Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Khối 8 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Khối 8 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HÓC MÔN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019

KHỐI 8 – MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ GỒM 02 TRANG

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2x(x -3) – 2x2 + 5x b) (x – 2) (x + 2) + (x – 2)2

c)   x 1 2 x x

2 x   

Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 3x – 6x2 b) x2 – (y2 + 2y + 1) c) x2 + 2x – y2 – 2y

Bài 3: (1 điểm) Tìm x, biết:   45 19 1 2x

2   

Bài 4: (1 điểm) Chỉ số khối cơ thể - thường được biết đến với chữ viết tắt BMI theo tên tiếng Anh Body Mass Index - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người. Chỉ số này do nhà bác học người Bỉ Adolphe Quetelet đưa ra năm 1832.

Gọi W là khối lượng của một người (tính bằng kg) và H là chiều cao của người đó (tính bằng mét), chỉ số khối cơ thể BMI được tính theo công thức

Anh Nam cao 170 cm và cân nặng là 85 kg. Dựa vào thông tin trên và bảng phân loại bên, em hãy tính Chỉ số BMI của anh Nam và cho biết phân loại tình trạng dinh dưỡng ở mức nào?

Bài 5: (1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6,4mét và chiều rộng 4,8mét, người ta dự định trải lên nền nhà này một tấm thảm hình thoi có 4 đỉnh lần lượt là 4 trung điểm M, N, P, Q của các cạnh hình chữ nhật ABCD. Tính cạnh của tấm thảm hình thoi đó.

Phân loại tình trạng dinh dưỡng

BMI (kg/m2)

Thiếu cân < 18,5

Bình thường 18,50 - 22,99

Thừa cân 23,00 - 24,99

Béo phì ≥ 25

Béo phì độ I 25,00 - 29,99

Béo phì độ II 30,00 - 39,99

Béo phì độ III ≥ 40

2 H

W BMI 

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

2

Bài 6: (2.5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi E là điểm đối xứng của B qua C.

a) Chứng minh tứ giác ACED là hình bình hành. b) Gọi M là trung điểm của BC. Tia AM cắt tia DC tại F. Chứng minh tứ giác BDEF là hình thoi.

c) Gọi I là giao điểm của AE và DC. Tia BI cắt DE tại K. Chứng minh KI = 6

1 AE.

Bài 7: (0,5 điểm) Chứng minh rằng an – bn = (a +b)(an-1 – bn-1) - ab(an-2 – bn-2) , với n là số tự nhiên và n>1

HẾT

DeThi.edu.vn

3

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HÓC MÔN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019

HƯỚNG DẪN CHẤM KHỐI 8 – MÔN TOÁN

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

d) 2x(x -3) – 2x2 + 5x

= 2x2 – 6x – 2x2 + 5x 0,25 điểm + 0,25 điểm = - x 0,25 điểm e) (x – 2) (x + 2) + (x – 2)2

= x2 – 4 + x2 – 4x + 4 0,25 điểm + 0,25 điểm = 2x2 – 4x 0,25 điểm

f)   x 1 2 x x

2 x   

=     2 x x

2 x 2 x x

2 x

     0,25 điểm

=   2 x x

2x

= 2 x

2

 0,25 điểm

Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

d) 3x – 6x2

= 3x(1- 2x) 0,25 điểm + 0,25 điểm e) x2 – (y2 + 2y + 1)

= x2 – (y+1)2 0,25 điểm = (x + y + 1)(x –y – 1) 0,25 điểm + 0,25 điểm f) x2 + 2x – y2 – 2y

= (x2 – y2) + (2x – 2y) = (x – y)(x + y) + 2 (x – y) 0,25 điểm + 0,25 điểm = (x – y)(x + y + 2) 0,25 điểm

Bài 3: (1 điểm) Tìm x, biết:

  45 19 1 2x

2      0 64 - 1 2x

2   (2x – 9)(2x + 7) = 0 0,25 điểm 2x – 9 = 0 hay 2x + 7 = 0 0,25 điểm

x = 2

9 hay x = 2

7  0,25 điểm + 0,25 điểm

DeThi.edu.vn

4

Bài 4: (1 điểm)

Anh Nam cao 170 cm cân nặng là 85 kg. Dựa vào thông tin trên và bảng phân loại bên, em hãy tính Chỉ số BMI của anh Nam và cho biết phân loại tình trạng dinh dưỡng ở mức nào?

0,25 điểm + 0,25 điểm phân loại tình trạng dinh dưỡng: Béo phì độ I 0,5 điểm

Bài 5: (1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6,4mét và chiều rộng 4,8 mét, người ta dự định trải lên nền nhà này một tấm thảm hình thoi có 4 đỉnh lần lượt là 4 trung điểm M, N, P, Q của các cạnh hình chữ nhật ABCD. Tính cạnh của tấm thảm hình thoi đó.

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông AMQ

MQ2 = AM2 + AQ2 0,25 điểm

= 3,22 + 2,42

= 16 0,25 điểm

MQ = 4 0,25 điểm

Vậy cạnh hình thoi dài 4 mét 0,25 điểm

Bài 6: (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi E là điểm đối xứng của B qua C.

Phân loại tình trạng dinh dưỡng

BMI (kg/m2)

Thiếu cân < 18,5

Bình thường 18,50 - 22,99

Thừa cân 23,00 - 24,99

Béo phì ≥ 25

Béo phì độ I 25,00 - 29,99

Béo phì độ II 30,00 - 39,99

Béo phì độ III ≥ 40

2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo