Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 8 - Trường THCS Hòa Bình (Có đáp án)
QR

Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 8 - Trường THCS Hòa Bình (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 8- ĐỀ 4 Câu 1 (2,0 điểm)

a) Tính 5x3y.(x – x2y) b) Thực hiện phép chia (81x3 - 1) : (9x2 + 3x +1)

Câu 2 (2,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – xy + x – y b) x2 – 4x – y2 + 4

Câu 3 (1,5 điểm) Cho phân thức A =

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định. b) Rút gọn A c) Tính giá trị của A khi x= 1

Câu 4 (4điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM, D là trung điểm của AB.Gọi E là điểm đối xứng với M qua D, F là điểm đối xứng với A qua M.

a) Tứ giác AEMC là hình gì ? Vì sao ? b) Chứng minh: tứ giác ABFC là hình chữ nhật. c) Chứng minh: AB  EM. d) Biết AB = 3cm, BC = 5cm. Tính diện tứ giác ABFC

Câu 5 (0,5 điểm): Tìm số nguyên tố x thỏa mãn : x2 – 2x – 15 = 0

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 8- ĐỀ 5 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Khai triển hằng đẳng thức ( )2 ta được kết quả bằng:

A. B. C. D.

Câu 2. Kết quả của phép chia (x2 – 2x + 1) : (x – 1) là:

A. x + 1 B. x – 1 C. (x + 1)2 D. (x – 1)2

Câu 3. Mẫu thức chung của các phân thức là:

A. 2(x + 3) B. 2(x - 3) C. 2(x - 3)(x + 3) D. (x - 3)(x + 3)

Câu 4. Trong các hình sau đây hình không có trục đối xứng là:

A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi

Câu 5. Hình vuông có đường chéo bằng 4 thì cạnh của nó bằng:

A. 4 B. 8 C. D. 2

Câu 6. Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là:

2 9

18 3 1 3 3

x x x     

x 2 2 1 

2 4 4 1 x  2 4 4 4 1 x x   2 2 2 4 1 x x   2 4 2 4 1 x x  

2 2 1 2 1 ; ; 3 2 6 9 x x x x x     

8

DeThi.edu.vn

A. 1080 B. 1800 C. 900 D. 600

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7. Tìm x, biết:

a)

b)

c)

Câu 8. Cho biểu thức (với x  0; x  -2; x  2 )

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị biểu thức A khi x = 4

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.

Câu 9. Cho hình bình hành MNPQ có MN = 2MQ và . Gọi I, K lần lượt là trung điểm của

MN, PQ và A là điểm đối xứng của Q qua M.

a) Tứ giác MIKQ là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh tam giác AMI là tam giác đều;

c) Chứng minh tứ giác AMPN là hình chữ nhật.

Câu 10. Cho x và y thoả mãn: x2 + 2xy + 6x + 6y + 2y2 + 8 = 0.

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức B = x + y + 2016

     3 1 2 7 1 6 5 16 x x x x      

      2 2 2 2 3 2 2 3 2 5 2 5 6 64 x x x x x x         

   4 3 2 2 10 25 : 5 3 x x x x     

2 2

3 2 2 4 4 2 4 2 2 x x x A x x x x x        

µ 0 M 120 

DeThi.edu.vn

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HK I TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH MÔN TOÁN LỚP 8

Câu Đáp án Điểm 1a 3x3y.(x – x2y) = 3x3y.x – 3x3y.( x2y) = 3x4y -3x5y2

0,5đ 0,5đ 1b (81x3 - 1) : (9x2 + 3x +1) = (3x - 1).(9x2 + 3x +1) : (9x2 + 3x +1) = 3x - 1

0,5đ 0,5đ

2a x2 – xy + x – y =(x2 – xy) + (x – y) = x(x – y ) + (x – y ) = (x+1)(x – y)

0,25đ 0,25đ

0,5đ 2b x2 – 4x – y2 + 4 = (x2 – 4x + 4) – y2 = (x – 2)2 – y2 = (x – 2 + y)(x – 2 – y )

0,25đ 0,25đ

0,5đ 3a ĐKXĐ 0,25đ 3b 0,25đ.3

3c với x = 1 (TMĐK) nên ta thay x= 1 vào A .

0,25đ.2

4 Vẽ hình đúng câu a 0,5đ

aa Xét tam giác ABC có AD = DB(gt), ED = DM (t/c đối xứng)

3 x 

2 3 1 18 3(x 3) x 3 18 3 9 3 18 3 3 9 (x 3)(x 3) (x 3)(x 3) 4 12 4(x 3) 4 (x 3)(x 3) (x 3)(x 3) 3

x x A x x x x

x

                         

4 2 2 A   

A

B F

C

E M D

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo