.jpg)
ĐỀ KIỂM TRA KSCL ĐẦU NĂM MÔN TOÁN 8
Thời gian 90 phút
ĐỀ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1. Tìm x biết ?
A. B. C. D.
Câu 2. Biết x2 – 16 = 0 thì giá trị của x là :
B) -4 A) 4 C) - 4 và 4 D) -16 và 16
Câu 3. Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức ?
A. B. C. D.
Câu 4. Có bao nhiêu đa thức trong 4 biểu thức sau: và ?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 5. Bộ ba độ dài nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. B. C. D. Câu 6. Cho ABC vuông tại A có AB = 5cm; AC = 13cm thì BC = ... ?
A. B. C. D. Câu 7. Cho ABC có , , khi đó hãy cho biết nhận xét nào dưới đây là không đúng?
A. B. AC<AB C. AC > BC D. BC >AB Câu 8. Biểu thức sau 9x2 - 6x + 1 được viết dưới dạng bình phương một hiệu là
A. ( 9x + 1 )2 B.( 3x - 1 )2 C. ( 3x + 1 )2 D. ( 9x - 1 )2 PHẦN TỰ LUẬN (7điểm) Bài 1. Cho hai đa thức A(x) = –2x3 + 3x + 4x2 + 5x5 + 6 – 4x4 . và B(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 – 2 – x5 .
a). Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến . b). Tính : A(x) + B(x) ; A(x) – B(x). c). Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x). Bài 2. Thực hiện phép tính
a) b)
Bài 3 : Tìm x biết a. (x+1)(x+3)-x(x+2)=7 b. x2 +4x+4 = 0
Bài 4. Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm . Kẻ phân giác BD. Hạ DE vuông góc với BC tại E. Gọi F là giao điểm của các đường thẳng DE và AB
a. Tính độ dài cạnh BC. b. Chứng minh rằng BFC cân c. Chứng minh rằng AD < DC Bài 5: Tìm x, y, z biết
4x2 + 2y2 + 4z2 - 4xy – 4y + 4z +5 = 0
6 3 3 5 x
1 2 x 2 x 3 2 x 2,5 x
3 2x y
3 5xy 3 2x yz 2 ( 5 ) x y x 3 2xy
2 2 3 ; x xy 2 2 3 1; x x 3xy 1 2x
3cm,4cm v 5cm à 4cm,4cm v 5cm à 3cm,3cm v 3cm à 7cm, 4cm v 3cm à
12cm 194cm 18cm 8cm · 0 60 BAC · 0 30 BCA
· 0 90 ABC
2 5 3 15 2 5
1 13 5 2 1 5 : : 2 14 7 21 7 7
DeThi.edu.vn
ĐỀ KIỂM TRA KSCL ĐẦU NĂM MÔN TOÁN 8
Thời gian 90 phút
ĐỀ 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Lựa chọn đáp án đúng Câu 1. Tìm x biết = x +3 ?
A. B. C. D.
Câu 2. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A x2 +2x+1= (x-1)2 B. x2-x+ =(x+ 2 C. D. x2- y2 =(x+y)(x-y)
Câu 3. Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức ?
A. B. C. D.
Câu 4. Có bao nhiêu đa thức trong 4 biểu thức sau: , và ?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 5. Bộ ba độ dài nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. B. C. D.
Câu 6. Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10cm thì AC = ... ?
A. B. C. D. Câu 7. Cho ABC có , , khi đó hãy cho biết nhận xét nào dưới đây là không đúng?
A. B. AC<AB C. BC > AC D. BC<AB Câu 8. . Biểu thức sau 9x2 + 6x + 1 được viết dưới dạng bình phương một tổng là
A. ( 9x + 1 )2 B.( 3x + 1 )2 C. ( -3x + 1 )2 D. ( 9x - 1 )2 PHẦN TỰ LUẬN (7điểm) Bài 1. Cho hai đa thức A(x) = –3x3 + 4x + 4x2 + 5x5 + 9 – 5x4 . và B(x) = 7x4 – x + 4x2 – 2x3 – 5 – 3x5 .
a). Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến . b). Tính : A(x) + B(x) ; B(x) - A(x) c). Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của B(x) nhưng không phải là nghiệm của A(x). Bài 2 Thực hiện phép tính:
a) b)
Bài 3 : Tìm x biết a)x+2)(x+4) – x(x+2) = 192 b) x2 - 36 = 0 Bài 3. Cho MNP vuông tại P có PM = 6cm; MN = 10cm . Kẻ phân giác ME. Hạ EF vuông góc với MN tại F. Gọi H là giao điểm của các đường thẳng EFvà MP
a. Tính độ dài cạnh NP. b. Chứng minh rằng MNH cân c. Chứng minh rằng PE < EN Bài 5: Tìm x, y, z biết
9x2 + 5y2 + z2 - 12xy – 2y + 6z +10 = 0
2 3 x
6 x 2 x 4 3 x 2,5 x
4 1 ) 2 1 12 3 15 5 .25 5
2x y
3 12xy 3 5x yz 2 ( 5 ) x y x 2 2x y
2 3 2 3 2 x xy x 2 2 3 1; x x 3xy 1 2x
6cm,8cm v 10cm à 8cm,8cm v 10cm à 5cm,3cm v 2cm à 6cm, 4cm v 3cm à
12cm 194cm 9cm 8cm · 0 30 BAC · 0 60 BCA
· 0 90 ABC
4 2 7 5 7 10
3 2 1 1 1 1 25. 2. 5 5 2 2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.