Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán Lớp 8
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

www.thuvienhoclieu.com Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn TOÁN LỚP 8

Thời gian: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Kết quả của phép tính (xy + 5)(xy – 1) là: A. xy2 + 4xy – 5 B. x2y2 + 4xy – 5 C. x2 – 2xy – 1 D. x2 + 2xy + 5

Câu 2: Giá trị của biểu thức 5?2 ― 4?2 ― 3?(?― 2) tại x =

1 2 là: A. – 3 B. 3 C. – 4 D. 4 Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x3 – 4x thành nhân tử là: A. x(x2 + 4) B. x(x – 2)(x + 2) C. x(x2 ― 4) D. x(x – 2) Câu 4: Đơn thức – 8x3y2z3t2 chia hết cho đơn thức nào ? A. -2x3y3z3t3 B. 4x4y2zt C. -9x3yz2t D. 2x3y2x2t3 Câu 5: Kết quả của phép chia (2x3 - 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5) là: A. x + 3 B. x – 3 C. x2 – 3 D. x2 + 3 Câu 6: Tìm tất cả giá trị của n ∈ Z để 2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2. A. n ∈ {1;3;5} B. n ∈ { ± 1;3} C. n ∈ { ± 1;3;5} D. n ∈ { ―1;3;5}

Câu 7: Kết quả rút gọn phân thức

14??5(2?― 3?) 21?2?(2?― 3?)2 là:

A.

2?4

3?(2?― 3?) B. 2?4 C. 3?(2?― 3?) D.

3?(2?― 3?)

2?4

Câu 8: Mẫu thức chung của hai phân thức

25 14?2? và

14 21??5 là:

A. (x + 3)(x – 3) B. 2x(x + 3) C. 2x(x + 3)(x – 3) D. – (x + 3)(x – 3)

Câu 9: Kết quả của phép tính

?2 ― 2 ?(?― 1)2 +

2 ― ? ?(?― 1)2 là:

A.

1 ?― 1 B. x – 1 C. 1 D.

?― 1

?

Câu 10: Kết quả của phép tính

25?2

17?4 .

34?5

15?3 là:

A.

10?

3? B.

10?

3? C.

10??

3 D.

10? + ?

3??

Câu 11: Điều kiện xác định của biểu thức x + 1

x ― 3 ― x ― 1

x + 3 . x2 ― 6x + 9

8x là:

A. x ≠ - 3, x ≠ 0 B. x ≠ 3 C. x ≠ 0 D. x ≠ ± 3, x ≠ 0

Câu 12: Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống ?2 + 8? + 15

?2 ― 9 =

…………..

? ― 3 để được một đẳng thức đúng là: A. x + 5 B. x – 5 C. 5x D. x – 3 Câu 13: Hình nào sau đây là hình vuông ? A. Hình thang cân có một góc vuông B. Hình thoi có một góc vuông C. Tứ giác có 3 góc vuông D. Hình bình hành có một góc vuông

DeThi.edu.vn

www.thuvienhoclieu.com Trang 2

Câu 14: Cho hình thang vuông ABCD, biết A = 900, D = 900, lấy điểm M thuộc cạnh DC, ∆ BMC là tam giác đều. Số đo ABC là:

A. 600 B. 1200 C. 1300 D. 1500 Câu 15: Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là: A. 1020 B. 600 C. 720 D. 1200 Câu 16: Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần và chiều rộng giảm đi 3 lần ? A. Diện tích không đổi B. Diện tích tăng lên 3 lần C. Diện tích giảm đi 3 lần D. Cả A, B, C đều sai II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm)

?/ Rút gọn biểu thức

?2 + 3??+ 2?2

?3 + 2?2?― ??2 ― 2?3 rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 5 và y = 3.

?/ Phân tích đa thức 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 thành nhân tử.

Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức ?2 + 4? + 4 ?3 + 2?2 ― 4?― 8 (x ≠ ± 2)

?/ Rút gọn biểu thức. ?/ Tìm x ∈ Z để A là số nguyên. Câu 19: (2,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD có DC = 2AB. Gọi M là trung điểm của cạnh DC, N là điểm đối xứng với A qua DC. ?/ Chứng minh: Tứ giác ABCM là hình bình hành. ?/ Chứng minh: Tứ giác AMND là hình thoi.

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án

B B B C D C A C A B D A B B D A

II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 17: (2,0 điểm)

?/ Rút gọn biểu thức

?2 + 3??+ 2?2

?3 + 2?2?― ??2 ― 2?3 rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 5 và y = 3.

?2 + 3??+ 2?2

?3 + 2?2?― ??2 ― 2?3 =

(?2 + ??) + (2??+ 2?2) (?3 ― ??2) + (2?2?― 2?3) =

?(?+ ?) + 2?(?+ ?) ?(?2 ― ?2) + 2?(?2 ― ?2) =

(?+ ?)(?+ 2?) (?2 ― ?2)(?+ 2?)

= (?+ ?)(?+ 2?) (?+ ?)(?― ?)(?+ 2?) = 1 ?― ?

ĐKXĐ: x – y ≠ 0 ⟹ x ≠ y.

Tại x = 5 và y = 3 (TMĐKXĐ) thì giá trị của biểu thức 1 ?― ? là: 1 5 ― 3 = 1

2

Vậy tại x = 5 và y = 3 (TMĐKXĐ) thì giá trị của biểu thức 1 ?― ? là 1

2 ?/ Phân tích đa thức 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 thành nhân tử. 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 = (2x – 2y) – (x2 – 2xy + y2) = 2(x – y) – (x – y)2 = (x – y)(2 – x + y) Câu 18: (1,5 điểm)

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo