.jpg)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 8 Năm học : 2011 – 2012
Vận dung Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cộng
Chủ đề 1. Phương trình bậc nhất một ẩn
(16 tiết )
Nắm được pp giải phương trình bậc nhất một ẩn, pt quy về pt bậc nhất
Hiểu cách giải và giải được pt chứa ẩn ở mẫu
Vận dụng pp giải bài toán bằng cách lập pt để giải bài toán thực tế Số câu hỏi C1a C1b C5
Số điểm Tỉ lệ %
1đ 1đ 1,5đ 1đ 3,5đ = 35%
Chủ đề 2. Bất phương trình bậc nhất ( 11 tiết )
Nắm được pp giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Hiểu cách giải và giải được pt chứa dấu giá trị tuyệt đối
Vận dụng tốt các tính chât của BĐT để chứng minh BĐT
Số câu hỏi C2 C1c
Số điểm Tỉ lệ %
1đ 1đ 0,5đ 2,5đ =25%
Chủ đề 3. Tam giác đồng dạng ( 19 tiết )
Nhận biết tam giác đồng dạng, tính chất tia phân giác trong tam giác suy ra tích đoạn thẳng
Hiểu tính chất tam giác đồng dạng tứ đó suy ra tích đoạn thẳng
Vận dụng tính chất tam giác đồng dạng để chứng minh tỷ số bằng nhau
Số câu hỏi C4a C4b C4c 3
Số điểm Tỉ lệ %
1,25đ 0,75đ 1đ 3đ = 30%
Chủ đề 4. Lăng trụ đứng - Hình chóp đều ( 14 tiết )
Tính được diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng Số câu hỏi C5 1
Số điểm Tỉ lệ %
1đ 1đ=10%
Tổng số câu 3 4 2 1 10
Tổng số điểm Tỉ lệ %
3,25đ = 32,5% 3,75đ = 37,5% 2,5đ = 25% 0,5đ = 5% 10d = 100%
DeThi.edu.vn
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN - LỚP 8 ( Thời gian làm bài : 90 phút – không kể thời gian phát đề )
Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x + 6 = 0
b)
c)
Bài 2: (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) 3x + 5 < 5x – 1
b)
Bài 3: (1,5 điểm) (giải bài toán bằng cách lập phương trình)
Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày. Do đường chưa tốt, nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5km/h. Vì thế phải 12 giờ người ấy mới đến B. Tính quãng đường AB.
Bài 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH cắt đường phân giác BD tại I. Chứng minh rằng:
a) IA.BH = IH.BA b) AB2 = HB.BC c)
Bài 5: (1 điểm) Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật, biết độ dài hai đáy là 12 cm và 16 cm, chiều cao là 25 cm. Bài 6: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
) 2 (
2 1 2 2
x x x x x
5- x 3
2 2 2 2 3 2 x x
DC
AD IA HI
2 2 6 5 9 A x x
DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2011 – 2012
Môn: Toán - lớp 8 Bài Đáp án Điểm a) 3x + 6 = 0 3x = - 6 x = - 2 Vây phương trình có tập nghiệm S = {-2} 0,5đ
b)
ĐKXĐ: x ≠ 0; x ≠ 2 QĐ – KM ta được: x2 + 2x = x – 2 + 2 x2 + x = 0 x(x + 1) = 0
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-1}
0,25đ
0,25đ
0,5đ
1
c) |5 - |x|| = 3 5 - |x| = ± 3 +) 5 - |x| = 3 -|x| = -2 |x| = 2 x = ±2 +) 5 - |x| = -3 -|x| = -8 |x| = 8 x = ±8 Vậy phương trình có tập nghiệm S = {±2;±8}
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ a) 3x + 5 < 5x – 1 - 2x < - 6 x > 3 Vậy bất phương trình có nghiệm x > 3 0,75đ
2
Vậy bất phương trình có nghiệm x 3
0,25đ
0,25đ
0,25đ
3
Gọi x (km) là độ dài quảng đường AB (x > 0)
Vận tốc ô tô dự định đi là x : = (km/h)
Vận tốc thực tế ô tô đã đi là (km/h)
Vì vận tốc thực tế chậm hơn vận tốc dự định 5 km/h nên ta có
0,25đ
0,25đ
) 2 (
2 1 2 2
x x x x x
) (1
) ( 0
TMDK x
KTMDK x
2 2 2 ) 2 3 2 2(2 2) 12 3( 2) 4 4 12 3 6 4 3 12 6 4 2
x x b
x x x x x x x
2 9
9 2x
5 x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.