
Câu 1. Chứng minh rằng: a) Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương của chúng chia hết cho 9. b) Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng 1 luôn là số chính phương.
Câu 2. Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tính giá trị của biểu thức B tại
c) Tìm giá trị của x để Câu 3 a) Giải phương trình
b) Cho và . Chứng minh rằng .
Câu 4. Cho hình chữ nhật ABCD. Trên đường chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của điểm C qua P. a) Tứ giác AMDB là hình gì? Tại sao? b) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của điểm M lên AB và AD. Chứng minh và ba điểm E, F, P thẳng hàng. c) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P.
d) Giả sử và , . Tính độ dài các cạnh của hình chữ
nhật ABCD. Câu 5. Tìm tất cả các số nguyên dương x, y, z thoả mãn đồng thời các điều kiện:
và
3 2
2 3 1 1 : 1 1 x x B x x x x x
2 13 x
0 B
3 3 3 2 2 5 6 1 7 5 x x x x
1 x y z a b c 0 a b c x y z
2 2 2
2 2 2 1 x y z a b c
/ / EF AC
CP BD 2,4 CP cm 9 16 PD
PB
11 x y z 8 9 10 100 x y z
DeThi.edu.vn
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH
HD CHẤM THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU 8 NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn: Toán Câu 1: (4 điểm)
Câu 2 ( 4,0 điểm ) .
a, ( 2 điểm ) Với x khác -1 và 1 thì:
A = ) 1( ) 1 )( 1(
) 1 )( 1( : 1 1
2
2 3
x x x x x
x x x
x x x
= ) 2 1 )( 1(
) 1 )( 1( : 1
) 1 )( 1(
2
2
x x x
x x x
x x x x
) 1(
1 :) 1( 2
x x
= ) 1 )( 1 ( 2 x x
0,5
1,0
0,5
b, (1 điểm) Tại x = 3 2 1 =
3 5 thỡ A = ) 3 5 ( 1 ) 3 5 ( 1 2 0,25
= ) 3 5 1 )( 9 25 1 ( 27
2 10 27 272 3 8 . 9 34 0,75
c, (1 điểm) Với x khác -1 và 1 thì B < 0 khi và chỉ khi 0 ) 1 )( 1( 2 x x (1) 0,25
a. (2,0)
Gọi 2 số phải tìm là a và b, ta có a + b chia hết cho 3. 0,25 Ta có a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2) = (a + b) ab b ab a 3 ) 2 ( 2 2 = = (a + b) ab b a 3 ) ( 2 0,5 Vì a + b chia hết cho 3 nên (a + b)2 - 3ab chia hết cho 3; Do vậy (a + b) ab b a 3 ) ( 2 chia hết cho 9
0,25 0,5 0,25 0,5 0,5
b. (2,0)
Gọi 4 số tự nhiên, liên tiêp đó là: n, n + 1, n + 2, n + 3 (n N). Ta có n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 = n.(n + 3(n + 1)(n + 2) + 1 = (n2 + 3n)( n2 + 3n + 2) + 1 (*) Đặt n2 + 3n = t (t N) thì (*) = t( t + 2 ) + 1 = t2 + 2t + 1 = ( t + 1 )2 = (n2 + 3n + 1)2 Vì n N nên n2 + 3n + 1 N Vậy n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương
0,25 0,25 0,5 0,25 0,25
0,5
DeThi.edu.vn
Vì 0 1 2 x với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 0 1 x 1 x
KL: B < 0 khi và chỉ khi x > 1
0,5
0,25
Câu 3: (4,0 điểm)
Câu 4. (6,0 điểm):
Vẽ hình, ghi GT, KL đúng 0,25
a) Gọi O là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật ABCD. PO là đường trung bình của tam giác CAM (... ) AM//PO
Tứ giác AMDB là hình thang. 1,0 b) Do AM //BD nên góc OBA = góc MAE (đồng vị) Tam giác AOB cân ở O nên góc OBA = góc OAB Gọi I là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật AEMF thì tam giác AIE cân ở I nên góc IAE = góc IEA. Từ chứng minh trên : có góc FEA = góc OAB, do đó EF//AC (1) Mặt khác IP là đường trung bình của tam giác MAC nên IP // AC (2) Từ (1) và (2) suy ra ba điểm E, F, P thẳng hàng. 1,75
c) Chứng minh MAF ~ DBA (g-g) nên => không đổi. 1,0
a. (2,0)
Đặt x2 - 5x + 6 = a, 1 - x2 = b thì a + b = 7 - 5x Phương trình trở thành a3 + b3 = (a + b)3 Biến đổi thành ab(a + b) = 0 <=> a = 0 hoặc b = 0 hoặc a + b = 0 Từ đó tìm được S = 2; 3; -1; 1; 1,2
0,5
0,5 1,0
b (2,0)
Từ :
ayz + bxz + cxy = 0
Ta có :
0,5
0,5
0,5
0,5
AD
AB FA MF
ayz+bxz+cxy 0 0 a b c x y z xyz
2 1 ( ) 1 x y z x y z a b c a b c
2 2 2
2 2 2 2( ) 1 x y z xy xz yz a b c ab ac bc
2 2 2
2 2 2 2 1 x y z cxy bxz ayz a b c abc
2 2 2
2 2 2 1( ) x y z dfcm a b c
A B
C D
O M
P
I
E
F
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.