Quảng cáo
Đề thi thử học kỳ I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử học kỳ I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019

Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề) _________________________________________

ĐỀ THI THỬ:

I. PHẦN LÝ THUYẾT : (2điểm) Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức . Áp dụng : Làm tính nhân

Câu 2: Nêu các dấu hiệu nhận biết của hình thoi . Câu 3: Phaùt bieåu quy taéc vaø vieát coâng thöùc toång quaùt cuûa pheùp coäng hai phaân thöùc cuøng

maãu. Áp dụng: Thöïc hieän pheùp tính :

II. CÁC BÀI TOÁN : (8điểm) Bài 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : ; ;

Bài 2: Ruùt goïn rồi tính giá trị bieåu thöùc sau tại x = 15 với M= 2(x+1) + (3x+2)(3x–2) – 9x2

Bài 3: Tìm x: a) ( 2x2 – 3x = 0 b)

Bài 4 : Thực hiện phép tính

; ;

Bài 5 (2điểm ) : Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức A . b) Tìm giá trị nguyên của để tại đó giá trị của biểu thức A là một số nguyên .

Bài 6 (3 điểm ) : Cho hình chữ nhật ABCD , trên tia CD lấy điểm E sao cho D là trung điểm của CE, trên tia AD lấy điểm F sao cho D là trung điểm của AF. a) Tứ giác AEFC là hình gì ? Vì sao ? b) Chứng minh rằng : BD = EF . c) Tính diện tích tứ giác AEFC , biết AB = 6cm và BC = 4cm . Bài 7: (3 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AH. Gọi O là trung điểm của AC, D là điểm đối xứng với H qua O.

a) Chứng minh tứ giác AHCD là hình chữ nhật. b) Tứ giác ADHB là hình gì? Tại sao?

c) Cho BC = 6cm , AH = 4cm. Tính diện tích tứ giác AHCD.

HẾT

25 5

15 5 5

5 3

2

2

   

x

x x x

x

0 3 13 2 3 2 2 3 3 4 2 2

 

      

x

x x

x x x

x

   3 2 3 2 x x  

3 2 ) 27 2 6 a x x x    2 3 ) 18 12 2 b xy xy xy   3 2 2 ) 2 16 c x x y xy x   

   2 25 ) 5 5 5 x a x x x      2

2 8 7 ) 4 4 2 x b x x x     

3 2 2 ) ( 9 27 27) :( 6 9) c x x x x x     

x

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 :

Câu Điểm ĐÁP ÁN CHI TIẾT BIỂU ĐIỂM

Câu 1 1điểm

Câu 2 1điểm

Bài 1 1,5điểm

Bài 2

1,5điểm

A. PHẦN LÝ THUYẾT : (2điểm) Câu 1: Phát biểu đúng quy tắc nhân đa thức với đa thức (SGK/T.7)

Câu 2 : Nêu đúng các dấu hiệu nhận biết của hình thoi (SGK/T.105)

Câu 3

a) Quy tac :SGK

b) =

=

B. CÁC BÀI TOÁN : (8điểm) Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

Cau 2:

a) 2(x+1) + (3x+2)(3x–2) – 9x2 = 2x+2+9x2 – 4 – 9x2 = 2x – 2 Thay x = 15 vaò biểu thức 2x – 2, ta được : 2.15 – 2 = 28

b)

=

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

  

2 * 3 2 3 2 9 4 x x x    

) 0 (     M M

B A M

B M

A

25 5

15 5 5

5 3

2

2

   

x

x x x

x

) 5 ( 5

) 15 5 ( ) 5 ( 5

5 ) 5 3 ( ) 5 ( 5

15 5 ) 5 (

5 3 2 2

         

x x

x x x x

x x

x x x

x

x x x

x x x

x x x 1 ) 5 ( 5

) 5 ( 5 ) 5 ( 5

) 15 5 ( 5 ) 5 3 ( 2

    

  

  

    

  

  

3 2 3 2

2

2

2

) 27 2 6 27 2 6

3 3 9 2 3

3 3 9 2

3 5 9

a x x x x x x

x x x x x

x x x x

x x x

      

     

    

   

   

2 2 3 2 ) 18 12 2 2 9 6 2 3 b xy xy xy xy y y xy y       

3 2 2 3 2 2

2 2 2 2 2 ) 2 16 ( 2 ) 16

( 2 ) 16 ( ) 16 ( ) 4

( 4)( 4)

c x x y xy x x x y xy x

x x xy y x x x y x x x y

x x y x y

       

                   

x

x x

3 6

2 2

) 2 ( 3

) 2 (

x x x

  3 ) 2 ( 3

) 2 ( x x

x x   

 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo