.jpg)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 120 phút -------------------------------------- I. PHẦN GHI KẾT QUẢ (thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)
Bài 1. Rút gọn biểu thức 4 5 3 5 48 10 7 4 3 M
Bài 2: Cho các số nguyên a, b, c thoả mãn điều kiện:
3 3 3 ( ) ( ) ( ) 378 a b b c c a .
Tính giá trị của biểu thức | | | | | | A a b b c c a .
Bài 3. Tìm các số nguyên a; b thỏa mãn 5 4 18 2 3 2 2 a b a b Bài 4: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi chia cho 11 dư 6 còn chia cho 4 dư 1 và chia cho 19 dư 11 Bài 5. Biết 2 2 x y x y . Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của C x y
Bài 6. Giải phương trình: 2 9 2 3 0 x x Bài 7. Trên bảng, người ta viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100 sau đó thực hiện trò chơi như sau: Mỗi lần xóa hai số a, b bất kỳ trên bảng và viết một số mới bằng a + b – 2 lên bảng. Việc làm này thực hiện liên tục, hỏi sau 99 bước số cuối cùng còn lại trên bảng là bao nhiêu? Bài 8. Giả sử điểm M nằm trong hình chữ nhật ABCD, biết MA = 4cm, MB = 5 cm, MC = 6cm. Tính MD Bài 9. Tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD. Tia phân giác của góc A cắt BD ở I. Biết IB = 10 5 cm, ID = 5 5 cm, tính diện tích tam giác ABC.
Bài 10. Cho hình thang ABCD có µ µ µ 0 0 A D 90 ,B 60 ,CD 30cm,CA CB = = = = ^ . Tính diện tích của hình thang. II. PHẦN TỰ LUẬN (thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi) Bài 11. (1,5điểm)
Rút gọn biểu thức 1 2 5 : 2 2 1 2 x x x x x P
x x x x x x
, với 0, 4. x x
Bài 12. (1,5điểm)
Cho 3 3 7 50 , 7 50. a b Chứng minh rằng các biểu thức M a b và 7 7 N a b có giá trị đều là số chẵn.
Bài 13: (2 điểm) Giải hệ phương trình
2
2
1 2 1 (1)
1 2 1 (2)
x x y
y y x
.
Bài 14: (4 điểm):
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng .a Gọi I là trung điểm của cạnh . AB Điểm H thuộc cạnh DI sao cho AH vuông góc với DI
a) Chứng minh rằng CHD cân b) Tính diện tích CHD Bài 15: (1điểm)
Tất cả các điểm trên mặt phẳng đều được tô màu, mỗi điểm được tô bởi một trong 3 màu xanh, đỏ, tím. Chứng minh khi đó luôn tồn tại ít nhất một tam giác cân có 3 đỉnh thuộc các điểm của mặt phẳng trên mà 3 đỉnh của tam giác đó có cùng một màu hoặc đôi một khác màu.
-----------hết-----------
DeThi.edu.vn
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM Phần I. Trắc nghiệm
Bài Nội dung Đáp án Bài 1
) 4 5 3 5 48 10 7 4 3 4 5 3 5 48 10 2 3
4 5 3 5 28 10 3 4 5 3 5 5 3 4 25 9 3
a M
Bài 2 Đặt ; ; 0 a b x b c y c a z x y z Ta có: 3 3 3 378 3 378 126 x y z xyz xyz Do , , x y z là số nguyên có tồng bằng 0 và 126 ( 2) ( 7).9 xyz x y z nên
2
7
9
x
y
z
hoặc các hoán vị của , , x y z .
Suy ra: | | | | | | 18 A a b b c c a .
18
Bài 3 1) ĐK: 2 2 , , 0, 2 a b a b a b ¢ ¢
Ta có: 5 4 18 2 3 2 2 a b a b
, với
2 2
2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
5 2 4 2
18 2 3 2
9 2 3 18 2 2
9 2 3 6 18 2 2
18 36 9 2 3 6
a b a b
a b
a b a b
a b a b a b
a b b a b a
Nếu
2 2 2 2
2 2 3 6 18 36 9 0 2 18 36 9 a b a a b b a b b
Vì ,a b nguyên nên
2 2
2 2 3 6 2 18 36 9 a b a a b b ¤ ¤ , vô lý vì 2 là số vô tỉ
Vì thế ta có:
2 2 2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
3 3 3 6 18 36 9 0 36 9 0 2 2 3 6 0 3 6 3 6
a b b a b a b b b b
a b a a b a a b
Thay 3
2
b a vào 2 2 3 6 0, a b a ta có:
2 2 2 2 0( ) 9 3 3. 6 0 27 24 6 0 2( ) 3( ) 4 2
b ktm b b b b b b b tm a tm Vậy 3, 2 a b thỏa mãn điều kiện bài toán. Bài 4 Gọi số tự nhiên cần tìm là a: Theo bài ra ta có: 809
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.