
1
Họ và tên :……………………….. KIỂM TRA 15' Đề : A
Lớp 8/ …. MÔN TOÁN ĐẠI SỐ
A. Trắc nghiệm (1đ x 3 = 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Hình hộp chữ nhật có:
a. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh b. 6 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
c. 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh d. 8 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
Câu 2: Thể tích của hình lập phương có cạnh 5cm là:
a. 15cm2 b. 125cm3 c. 15cm3 d. 10cm3
Câu 3: Số cạnh của một hình lăng trụ đứng đáy tam giác là:
a. 3 b. 6 c. 9 d. 12
B. Tự luận
Bài tập: Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH, sau đó:
a) Viết tên các đường thẳng song song vời mp(EFGH)
b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH biết AD = 3cm; AE = 4cm; AB = 7cm
DeThi.edu.vn
2
Họ và tên :……………………….. KIỂM TRA 15' Đề : B
Lớp 8/ …. MÔN TOÁN ĐẠI SỐ
A. Trắc nghiệm (1đ x 3 = 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Hình lăng trụ đứng đáy tứ giác có:
a. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh b. 6 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
c. 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh d. 8 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
Câu 2: Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5cm là:
a. 25cm2 b. 50cm3 c. 100cm3 d. 50cm2
Câu 3: Số cạnh của một đáy hình lăng trụ đứng đáy tam giác là:
a. 3 b. 6 c. 9 d. 12
B. Tự luận
Bài tập: Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ, sau đó:
a) Viết tên các đường thẳng vuông góc với mp(ABCD)
b) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ biết AD = 5cm; AB = 9cm; AM = 7cm
DeThi.edu.vn
3
Họ và tên :……………………….. KIỂM TRA 15' Đề : A
Lớp 8/ …. MÔN TOÁN ĐẠI SỐ
A. Trắc nghiệm (1đ x 3 = 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Hình hình lăng trụ đứng đáy tam giác có:
a. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh b. 6 đỉnh, 6 mặt, 6 cạnh
c. 3 đỉnh, 6 mặt, cạnh d. 6 đỉnh, 5 mặt, 9 cạnh
Câu 2: Thể tích của hình lập phương có cạnh 5cm là:
a. 15cm2 b. 125cm3 c. 15cm3 d. 10cm3
Câu 3: Số cạnh của một hình lập phương là:
a. 3 b. 6 c. 9 d. 12
B. Tự luận
Bài tập: Vẽ hình lăng trụ đứng đáy tam giác ABC.DEF, sau đó:
a) Viết tên các đường thẳng song song với mp(ABC)
b) Tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng đáy tam giác ABC.DEF biết AB = 3cm; AC = 4cm;
và EB = 5cm
DeThi.edu.vn
4
Họ và tên :……………………….. KIỂM TRA 15' Đề : B
Lớp 8/ …. MÔN TOÁN ĐẠI SỐ
A. Trắc nghiệm (1đ x 3 = 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Hình lăng trụ đứng đáy ngũ giác có:
a. 10 đỉnh, 5 mặt, 15 cạnh b. 5 đỉnh, 5 mặt, 5 cạnh
c. 10 đỉnh, 7 mặt, 15 cạnh d. 5 đỉnh, 5 mặt, 10 cạnh
Câu 2: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 5cm là:
a. 25cm2 b. 50cm3 c. 100cm2 d. 50cm2
Câu 3: Số cạnh của một đáy hình lăng trụ đứng đáy tứ giác là:
a. 3 b. 6 c. 9 d. 12
B. Tự luận
Bài tập: Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ, sau đó:
a) Viết tên các đường thẳng vuông góc với mp(BNPC)
b) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ biết AD = 5cm; AB = 9cm; AM = 7cm
DeThi.edu.vn
5
Họ và tên :……………………….. KIỂM TRA 15' Đề : A
Lớp 8/ …. MÔN TOÁN ĐẠI SỐ
A. Trắc nghiệm (1đ x 3 = 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Hình hình lăng trụ đứng đáy tam giác có:
a. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh b. 6 đỉnh, 6 mặt, 6 cạnh
c. 3 đỉnh, 6 mặt, cạnh d. 6 đỉnh, 5 mặt, 9 cạnh
Câu 2: Thể tích của hình lập phương có cạnh 5cm là:
a. 15cm2 b. 125cm3 c. 15cm3 d. 10cm3
Câu 3: Số cạnh của một hình lập phương là:
a. 3 b. 6 c. 9 d. 12
B. Tự luận
Bài tập: Vẽ hình chóp đều đáy tứ giác S.ABCD , sau đó:
a) Viết tên các mặt bên của hình chóp đều đáy tứ giác S.ABCD .
b) Tính diện tích xung quanh hình chóp đều đáy tứ giác S.ABCD biết AD = 16cm; SD = 17cm
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.