.jpg)
kiểm tra học kỳ II - môn toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút ( Học sinh làm bài vào tờ giấy thi) Phần I : Trắc nghiệm khách quan: ( 2 điểm)
Hãy chọn chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng. 1) Cho a < b. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. a - 5 < b - 5 ; B. 3 - 2a > 3 - 2b ; C. 2011 a < 2011b ; D.
2) Nghiệm của phương trình : là:
A. x = 1; B. x = 1 và x = - 1 ; C. x = - 1 hoặc x = 1 ; D. x = -1 3) Với giá trị nào của m thì phương trình ( ẩn x) : 2mx - m + 3 = 0 có nghiệm là 2 ?
A. 1 ; B. 2; C. -1 ; D. -2 4) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2x- ; B. 1- 3x = 0; C. 2x2 - 1 = 0 ; D.
5) Nếu ABC ∽ A’B’C’ theo tỉ số và A’B’C’ ∽ A’’B’’C’’ theo tỉ số thì
ABC ∽ A”B’’C’’ theo tỉ số:
A. ; B. ; C. ; D.
6) Cho hình vẽ sau, biết BC// DE . Độ dài y là :
A. ; B. 7,5
C. ; D. 2,5
7) Người ta đặt các khối lập phương có cạnh dài 6cm vào trong một thùng hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 60cm, 54cm và 42 cm. Số khối lập phương nhiều nhất được dùng trong thùng hình hộp chữ nhật đó là :
A. 630 ; B. 640; C. 650; D. 660. 8) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 6cm, BC = 10cm, AA’ = 4cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ trên là :
A. 96cm2 ; B. 120cm2 ; C. 144cm2 ; D. 192cm2 Phần II: Tự luận ( 8 điểm) Bài 1: ( 1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x - 4 = 5 b)
Bài 2: ( 1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Bài 3: ( 1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít. Nếu chuyển 18 lít dầu từ thùng A sang thùng B thì số lượng dầu ë hai thùng bằng nhau. Tính số lượng dầu ë mỗi thùng lúc đầu. Bài 4: ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB = 2cm, AC = 4cm. Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho .
a) Chứng minh : ABM ∽ ACB. b) Tính AM. c) Từ A kẻ AH BC, AK BM . Chứng minh: AB.AK = AM. AH d) Chứng minh rằng : SAHB = 4 SAKM
Bài 5: ( 0,5 điểm) Cho 3 số dương a, b, c và a + b + c =1. Chứng minh rằng :
2011 2011 a b
5 5 0 x
1
x
1 0 2 3 x
3 1
5 2
15
2
6 5
5 6
2 15
3 20
4 15
2 2 0 1 1 x x x x
3 5 2 1 2 3 x x x
· · ABM ACB
1 1 1 9 a b c
A
D
B C
3
y E
2 5
DeThi.edu.vn
Ma trận đề kiểm tra học kỳ II môn toán 8
Mức độ Chuẩn Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng ( ë cấp độ thấp)
Vận dụng (ë cấp độ cao)
Tổng
Tên TN TL TN TL TN TL TN TL *KT: -Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn,PT tương đương.
1
0,25 Phương trình bậc nhất một ẩn
*KN: Có kỹ năng biến đổi tương đương để đưa PT đã cho về dạng ax + b = 0, có kỹ năng giải PT tích, PT chứa ẩn ë mẫu thức, giải bài toán bằng cách lập PT.
1
0,75
1
0,25
1
0,75
1
1,5
5
3,5 * KT: - Nhận biết được BPT bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó.
1
0,25 Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
*KN : - Có kỹ năng giải BPT bậc nhất 1 ẩn và biểu diện tập nghiệm trên trục số, giải PT chứa dấu giá trị tuyệt đối. -Biết áp dụng 1 số t/c cơ bản của BĐT để chứng minh BĐT.
1
0,25
1
1,0
1
0,5
4
2,0 *KT: - Hiểu được Đ/l Ta let và T/c đường phân giác của tam giác. - Hiểu Đ/n hai tam giác đồng dạng và các TH đồng dạng của tam giác.
1
0,25 Tam giác đồng dạng *KN: - Vận dụng được Đ/l Ta let, t/c đường phân giác của tam giác và các TH đồng dạng của tam giác để CM hai tam giác đồng dang, chứng minh hệ thức…
1
0,25
1
1,5
2
1,5
1
0,5
6
4,0 *KT : Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều
*KN : - Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học.
1
0,25
1
0,25
2
0,5
Tổng
6 2,0
5
3,0
4
4,0
2
1,0
17
10
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.