
I. Phần trắc nghiệm khách quan Chép lại chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng. Câu 1. Khi x 0 kết quả rút gọn của biểu thức 4x 2x 12 là A. 2x 12 B. 2x 12 C. 6x 12 D. 6x 12 Câu 2. Nghiệm của bất phương trình 2x 3 x –1 là A. x 4 B. x 4 C. x 4 D. x 4
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2 3 là
A. x | x 3 B. x | x 3 C. x | x 3 D. x | x 3 Câu 4. Bất phương trình 2x 6 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây? A. 2x 6 0 B. 2x 6 0 C. 2x 6 D. x 3 Câu 5. Giá trị x 3 là nghiệm của bất phương trình A.
2 x 1 8 B.
2 x 1 8 C.
2 x 1 8 D.
2 x 1 6 Câu 6. Cho ABC có AB 25cm,AC 40cm , phân giác AD. Tính DC biết BD 15cm A. 18cm B. 28cm C. 32cm D. 24cm
Câu 7. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm và thể tích
3 140cm . Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là
A. 4cm B. 5cm C. 20cm D. 35cm Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 6cm, AC 8cm trung tuyến AM. Độ dài AM A. 10cm B. 7cm C. 5cm D. 4cm II. Phần tự luận
Bài 1. Cho biểu thức:
2
2 3 x 2x 3 2x 1 A : 2x 4 2 x x 4 4x 8
với 1 x 2; x 2
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm x để A 2 . c) Tính giá trị của biểu thức A biết x 1 3
d) Tìm x để A 1 Bài 2. Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2 2x 1 x 1 4x 2 x 3 3 x x 9 b) 2x 4 3 x 3 4
c) x 1 2x 3
Bài 3. Cho ABC vuông ở A, có AB 3cm,AC 4cm . Vẽ đường cao AH. a) Chứng minh: HBA ABC ∽ . b) Chứng minh:
2 AH BH.CH . Tính BH, CH. c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK 1,2cm . Từ K kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB và AC lần lượt tại M và N. Tính diện tích tứ giác BMNC. Bài 4. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ.
Bài 5. Cho a b c 1 . Chứng minh:
2 2 2 1 a b c 3
8cm
12cm 5cm
C'
C
B'
B
A'
A
DeThi.edu.vn
I. Phần trắc nghiệm: Chép lại chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng. Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình một ẩn?
A. 0x 6 0 B. y 2x 0 C. 1 0 3x 2 D. 3x 5 0
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình
2 x x 0 là: A. 0 . B. 0;1 . C. 1; 0 . D. 1 .
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình x 2 x x x 3 x 3 là:
A. x 0 ; x 2 B. x 3; x 0 C. x 0 ; x 3 D. x 2 ; x 3 Câu 4. Cho a b . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
A. a 2 b 2 B. 4 2a 4 2b C. 2023a 2023b D. a b 2023 2023
Câu 5. Giá trị x 1 là nghiệm của phương trình 2 m x 3 0 khi
A. m 0 B. m 2 C. m 5 D. m 5
Câu 6. Cho ABC ; DEF có A E . Để khẳng định ABC EDF ∽ cần thêm điều kiện
A.
BC AC DE EF B. AB BC DE EF C. AB BC DF EF D. AB AC DE EF
Câu 7. Số đo cạnh hình lập phương tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên
A. 27 lần B. 12 lần C. 9 lần D. 6 lần Câu 8. Cho ABC DEF ∽ theo tỉ số đồng dạng k 2. Biết
2 DEF S 18cm thì ABC S là
A.
2 18cm B.
2 36cm C.
2 54cm D.
2 72cm II. Phần tự luận:
Bài 1. Cho biểu thức:
2
2 3x 4 4x 23x 12 x 3 B : 2x 3 3 2x 4x 9 2x 3
với 3 x 3; x 2
a) Rút gọn biểu thức B. b) Tính giá trị của biểu thức B biết
2 2x 7x 3 0 . c) Tìm x nguyên để giá trị biểu thức B nguyên. d) Tìm x để B 1 Bài 2. Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) x 1 x 5 x 2 3 b) x 1 2x 3
Bài 3. Cho ABC vuông tại A biết AB 3cm, AC 4cm . Gọi M là trung điểm của BC. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với BC tại M cắt AC, AB lần lượt ở E và F.
a) Chứng minh: MEC ABC ∽ . Tính ME ? b) Chứng minh: ME . EF AE . CE
c) BE cắt FC ở K. Chứng minh AC là phân giác của MAK . Bài 4. Tính xq tp S ,S ,V của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.
Bài 5. Tìm GTLN và GTNN của biểu thức: 2 8x 3 A 4x 1 .
10
6
3
D'
A' B'
C'
B
C D
A
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.