.jpg)
Trang 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI MÔN TOÁN 8
Câu 1. Giá trị của biểu thức với là: A. 9 B. 3 C. 7 D. 6
Câu 2. Rút gọn biểu thức ta được :
A. B. C. D.
Câu 3. Khi chia đa thức cho đa thức ta được :
A. Thương bằng ; dư bằng 1 B. Thương bằng ; dư bằng – 1
C. Thương bằng ; dư bằng 0 D. Thương bằng ; dư bằng Câu 4. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 6cm và 4cm. Cạnh của hình thoi bằng:
A. 5cm B. cm C. cm D. 4cm Câu 5. Giá trị của biểu thức với và là: A. – 10 B. 12 C. 10 D. 14
Câu 6. Khi rút gọn phân thức , ta được:
A. B. C. D.
Câu 7. Biểu thức bằng biểu thức nào dưới đây?
A. B. C. D. Câu 8. Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng:
A. Ngũ giác đều B. Hình bình hành C. Hình vuông D. Đoạn thẳng
Câu 9. Ta có : thì X và Y theo thứ tự là : A. – 8a và 2 B. – 4a và 2 C. 4a và 2 D. 8a và 2
Câu 10. Giá trị của biểu thức tại và là:
A. – 9 B. 6 C. – 6 D. 9 Câu 11. Kết quả của phép tính là :
A. B. C. D. Câu 12. Kết quả phép tính là :
A. B. C. D.
Câu 13. Giá trị biểu thức khi là: A. -35 B. -8 C. 12 D. 10
Câu 14. Phân thức bằng với phân thức là:
A. B. C. D.
Câu 15. Mẫu thức chung của hai phân thức và là :
Q x x x 2 ( 1)( 1) x 2
Q a b a b 2 2 ( ) ( )
ab – 4 ab 4 a2 2 b2 2
x x x 3 2 ( 3 3 1) x ( 1)
x 2 ( 1) x 2 ( 1)
x 2 ( 1) x 2 ( 1) x ( –1)
52 13 Q x x y x ( 1) ( 1) x 2 y 12
xy
y 3 3 9 3 x 3
x 1 4
xy
y
1 3 1
x
y
3 9 1
x 2 ( 1)
x 2 (1 ) x x 2 2 1 x x 2 1 x 2 (1 )
a X a Y 2 2 4 4 (2 )
x y z x y z 5 3 2 3 2 2 200 :100 x y 1 3, 2 z 2007
(2 3)(2 3) x x
2 4 9 x 2 4 9 x 2 4 6 9 x x 2 4 12 9 x x
2 6 4 2 2 20 : 5 x y z xy z
2 3 2 4x y z 4 2 4xy z 3 2 4xy z 4
3 2 2 3 3 3 a a b ab b 3; 1 a b
1 x x
1 x y x y
1 x
x 2 2 2 x x
2
2 ( 1) x x 2 2( 2) x ) 2 ( 2
2
x
x
DeThi.edu.vn
Trang 2
A. B. C. D.
Câu 16. Phân thức đối của phân thức là :
A. B. C. D.
Câu 17. M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :
A. AB = 16cm B. AC = 16cm C. BC = 16cm D. BC=AB=AC=16cm Câu 18. Số trục đối xứng của hình vuông là :
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 19. AM là trung tuyến của tam giác vuông ABC ( ; M BC. thì: A. AC = 2.AM B. CB = 2.AM C. BA = 2.AM D. AM =2.BC Câu 20. Hình thang ABCD (AD // BC. có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm. Đường trung bình của hình thang này có độ dài là :
A. 10cm B. 9 cm C. 8 cm D. 7 cm Câu 21. Theo dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
A. hình thang vuông B. hình thang cân C. hình chữ nhật D. hình thoi
Câu 22. Hình bình hành ABCD có = 2 . Số đo góc D là: A. B. C. D. Câu 23. Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (x – y)2 = x2 - …..+y2 là:
A. 4xy B. – 4xy C. 2xy D. – 2xy Câu 24. Kết quả của phép nhân: ( - 2x2y).3xy3 bằng:
A. 5x3y4 B. – 6x3y4 C. 6x3y4 D. 6x2y3
Câu 25. Kết quả của rút gọn biểu thức :?3 + 6?2 + 12?+ 8
?+ 2 A. x2 +4x – 2 B. x2 – 4x+4 C. x2 + 4x+4 D. E. x2 – 4x – 2
Câu 26. Phân thức nghịch đảo của phân thức là phân thức nào sau đây :
A.
? ?― ? B.
? ?― ? C.
?― ? ?+ ? D.
?+ ? ?― ?
Câu 27. Phân thức đối của phân thức
3 ?― ? là :
A. ―
3 ?― ? B.
―3 ?― ? C.
3 ?― ? D. Cả A, B, C đúng
Câu 28. Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng ?
A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình vuông Câu 29. Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì hai cạnh đáy của nó là :
A. AB ; CD B. AC ;BD C. AD; BC D. Cả A, B, C đúng Câu 30. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:
A. 700 B. 750 C. 800 D. 850
Câu 31. Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2 ?
A. 24 B. 16 C. 20 D. 4 Câu 32. Số đo một góc trong của ngũ giác đều là bao nhiêu độ ?
A. 1200 B. 1080 C. 720 D. 900
Câu 33. Vế phải của hằng đẳng thức: x3 – y3=……… là:
2 2( 4) x ( 2)( 2) x x 2(2 ) x 2 4( 2) x 2 3
x
x 3
2
x x 2
3 x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.