Quảng cáo
408 bài tập trắc nghiệm số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối có lời giải
QR

408 bài tập trắc nghiệm số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối có lời giải

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 408 bài tập trắc nghiệm số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối có lời giải Bản PDF - Nội dung bài viết Sytu giới thiệu tài liệu 408 bài tập trắc nghiệm số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối Sytu giới thiệu tài liệu 408 bài tập trắc nghiệm số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối Chào quý thầy cô và các em học sinh khối lớp 7, Sytu hân hạnh giới thiệu đến bạn tài liệu chọn lọc gồm 408 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm về số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối, với đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu này đã được biên soạn bởi nhóm Toán VD - VDC - THCS, với 212 trang đầy đủ và chất lượng. Dưới đây là một số bài toán mẫu trong tài liệu: 1. Cho biểu thức P = |x - 2019| + |x - 2020|. Tìm tổng các giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nhỏ nhất. 2. Cho a = (x + 5)/(x - 8). Hỏi điều kiện của x để a không phải là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm. 3. Phân số -5/16 được phân tích thành hiệu của hai số hữu tỉ dương là a/8 và -3/16. Tính giá trị của a. 4. Trong hình vẽ, điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1/3, điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2. Chọn câu trả lời đúng: A, B, C hoặc D. 5. Với giá trị nào của a thì số hữu tỉ x = (2a - 1)/(-3) không phải là số dương cũng không là số âm? Những bài tập trong tài liệu không chỉ giúp bạn rèn luyện kỹ năng giải toán mà còn giúp bạn hiểu sâu hơn về số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối. Hãy đầu tư thời gian và nỗ lực để học tập hiệu quả nhé!

Xem trước nội dung

Nhóm Toán VD – VDC –THCS

ĐỀ BÀI

Câu 1. Chọn câu trả lời sai sau đây:

A. 9 B. 9 C. 9 D. 9

Câu 2. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

A.  B.  C.  D. 

Câu 3. Nếu    2 5 9 0 x x    thì:

A.   25;3 x B.   25; 3 x  C.   5; 3 x  D.   5;3 x

Câu 4. Chọn câu trả lời đúng:

A. 0,15 B. 2  C. 3 5  D.  7,5 6 

Câu 5. Cho a x b   chọn đáp án đúng nhất sau:

A. ,a b B. ,a b C. ,a b I  D. ,a b

Câu 6. Chọn câu trả lời sai:

A. 0 B. 0 C. 0 D. 0

Câu 7. Giá trị của   1 1 0 2 x x         

là:

Các tập hợp vừa là tập con của A vừa là tập con của B là :

A.  1 x B. 1 2 x   

C. 1 1; 2 x       

D. 1 1; 2 x        

Câu 8. Giá trị của 1 1 x   là:

A.  2 x B.  1 x C.  0 x D.   0;2 x

Câu 9. Hãy chọn khẳng định đúng:

A. 9  B. 9 C. 2  D. 

Hướng dẫn

Chọn A.

Nhóm Toán VD – VDC –THCS

Câu 10. Kết quả của 5 4 . 3 3 x  là:

A.

20

3 x      

B. 20

9 x      

C. 9 6 x   

D. 20

6 x      

Câu 11. Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:

A.  Q Z B.  Q N C.  N Q D.  Z N

Câu 12. Chọn câu trả lời đúng 5 3 12 8   

A. 1

10 B. 19

24 C. 1

24  D. 1

24

Câu 13. Chọn câu trả lời đúng 5 3 12 8   

A. 1

10 B. 19

24 C. 1

24  D. 1

24

Câu 14. Chọn câu trả lời đúng 5 2 5 9 13 11 13 11                         

A. 1  B. 38

143  C. 7

11 D. 7

11 

Câu 15. Chọn câu trả lời đúng 2 0,35.7  

A. 100  B. 1  C. 10  D. 0,1 

Câu 16. Chọn câu trả lời đúng nhất 2 1 3 3   x thì:

A. 1 3  x B. 1  x C. 1 3   x D. 1  x hoặc 1 3  x

Câu 17. Cho biết 3 5. 16 24    x Tìm x

A. 19

48  B. 19

48 C. 1

48  D. 1

48

Nhóm Toán VD – VDC –THCS

Câu 18. Giá trị của 1 1 1 1 1 1 1 ..... 1 2 3 4 20                        A là:

A. 1

20 B. 1

10 C. 1

2 D. 3

4

Câu 19. Giá trị của 1 1 1 1 1 1 1 ..... 1 4 9 16 100                        B là:

A. 1

10 B. 1

50 C. 9

100 D. 11

20

Câu 20. Tìm a để

18

a , lớn hơn 5

6  và nhỏ hơn 1

2 

A.   14; 13; 12; 11     a B.   13; 12; 11; 10     a

C.   15; 14; 13; 12; 11; 10       a D.   14; 13; 12; 11; 10      a

Câu 21. Tìm a để 3 3 4 10 5     a

A.   6; 7   a B. 6  a C. 7  D.   7; 8   a

Câu 22. Tìm phân số lớn nhất a

b sao cho khi chia 15

16 và 9

10 cho a

b được các thương là các số tự nhiên.

A. 3 40  a b B. 3 20  a b C. 3 80  a b D. 3 50  a b

Câu 23. Tìm x nguyên thỏa mãn: 1 1 1 1 1 1 2 3 4 48 16 6                   x

A. 1  x B. 0  x C. 1  x D. 2  x

Câu 24. Chọn giá trị đúng

0 1 2 2017 1 1 1 1 ... 7 7 7 7                               D

A.

2018

2018 7 1 6.7

 B. 1

8 C.

2018

2018 7 1 8.7

 D.

2019

2018 7 1 8.7

Câu 25. Chọn giá trị đúng 2 3 4 50 51 1 1 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 3 3         E

Nhóm Toán VD – VDC –THCS

A.

51

52 3 1 4.3

  B.

51

51 3 1 5.3

  C.

51

51 3 1 4.3

  D.

51

51 3 1 4.3

 

Câu 26. Chọn giá trị đúng 2 3 4 5 100 1 2 3 4 5 100 ... 2 2 2 2 2 2         F

A.

100

100 2 101 2

 B.

101

100 2 100 2

 C. 100 1 1 2  D.

101

100 2 102 2

Câu 27. Chọn giá trị đúng 4 7 100 3 3 3 3 ... 5 5 5 5       G

A.

100

100 5 101 5

 B.

101

100 5 100 5 .124

 C.

102

100 5 1 5 .124

 D.

101

100 5 102 5

Câu 28. Chọn giá trị đúng

2 2 2 200 3 ... 3 4 100 1 2 3 99 ... 2 3 4 100

                 K

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 29. Chọn giá trị đúng

2 3 100 1 1 1 1 1 ... 2 2 2 2                        

A.

101

100 2 1 2

 B.

101

100 2 1 2

 C.

102

101 2 1 2

 D. 2

Câu 30. Chọn giá trị đúng 3 5 99 1 1 1 1 ... 2 2 2 2     

A.

101

99 2 1 3.2

 B.

101

100 2 1 2

 C.

102

101 2 1 2

 D. 2

Câu 31. Chọn giá trị đúng 2 3 4 2017 1 2 3 4 2017 ... 3 3 3 3 3      

A.

2017

2018 3 1 4.3

 B.

2017

2018 3 2019 4.3

 C.

2018

2017 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo