
2 2 0 1 1 x x x x
ABD HCD : HCD
DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM + THANG ĐIỂM
MÔN: TOÁN 8 Năm học: 2016-2017
Thời gian: 120 phút I. Trắc nghiệm (2điểm): Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C D B C C B B II. Tự luận (8điểm):
Câu Ý Nội dung trình bày Điểm
Với ta có:
0,25
0,25
a
(0,5đ)
Kết luận ...
Với ta có:
0,25
b
(0,5đ)
Đối chiếu điều kiện và kết luận không có giá trị nào của x để P nhận giá trị bằng 0.
0,25
Với ta có:
0,25
1
(1,5đ)
c
(0,75đ)
Kết hợp với điều kiện ta có: với thì P có giá
trị dương.
0,25
x 1
2 2
2 3 x (x 1) P 1 : x x 1 x 1
2 2 2
2 2 x x 1 x (x 1) : x x 1 (x 1)(x x 1)
2
2 2 x 1 (x 1)(x x 1) x x 1 (x 1)
x 1 x 1
x 1 x 1 P 0 0 x 1
x 1 0 x 1
x 1
x 1 x 1 P 0 0 x 1
x 1 0 x 1 x 1 0 x 1 x 1 x 1 x 1 0 x 1 x 1 0 x 1
x 1 x 1 x 1
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.