Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018
QR

Đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC - VÒNG I

Bài 1 (4,0 điểm):

a) Thực hiện tính:

b) Chứng minh rằng: Nếu a, b, c và a’, b’, c’ là độ dài các cạnh của hai tam giác đồng dạng (các cạnh có độ dài a, b, c lần lượt tương ứng với các cạnh có độ dài a’, b’, c’) thì:

c) Chứng minh:

Bài 2(4,0 điểm):

Giải các hệ phương trình sau:

a) b)

Bài 3 (5,0 điểm):

Cho tam giác nhọn ABC có AD và CE là các đường cao. Gọi H là giao điểm của AD và CE. Đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE cắt AC tại F. a) Chứng minh ba điểm B, H, F thẳng hàng. b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AH và BC. Chứng minh đường thẳng EF vuông góc với đường thẳng MN. c) Tia phân giác của góc BAC cắt MN tại K. Chứng minh MK= MA.

Bài 4 (4,0 điểm): Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O. M là điểm di chuyển trên cung nhỏ BC. Trên đoạn thẳng AM lấy điểm D sao cho MD = MB. a) Khi M di chuyển trên cung nhỏ BC thì điểm D di chuyển trên đường nào? b) Xác định vị trí của M trên cung nhỏ BC để MA + MB + MC lớn nhất.

Bài 5 (3,0 điểm): Cho a, b, c là ba số nguyên liên tiếp. Chứng minh: chia hết cho 9.

==== HẾT====

2 3 14 5 3 A    

' ' ' ( )( ' ' ') aa bb cc a b c a b c       

2 2

2 2017 2017 1 2017 2018 2018 2018    

4( ) 5( - ) 40 40 9 -

x y x y

x y x y

       

2 2

3

( 1) 1

2 1

x y xy x

x x y

          

3 3 3 a b c  

DeThi.edu.vn

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2017-2018

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN- VÒNG I

Bài 1 (4,0 điểm):

0,50

0,25

0,25

0,25

Đặt: được a’ = ka; b’ = kb; c’ = kc.

Thay (Do a>0, b>0, c>0)

Và (Do a + b + c > 0)

0,25

0,50

0,50

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 2(4,0 điểm):

Đặt x+ y = X và x – y = Y được

Thay Y từ (1) vào (2) được:

0,25

0,75

x+ y = 10  x – y = 8. 0,50

2 4 2 3 28 10 3 A    

2 2 2 (1 3) (5 3) A    

2 1 3 5 3 6 A     6: 2 3 2 A   ' ' ' a b c k a b c   

2 2 2 ( ) VT ka kb kc k a b c      

2 ( )( ) ( ) ( ) VP a b c ka kb kc k a b c k a b c           

2 2 2 2

2

2 2 2 2

2

2 4 2 2 2

2

2 4 2 2 2

2

4

2018 2017 .2018 2017 2017 2018 2018

2018 (2018 1) .2018 2017 2017 2018 2018

2018 2018 2.2018.2018 2018 2017 2017 2018 2018

2018 2018 2.(2017 1).2018 2018 2017 2017 2018 2018

2018 2.2017.

   

    

     

      

 

2 2 2 2

2 2

2

2018 2017 2017 (2018 2017) 2017 2018 2018 2018 2018 2018 2017 2017 2018 2018 2018

    

   

4 5 40 40 9

X Y

X Y

    

  40 5.40 10 9 4 5 9 10 4 X X X X       

DeThi.edu.vn

Giải hệ được 0,50

0,25

Thay (2) vào (1) được:

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Phương trình = 0 vô nghiệm; Phương trình có x2 – 1 = 0 nghiệm x = ±1.

0,25

Vậy hệ có nghiệm (1; 0) và (-1; -2) 0,25

Bài 3 (5,0 điểm):

Có HEA=900  Đường tròn đường kính HA là đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE.

0,50

 AFH =900 (Góc nội tiếp chắn ½ đường tròn). Hay HF  AC 0,50

Lại có BH  AC (H là trực tâm của ABC) 0,25

 Ba điểm B, H, F thẳng hàng (Tiên đề Euclude). 0,25

Từ a) được BF FC  F thuộc đường tròn tâm N đường kính BC. 0,50

Từ CE  EB  F thuộc đường tròn tâm N đường kính BC. 0,25  E, F là giao điểm của đường tròn tâm M đường kính HA (N) với đường tròn tâm N đường kính BC (M) 0,50

 EF là dây chung của (N) và (M)  EF MN. 0,50

Gọi K’ là giao điểm của MN với đường tròn (M) có: Do K’ thuộc (M) nên: K’FE =K’AE và K’EF=K’AF (Góc nội tiếp). 0,50

Do K’ thuộc MN nên: K’E =K’F  K’FE=K’EF 0,50 K’AE = K’AF  AK’ là phân giác của BAC 0,25  K’  K (K’ vừa thuộc phân giác BAC vừa thuộc MN) 0,25 Do MA =MK’  MA = MK 0,25

10

8 x y x y      

9 1 x

y

    

2 2 2 2

3 3 ( 1) 1 ( 1) ( 1) 1

2 1 2 1

x y xy x x y x y

x x y x x y

                          

2 3 2 3

2 6 4 2 4 2

6 4 2

4 2 2 2 2

2 4 2

(2 ) (2 ) 1

4 4 2 1

4 6 3 1 0

4 ( 1) 2 ( 1) 1 0

( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo