Quảng cáo
Đề thi học kỳ II môn Toán Lơp 8 - Năm học 2014-2015 - Phòng giáo dục và đào tạo Giao Thủy
QR

Đề thi học kỳ II môn Toán Lơp 8 - Năm học 2014-2015 - Phòng giáo dục và đào tạo Giao Thủy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

B

A

C M

y

2,5 3,5

x

3,5

PHÒNG GD&ĐT GIAO THỦY ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 -2015

MÔN: TOÁN 8

PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm) ( Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau) Câu1.Tập nghiệm của phương trình: là: A. B. C. D. Câu 2. Bất phương trình nào sau đây có nghiệm là x>3 :

A. B. 9 - 3x < 0 C. 3 - x > 0 D.

Câu 3. Phương trình có điều kiện xác định là:

A. và B. C. D. và Câu 4. Bất phương trình x-2<1 tươmg đương với bất phương trình nào sau đây ? A. x > 3 B. C. x – 1 > 2 D. x – 1 < 2 Câu 5. S = không phải là tập nghiệm của phương trình nào sau đây ? A. 2x - 1 = 2 - x B. 4x + 1 = 6 - x C. 2x + 3 = 5 - x D. 4x - 3 = 4 - 3x Câu 6. Một hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 96cm2 thì thể tích hình lập phương đó là. A. 16cm3 B. 64cm3 C. 48cm3 D. 68cm3

Câu 7. Nếu theo tỉ số k= và diện tích bằng 180 cm2 thì diện tích

là A. 80cm2 B. 120cm2 C. 2880cm2 D. 1125cm2 Câu 8. Cho hình vẽ. Biết AM là tia phân giác của góc A và BC= 3, thì độ dài của x và y (các đoạn thẳng cùng đơn vị đo) A. x = 1,75 và y = 1,25 ; B. x = 1,25 và y = 1,75 C. x = 2 và y = 1 ; D. x = 1 và y = 2 PHẦN II. Tự luận: (8 điểm) Bài 1:( 2,5 điểm). Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a. (x+3)(x – 4) = 0 b.

c. = 0,5x – 4 d. 1 + > – 2

Bài 2:(1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B hết 5 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A hết 6 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc dòng nước bằng 3km/h. Bài 3:(3 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, AB =6cm, AC =8cm. Gọi H là hình chiếu của A trên BC; E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC, O là giao điểm của AH và EF. a, Tứ giác AEHF là hình gì ? Vì sao ? b, Chứng minh .Từ đó suy ra. AE.AB=AF.AC c, Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của BH và CH 1. Chứng minh 2. Tính diện tích

Bài 4: (1điểm) Chứng minh rằng thì phân thức luôn luôn nhận giá trị

dương.

2 2 x  

 4   4    0

3 0 2 x   

2 6 0 3

x  

   2 2 1 0 1 2 x x x    

1 x  1 x  1, 2 x x   1 x  2, 2 x x   1 x 

3 x   1

ABC  ' ' ' A B C  2 5 ABC 

' ' ' A B C 

2 3 48 3 3 9 3 x x x x x       

2 x  1 2x 3  2x 1 6

EF A  ACB 

MON  BAC  MON 

1 x 

3 2

3 2 1 1 x x x

  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo