Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Lớp 9 THCS môn Toán - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Lớp 9 THCS môn Toán - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THIÊN HUẾ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 9 THCS_ NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1. (4,0 điểm) a) Biết 0 x là một nghiệm dương của phương trình     4 2 x 2 8 x 3 8 0.      Tính giá trị của

biểu thức     6 4 2 0 0 0 A x 2 2 8 x 678 8 x 8 670 8.       (Không sử dụng máy tính cầm tay để

tính)

b) Cho biểu thức

3 3

3 3 x x y y x y 1 1 2 1 1 C . : , x y x y x y x y xy

                        

với x 0, y 0.   Biết

tích xy 16.  Tìm các giá trị của x, y để biểu thức C có giá trị nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất đó. Bài 2. (4,0 điểm)

a) Giải phương trình        3 3 2 x 3x 2 x 2 6x 0.

b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của m để hệ phương trình mx 4y 10 m x my 4

       có nghiệm x, y

nguyên dương. Bài 3. (3,0 điểm) Cho phương trình   2 x 2 m 1 x 4m 0.     (*) a) Giải phương trình (*) khi m 1.  b) Xác định các giá trị của m để phương trình (*) có đúng một nghiệm dương. c) Xác định các giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm 1 2 x ; x sao cho 1 2 x 3 x .  Bài 4. (3,5 điểm) Cho hai đường tròn   1 1 O ;r và   2 2 O ;r cắt nhau tại hai điểm A và B. Biết rằng

1 2 r 1cm; r 2cm; AB 1cm    và hai điểm 1 2 O , O nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ AB. Đường thẳng d đi qua A cắt hai đường tròn    1 2 O , O lần lượt tại M và N sao cho điểm A nằm

giữa hai điểm M và N. Tiếp tuyến của đường tròn   1 O tại M và tiếp tuyến của đường tròn   2 O tại N cắt nhau tại điểm E.

a) Chứng minh tứ giác BMEN là tứ giác nội tiếp. b) Tính độ dài đoạn thẳng 1 2 O O . c) Tìm giá trị lớn nhất của tổng 2EM EN.  Bài 5. (3,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC    AB AC nội tiếp đường tròn   O;R , các đường cao

AD, BE, CF cắt nhau tại H   D BC , E AC , F AB    . Vẽ tia Ax là tia tiếp tuyến của đường

tròn  O tại A, tia Ax nằm trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C . Gọi K là giao điểm của

hai đường thẳng EF và BC . Đường thẳng đi qua F song song với AC cắt AK, AD lần lượt tại

M, N.. a) Chứng minh rằng AE.AC AF.AB.  b) Chứng minh rằng Ax / /EF. Từ đó suy ra OA EF.  c) Chứng minh rằng MF NF. 

Bài 6. (2,0 điểm) Cho x, y 1 . Chứng minh rằng:      

3 3 2 2 x y x y

8 x 1 y 1

  

   .

__________HẾT__________

Họ và tên thí sinh:………………………………….Số báo danh:…………………………..

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 HSG NĂM HỌC 2018-2019 TRANG 1

Họ và tên GT1:…………………………………….Họ và tên GT2:………………………………………….

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THIÊN HUẾ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 9 THCS_NĂM HỌC 2018-2019

ĐÁP ÁN_HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

Hướng dẫn này gồm có 06 trang Chú ý:

- Học sinh làm cách khác, đảm bảo kiến thức cấp học của bộ môn vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài không làm tròn.

Bài 1. (4,0 điểm)

Bài Lời giải Biết 0 x là một nghiệm dương của phương trình     4 2 x 2 8 x 3 8 0.     

Tính giá trị của biểu thức     6 4 2 0 0 0 A x 2 2 8 x 678 8 x 8 670 8.      

(Không sử dụng máy tính cầm tay để tính) Giải phương trình     4 2 x 2 8 x 3 8 0,      ta có nghiệm

2 2 x 1; x 3 8.   

0 x 3 8   là nghiệm dương cần tìm. Ta có           6 4 2 2 4 2 0 0 0 0 0 0 A x 2 2 8 x 678 8 x 8 670 8 x 8 x 2 8 x 3 8 673                  Mà 2 0 x 8 3,       4 2 0 0 x 2 8 x 3 8 0,     

Suy ra A 3.673 

1a

Vậy  F 2019.

Cho biểu thức

3 3

3 3 x x y y x y 1 1 2 1 1 C . : , x y x y x y x y xy

                         với

x 0, y 0.   Biết tích xy 16.  Tìm các giá trị của x, y để biểu thức thức C có giá trị nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất đó. Do x> 0, y> 0, ta có:

     

3 3

3 3 x x y y x y 1 1 2 1 1 C . : x y x y x y x y xy

x y x xy y x y xy x y 2 x y . : xy xy x y x y xy

                        

                     

 

x y x y 2 x y : xy xy x y xy

         …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo