
1
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN :TOÁN 8
Phần I: Câu hỏi nhiều lựa chọn: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng.
1. Biểu thức thích hợp của đẳng thức : x2+….+y2 = (x + y )2 là:
A. xy B. 2xy C. – xy D. – 2xy 2. Kết quả của phép nhân: 2x (5xy – 2y ) là:
A. 10x2y + 4xy B. 7x2y – 4xy C. 10x2y - 4xy D. - 10x2y - 4xy 3. Đa thức x2 – 1 được phân tích thành nhân tử là:
A. (x – 1)(x + 1) B. (x + 1)(x +1) C. (- x – 1)(x +1) D. x(x – 1) 4. Kết quả của phép tính: 1012 – 992 bằng:
A. –200 B. 400 C. – 400 D. 2 5. Tại x = 2 biểu thức: x2 – 4x + 4 có giá trị là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
6. Kết quả của phép tính: 2
5 4 2
5 4 x x bằng:
A. 2
10 8 x B. 4x C. 4 D. 4x – 5
7. Kết quả của phép tính: 1 4 1 4
x
x x
x bằng:
A. 1 8
x
x B. 1 8 x
x C. 1 8 x
D. 0
8. Kết quả của phép tính: y x y x
5 6 : 5 4
2
2
bằng:
A. y
x 3 2 B. 3
2x C. y 3
2 D. 3
2
9. Kết quả của phép tính: 5 1 . 1
x
x x
x bằng:
A. 5 x
x B. 6 2
1 2
x
x C.
6 1
2
2
x
x D. 6 2
2
x
x
10. Điều kiện của x để gía trị của phân thức ) 3 (
1 2
x x
x được xác định là:
A. x0 B. x3 C. x0 và x3 D. x0 hoặc x0 11. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là :
A. Hình thang cân B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông 12. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là:
A. Hình vuông B. hìmh chữ nhật C. Hình thoi D. Hình thang cân 13. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm . Cạnh của hình thoi có giá trị nào? A. 6 cm B. 41 cm C. 164 cm D. 9 cm 14. Hình nào có một tâm đối xứng và bốn trục đối xứng?
A. Hình bình hành B. HÌnh chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông 15. Một hình vuông có cạnh bằng 2cm . Đường chéo của hình vuông đó bằng:
A. 4cm B. 5cm C. 8 cm D. 3cm 16. Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 8 cm, CD = 18 cm. Đường trung bình của hình thang ABCD có độ dài bằng:
A. 10 cm B. 26 cm C. 13 cm D. 5 cm 17. Một tứ giác đều có cạnh 4 cm. Diện tích của nó bằng:
A. 8 cm2 B. 16 cm2 C. 64 cm2 D. 12 cm2
DeThi.edu.vn
2
18. Tam giác đều có cạnh là 4 cm. Diện tích của nó bằng:
A. 12 cm2 B. 16 cm2 C. 8 3 cm2 D. 4 3 cm2
19. Hình chữ nhật có diện tích bằng 15 cm2 và độ dài của một cạnh hình chữ nhật đó là 3 cm . Độ dài cạnh còn lại bằng:
A. 5 cm B. 18 cm C. 10 cm D. 6 cm 20. Tam giác có một cạnh là 6 cm và chiều cao tương ứng cạnh đó là 3 cm. Diện tích tam giác đó bằng:
A. 12 cm2 B. 3 cm2 C. 9 cm2 D. 18 cm2
21. Tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 6 cm . Diện tích tam giác đó bằng :
A. 12 cm2 B. 18 cm2 C. 36 cm2 D. 72 cm2
22. Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu ciều dài tăng 2 lần và chiều rộng giảm 2 lần:
A. Không đổi B. Tăng 4 lần C. Giảm 4 lần D. Tăng 2 lần 23. Biết rằng tổng số đo các góc của một đa giác n cạnh được tính theo công thức : (n – 2).1800. Vậy tổng số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là:
A. 1800 B. 12600 C. 9000 D. 5400
24. Hình bình hành có cạnh 6 cm và chiều cao tương ứng cạnh đó là 4 cm. Diện tích hình bình hành đó bằng:
A. 12 cm2 B. 10 cm2 C. 24 cm2 D. 48 cm2
25. Đa thức M trong đẳng thức M
xy y 20 9 2 là:
A. 90 x B. – 90x C. 180xy D. 90y
26. Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của hai phân thức 3 2 2
7 ; 3
4
xy yz x
là:
A. 3x2yz B. 6x2y3z C. 2x2y3z D. 6x2y2z
27. Kết quả của phép tính: 3 2 . 2 1 . 1 . 1
x x x
x x
x x
là:
A. 6 4
4 3
x x B. 3 x
x C. 3 1 x
D. 1
28. Giá trị của x để giá trị của phân thức 2) 2 (
2
x
x bằng 0 là:
A. – 2 B. 1 C. 2 D. Cả A, B, C đều sai 29. Đa thức x2+2x+1 – y2 được phân tích thành nhân tử là:
A. (x + 1 – y)(x +1 + y) B. (x+1)2y2 C. (x-1-y)(x-1+y) D. Cả A,B,C đều sai 30. Trong các đa thức dưới đây đa thức nào chia hết cho đơn thức: 3xy2
A. 15xy+3xy2 B. 3x3y4 – 6xy5 C. 3x3y4 – 2xy5 D. 3x3y – 6xy5
Phần II: Câu hỏi ghép đôi Câu 31:Hãy ghép các câu từ 1 đến 3 với các câu từ a đến d cho phù hợp:
1. Dư của phép chia đa thức x2 + x + 1 cho đa thức x – 1 . a. 1 2. Giá trị của biểu thức x2 – 10 x + 25 tại x = 6. b. 3; 4 3. Biết A= - 6 xny4; B= …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.