Quảng cáo
Ma trận và Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lơp 8 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam
QR

Ma trận và Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lơp 8 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018- 2019 QUẢNG NAM MÔN TOÁN - LỚP 8

Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Thấp Cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

1. Phương trình bậc nhất một ẩn

Nhận biết được hai phương trình tương đương, ĐKXĐ phương trình và xác định được tập nghiệm của phương trình tích đơn giản.

Áp dụng quy tắc biến đổi tương đương để giải được phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn.

Biểu diễn một đại lượng bằng biểu thức chứa ẩn.

Giải phương trình bằng phương pháp biến đổi đặc biệt.

Số câu 3 1 1 1 6 Số điểm 1.00 0.75 0.33 0.5 2,58 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Nhận biết dạng BPT bậc nhất một ẩn, Xác định được tập nghiệm của BPT bậc nhất một ẩn, bỏ dấu GTTĐ và rút gọn một biểu thức đơn giản.

Giải được các bpt quy về bpt bậc nhất một ẩn, biểu diễn được tập nghiệm của BPT.

Dùng liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân để chứng minh BĐT.

Số câu 3 1 1 5 Số điểm 1.00 0.75 0.5 2,25 3. Tam giác đồng dạng.

Dựa vào ĐL Ta-let, tính chất đường phân giác xác định tỉ số bằng nhau. Dùng được hệ quả của định lý Ta- let tính độ dài đoạn thẳng.

C/m hai t/g đồng dạng, (Hình vẽ câu tự luận)

C/m hai t/g đồng dạng, Chúng minh hệ thức về độ dài thông qua c/m hai tam giác đồng dạng.

Vận dụng linh hoạt các tính chất hình học vào giải toán.

Số câu 3 2 1 1 7 Số điểm 1.00 1,25 0,75 0,5 3,5 4. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều.

Nhận biêt các mối quan hệ giữa đường thẳng và đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng trong không gian.

Áp dụng công thức tính được thể tích của hình lăng trụ đứng.

Vận dụng được công thức tính diện tích, thể tích hình lăng trụ đứng.

Số câu 3 1 1 5 Số điểm 1.00 0.33 0.34 1,67

DeThi.edu.vn

TS câu 12 5 4 2 23 TS điểm 4 3,08 1,92 1 10 Tỉ lệ 40% 30,8% 19,2% 10% 100%

Ghi chú:

- Hình vẽ được xem là 1 câu ở mức thông hiểu. - Các bài tập kiểm tra việc nhớ các kiến thức (công thức, quy tắc,...) được xem ở mức nhận biết. -

DeThi.edu.vn

ĐỀ 2 KIỂM TRA HỌC KỲ 2 THEO MA TRẬN TỈNH QN Môn Toán 8

(Thời gian làm bài 60 phút) Phần I. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng. Câu 1: Tập nghiệm của phương trình là

A.  0 B.  1;0 C. 1 D. Một kết quả khác

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình là

A. 0  x hoặc 3  x B. 0  x và 3   x C. 0  x và 3  x D. 3  x Câu 3: Phương trình nào sau đây không tương đương với phương trình 3 – x = 7 A. 6 – x < 10 B.x – 3 < 7 C . 6 – 2x < 14 D. x > – 4 Câu 4: Quãng đường AB dài x km, thời gian đi hết quãng đừơng AB với vận tốc 25km/h là:

A. B. C. D.

Câu 5: Bất phương trình có tập nghiệm là : A.   5 /  x x B.   5 /  x x C.   2 /  x x D.   5 /  x x Câu 6: Giá trị của biểu thức nếu là:

A. 3x – 2 B. –x C. –x – 2 D. – 3x – 2

Câu 7: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :

A. x > 0 B. x > -5 C. x - 5 D. x -5

Câu 8: Một hình lăng trụ đáy tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm, chiều cao 10cm. Thể tích của hình lăng trụ đó là : A. B. C. D. Câu 9: Diện tích toàn phần của hình lập phương là 150cm2. Thể tích của hình lập phương là: A. 150cm2 B. 125cm2 C. 50cm2 D. 25cm2

Câu 10: Cho hình lăng trụ . vuông góc với: A. B. C. D. Một kết quả khác

Câu 11: Hình hộp chữ nhật có số mặt song song là: A. 6 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 12: Cho hình hộp chữ nhật . Đường thẳng song song với : A. BC B. C. DC D.

Câu 13: Cho ABC có MN //BC thì :

A. B. C. D.

Câu 14: Cho tam giác ABC, AD là đường phân giác của góc A. Ta có:

A. B. C. D.

0 2  x x

1 ) 3 (

1 3 3 2      

x x

x x x

0 10 2   x

( ) 25

x h 25

x 25 ( ) h x

25

x

2 2 x x    0 x 

 

3 48cm 3 120cm 3 240cm 3 480cm

' ' ' . ABC A B C ' ' (ACA ) mp C

( ) mp ABC ' ' (AA ) mp B B ' ' ( ) mp BCC B

' ' ' ' . ABCD A B C D ' ' (AA ) mp B B

' DD ' ' A D

 AM MB NC AN  AN AM MB NC  AM AN MB NC  MB NA MA NC

 BC AB BD AC  AB DB AC DC  AB AC DC BD  AB DC DB AC

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo