Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra Chương III môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)
QR

Ma trận và đề kiểm tra Chương III môn Đại số Lớp 8 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Mức độ thấp

Vận dụng mức độ cao Cộng

Phương trình bậc nhất một ẩn

Chỉ ra điều kiện của pt

Hiểu cách giải phương trình

Biết đưa về ax+b=0

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0

2 3,0

1 1,0

4 5,0 đ = 50%

Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Biết giải PT Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 2,0

1 2,0 đ = 20%

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Biết vận dụng lpt và gpt Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 3,0

1 3,0 đ = 30%

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

1 1,0-10%

3 6,0-60%

1 2,0-20%

1 1,0-10%

6 10 điểm-100%

Cấp độ

Chủ đề

DeThi.edu.vn

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

ĐỀ 1 Bài 1 : (6,0đ) 1. Tìm điều kiện của m để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn:

(2m – 1)x + 3 – m = 0 2. Giải các phương trình sau

a) 5x – 2 = 0 b) 7x - 4 = 3x + 12 c) d)

Câu 2 (3,0đ) Mẫu số của một phân số lớn hơn tử của nó là 15 đơn vị , nếu tăng cả tử và mẫu

thêm 2 đơn vị ,thì được một phân số mới bằng .Tìm phân số cho ban đầu

Bài 3: (1,0 đ) Tìm m để phương trình (ẩn x ) sau vô nghiệm

( m-1) x -5 = 3x + 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Đề 1

Câu Phần Nội dung Điểm (2m – 1)x + 3 – m = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn

0,5 1. 1,0 đ

0,5

5x –2 = 0

0,5 2.

a) 1,0 đ

Vậy S = 0,5

7x - 4 = 3x + 12 0,5 0,25 b) 1,0đ Vậy S = 0,25

0,5

0,25 0,25

0,25 c) 1,5 đ

Vậy S = 0,25

1 6,0 đ

. ĐK: 0,25

1 3 2 7 2 4 12 x x x     

2

2 5 1 2 2 4 x x x x x

     

2 5

2 1 0 m  

1 2 1 2 m m   

5 2 x  

2 5 x  

2 5   

7 3 12 4 x x     4 16 x   4 x    4

1 3 2 7 2 4 12 x x x      6( 1) 3(3 2) 7 x x x      

6 6 9 6 7 x x x       6 9 6 6 7 x x x       7 14 7 14 x x    

7 14       

2

2 5 1 2 2 4 x x x x x

      2; 2 x x  

DeThi.edu.vn

0,25

0,25

0,25

(thỏa mãn ĐKXĐ) 0,25

d) 1,5 đ

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S= {3} 0,25 Gọi x là tử số của phân số đã cho ban đầu (x Z) 0,5 Thì mẫu số của phân số ban đầu là x + 15 0,25

Ta có phân số ban đầu là 0,25

Khi tăng cả tử và mẫu lên 2 đơn vị ta được phân số mới là

0,5

Theo bài ta có phương trình : 0,5

0,25

0,25

(thỏa mãn) 0,25

2 3,0 đ

Vậy phân số ban đầu là 0,25

0,25 0,25 Phương trình vô ngiệm khi m – 4 = 0 0,25 3 1,0 đ

Vậy với m = 4 thì phương trình (m – 1)x – 5 = 3x+1 vô nghiệm

0,25

  

       

2 5 2 ( 2) 1 2 2 2 2 2 2

x x x x x x x x x x

           

   

2 2 5 2 1 x x x x      

2 2 2 5 10 1 3 9 x x x x x        

3 x  

15 x x 

2 17 x x

 

2 2 17 5 x x

   5 10 2 34 x x     5 2 34 10 3 24 x x x       8 x  

8 23 ( 1) 5 3 1 ( 1) 3 6 m x x m x x        ( 4) 6 m x   

4 m  

DeThi.edu.vn

Đề 2 Bài 1 : (6,0 đ) 1. Tìm điều kiện của m để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn:

(3m – 5)x + 1 – m = 0 2. Giải các phương trình sau

a) 7x – 3 = 0 b) 4x +3 = 2x – 9 c) d)

Bài 2 (3,0đ) .Giải bài toán bằng cách lập phương trình Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 12 đơn vị, nếu giảm cả tử và mẫu đi 3 đơn vị

thì được phân số mới bằng Tìm phân số ban đầu

Bài 3 (1,0 đ) Tìm m để phương trình (ẩn x ) sau vô nghiệm

( 2m-1) x -5 = x + 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Đề 2 Câu Phần Nội dung Điểm (3m – 5)x + 1 – m = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn

0,5 1. 1,0 đ 0,5

7x – 3 = 0

0,5 2.

a) 1,0 đ Vậy S = 0,5

4x + 3 = 2x – 9 0,5 0,25 b) 1,0 đ

Vậy S = 0,25

0,5

0,25 0,25 0,25

c) 1,5 đ

Vậy S = {4} 0,25

. ĐK: 0,5

0,25

0,25

1 6,0 đ

d) 1,5 đ

0,25

2 6 2 1 3 4 2 x x x     

2

2 5 1 2 2 4 x x x x x

     

1 4

3 5 0 m   

5 3 5 3 m m    

7 3 x  

3 7 x  

3 7   

4 2 9 3 x x    2 12 6 x x       6 

2 6 2 1 3 4 2 x x x          4( 2) 3 6 2 6 1 x x x      

4 8 18 6 6 6 x x x      4 6 6 6 8 18 x x x     8 32 4 x x    

2

2 5 1 2 2 4 x x x x x

      2; 2 x x  

    

       

2 2 5 2 1 2 2 2 2 2 2

x x x x x x x x x x

           

   

2 2 5 2 1 x x x x    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo