Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra 15 phút Chương I môn Hình học Lớp 8 (Có đáp án)
QR

Bộ đề kiểm tra 15 phút Chương I môn Hình học Lớp 8 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

đại số8: đề Kiểm tra 15 phút chương i

Bài 1:

a) Viết và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phương của một tổng hai biểu thức. b) áp dụng hằng đẳng thức trên: 1. Tính: (t + u)2

2. Viết về dạng tích: 4z2 + 4z + 1

Bài 2: a) Tính nhanh: 242 + 762 + 48 . 76

b) Tính giá trị của biểu thức: y2 + 6y + 9 tại y = 97.

đại số8: đề Kiểm tra 15 phút chương i

Bài 1:

a) Viết và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức lập phương của một tổng hai biểu thức. b) áp dụng hằng đẳng thức trên: 1. Tính: (m + n)3

2. Viết về dạng tích: 8x3 + 12x2 + 6x + 1

Bài 2: a) Tính nhanh: 442 + 562 + 88 . 56

b) Tính giá trị của biểu thức: x2 + 8x + 16 tại x = 96.

đại số8: đề Kiểm tra 15 phút chương i

Bài 1:

a) Viết và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phương của một hiệu hai biểu thức. b) áp dụng hằng đẳng thức trên: 1. Tính: (v - t)2

2. Viết về dạng tích: 6y2 – 6y + 1

Bài 2: a) Tính nhanh: 142 + 862 - 28 . 86

b) Tính giá trị của biểu thức: z2 – 6z + 9 tại z = 103.

đại số8: đề Kiểm tra 15 phút chương II

Bài 1:

a) Viết và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức hiệu hai bình phương. b) áp dụng hằng đẳng thức trên: 1. Viết về dạng tích: p2 – q2

2. TÝnh : (2a - 1)2 - (2a - 3)2

Bài 2: a) Tính nhanh: 41 . 59

b) Tính giá trị của biểu thức: x2 – y2 tại x = 67 và y = 33.

DeThi.edu.vn

đại số8: đề Kiểm tra 15 phút chương i

Bài 1:

a) Viết và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức lập phương của một hiệu hai biểu thức. b) áp dụng hằng đẳng thức trên: 1. Tính: (p - q)3

2. Viết về dạng tích: 8x3 - 12x2 + 6x - 1

Bài 2: a) Tính nhanh: 342 + 662 + 68 . 66

b) Tính giá trị của biểu thức: x2 - 6x + 9 tại x = 103.

đại số8: đề Kiểm tra 15 phút chương II

Bài 1:

a) Viết và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức hiệu hai lập phương. b) áp dụng hằng đẳng thức trên: 1. Viết về dạng tích: p3 – q3

2. TÝnh : (a + 1)3 - (a - 1)3

Bài 2: a) Tính nhanh: 44 . 56

b) Tính giá trị của biểu thức: x2 – y2 tại x = 77 và y = 23.

đại số8: đề Kiểm tra 15 phút chương II

Bài 1:

a) Viết và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức tổng hai lập phương. b) áp dụng hằng đẳng thức trên: 1. Viết về dạng tích: m3 + n3

2. TÝnh : (1 + a)3 + (1 - a)3

Bài 2: a) Tính nhanh: 46 . 54

b) Tính giá trị của biểu thức: x2 – y2 tại x = 77 và y = 23.

đại số8: đề Kiểm tra 15 phút chương i

Bài 1:

a) Viết và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phương của một tổng hai biểu thức. b) áp dụng hằng đẳng thức trên: 1. Tính: (p + q)2

2. Viết về dạng tích: 4m2 + 4m + 1

Bài 2: a) Tính nhanh: 42 + 962 + 8 . 96

b) Tính giá trị của biểu thức: y2 + 6y + 9 tại y = 97.

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

Câu 1: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -3

a) Gọi k là hệ số tỉ lệ của y đối với x ta có y = k.x (1) (0,5)

Thay x = 6, y = -3 vào (1) ta có – 3 = k.6 (0,5)

Suy ra k = -1/2 (0,5)

b) biểu diễn y theo x là y = x (1)

c) y = x (1)

khi x = 8 thì y = .8 = -4; (0,75)

x = -5 thì y = .(-5) = (0,75)

Câu 2: Gọi số máy của Đội thứ nhất, đội thứ hai, đội thứ ba lần lượt là a, b, c

(a, b, c N*) (0,75)

Theo bài ra ta có (0,5)

Vì sô máy của mỗi đội tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc nên ta có

4.a = 7.b = 8.c (1)

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

(1)

Từ (thỏa mãn) (0,75)

(thỏa mãn) (0,75)

Vậy đội thứ nhất có 14 máy; đội thứ hai có 8 máy; đội thứ ba có 7 máy. (0,5)

1 2 

1 2 

1 2 

1 2  5 2

29 a b c   

1 1 1 4 7 8

a b c   

29 29 56 1 1 1 1 1 1 14 8 7 29 4 7 8 4 7 8 56 56

a b c a b c           

1 56 56. 14 1 4 4

a a    

1 56 56. 8 1 7 7

b b    

1 56 56. 7 1 8 8

c c    

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo