Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lơp 8 - Năm học 2014-2015
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lơp 8 - Năm học 2014-2015

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015

MÔN : TOÁN LỚP 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề ) Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) Giá trị của phân thức tại x = -1 bằng:

A. 12 B. -12 C. D.

2) Phương trình có nghiệm là:

A. -1 B. 2 C. 2 và -1 D. -2 3) Điều kiện xác định của phương trình: là:

A. B. C. và D. hoặc 4) Nếu thì  . Dấu thích hợp trong ô trống là: A. < B. > C. D. 5) x = 1 là nghiệm của bất phương trình:

A. B. C. D. 3

6) Tam giác ABC  DEF có = và diện tích tam giác DEF bằng 90 cm2. Khi đó diện tích

tam giác ABC bằng:

A. 10 cm2. B. 30 cm2. C. 270 cm2. D. 810 cm2 7) Cho hình lập phương có cạnh là 5 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

A. B. C. D. 8) Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là: 5cm ; 3cm ; 2cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

A. B. C. D. Phần II: Tự luận (8 điểm) Bài 1: (2 điểm) 1) Giải các phuương trình sau;

a) 3x2 + 2x -1 = 0 b) | x +2| = 2x – 10 2) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Lúc 6 giờ sáng một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B , rồi ngay lập tức từ bến B trở về đến bến A lúc 12 giờ cùng ngày . Tính khoảng cách từ bến A đến bến B , biết ca nô đến bến B lúc 8 giờ và vận tốc dòng nước là 4km /h. Bài 3: (3 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC). Biết BH = 4cm ; CH = 9cm. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC. Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật.

b) AKI  ABC. c) Tính diện tích ABC. Bài 4: (1 điểm) Cho .Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =x2 (2-x)

AB DE 3 1

4

) 2 ( 4

2

2

  x

x x

12

1

12

1 

1 1

1 2

 

 x x

2 2 ) 3 )( 2 (

5 3 1        x x x

x x x

3  x 2   x 3  x 2   x 3  x 2   x b a  a 2 10  b 2 10 

 

9 3 3   x 1 4 5    x x 4 2 2     x x x 6 5 x x   

 

2 25cm 2 125cm 2 150cm 2 100cm

3 54cm 2 54cm 2 30cm 3 30cm

8

5 1 2 4

2 1 x x    

 

 

4 x 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo