Quảng cáo
Bộ đề tham khảo thi học kỳ II môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)
QR

Bộ đề tham khảo thi học kỳ II môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề tham khảo thi học kì II – toán 8 – siêu dễ

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi có 1 trang (Không kể thời gian phát đề)

Hình thức: Tự luận Thang điểm: 10

------------------------------------------------------------------------------------------------

Bài 1. (3,5 điểm). Giải các phương trình sau

1/ 3x – 2 = 7 2/ x.(x – 4) = 0

3/ 2 4/ |x| = 8

Bài 2. (2 điểm). Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

1/ 3.(x + 2) > 2x 2/ – 2 1

Bài 3. (2 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 4m và có

chu vi là 32m. Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật đó

Bài 4. (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH

1/ Chứng minh: . Suy ra AB2 = BH.BC

2/ Trong trường hợp AB = 6cm; AC = 8cm.

a/ Tinh độ dài BC và BH

b/ Tính tỉ số diện tích tam giác ABH với tam giác ABC

3/ Chứng minh:

-----------&&&---Hết---&&&-------------

DeThi.edu.vn

Đáp án đề thi Học kì II – toán 8 – siêu dễ

Bài 1.

1/ 3x – 2 = 7  3x = 9  x = 3.

Vậy phương trình có nghiệm là 3

2/ x.(x – 4) = 0  x = 0 hoặc x – 4 = 0

 x = 0 hoặc x = 4

Vậy phương trình có 2 nghiệm là 0 và 4

3/ 2 . ĐK: x # 0. Phương trình tương đương với

5 – 2 = 2.2x  4x = 3  x = (nhận)

Vậy phương trình có nghiệm là

4/ |x| = 8  x = 8 hoặc x = – 8

Vậy phương trình có 2 nghiệm là 8 và – 8

Bài 2.

1/ 3.(x + 2) > 2x  3x + 6 > 2x  x > – 6

2/ – 2 1  3  x 12

Biểu diễn tập nghiệm câu 1 và 2

Câu 1 Câu 2

Bài 3.

Gọi x (m) là chiều rộng khu vườn hình chữ nhật (x > 0)

x + 4 (m) là chiều dài khu vườn hình chữ nhật

(x + x + 4).2 (m) là chu vi khu vườn hình chữ nhật

Theo đề bài ta có phương trình (x + x + 4).2 = 32

 2x + 4 = 16  2x = 12  x = 6m (nhận)

Vậy chiều dài khu vườn hình chữ nhật là 10m

DeThi.edu.vn

Diên tích khu vườn hình chữ nhật là: 6.10 = 60m2

Bài 4.

1/ . Suy ra AB2 = BH.BC

Xét và ta có

là góc chung ;

=> (g – g) => => AB2 = BH.BC (đpcm)

2/ AB = 6cm; AC = 8cm.

* BC và BH

Theo định lý pitago trong tam giác ABC vuông ta có

BC = 10cm

Theo như trên đã có AB2 = BH.BC => BH = 3,6cm

* Tỉ số diện tích tam giác ABH với tam giác ABC

Theo như trên đã có =>

3/

Xét và ta có

(cùng phụ với góc );

=> (g – g) (đpcm)

Đề tham khảo thi học kì II – toán 8 – siêu khó

DeThi.edu.vn

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 150 phút

Đề thi có 4 trang (Không kể thời gian phát đề)

Hình thức: Tự luận Thang điểm: 20

------------------------------------------------------------------------------------------------

Bài 1. (2,5 điểm). Giải các phương trình sau

1/ x6 – x5 + x4 – x3 + x2 = x 2/ 3/ 2

Bài 2. (2 điểm). 1/ Cho a > b > 0. So sánh và

2/ Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a/ (3x – 2).(x + 1) < (4x – 3).(x + 2) – (x + 7).(x – 1) b/

Bài 3. (2 điểm) Người ta lập trình cho 1 con robot

loại I xuất phát đi từ A đến B, B đến C, C đến D,

D đến E, E đến F, F đến G, G đến H, H đến K,

K đến L, L đến M, M đến N ( như hình vẽ bên). Các

đường lập trình đường đi của robot là các đường

thẳng và chuyển tiếp là các đường vuông góc với

đường đi trước đó. Số liệu của mỗi đoạn đường đi

(như hình vẽ bên) được kí hiệu là mét.

1/ Tính khoảng cách giữa 2 điểm A và N

2/ Vào thời điểm robot loại I đến N thì ngay tại A,

người ta tiếp tục cho 1 robot di chuyển với lộ trình

tương tự như robot loại A với vận tốc là 0,1m/s. Sau

30 giây kể từ lúc robot loại II xuất phát, robot loại I lại di chuyển theo lộ trình ngược

lại trước đó với vận tốc là 0,2m/s, tức là đi ngược từ N về A. Hai robot gặp nhau tại

điểm S. Tính diện tích tam giác ASN.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo