
Đề ôn tập HSG phần trắc nghiệm Toán lớp 9
Liên hệ SĐT 0963823956
ĐỀ SỐ 6 Câu 1 : Bán kính hình tròn (B) gấp 3 lần bán kính hình tròn (A). Biết hình tròn (A) lăn quanh hình tròn (B). Số vòng lăn để hình tròn (A) trở lại vị trí ban đầu là : A. 2 vòng. B. 3 vòng. C. 4 vòng. D. 5 vòng. Câu 2 : Biết A và B là tâm của hai đường tròn như hình vẽ bên. Số đo của góc ACB là : A. 450. B. 300. C. 600. D. 500. Câu 3 : Một cửa hàng có ba thùng A, B, C để đựng dầu. Trong đó thùng A để đầy dầu còn thùng B và C để không. Nếu đổ dầu ở thùng A vào đầy thùng B thì thùng A còn 2/5 thùng. Nếu đổ dầu ở thùng A vào đầy thùng C thì thùng A còn 5/9 thùng. Muốn đổ dầu ở thùng A sang đầy cả hai thùng B và C thì cần thêm 4 lít dầu nữa. Thùng A chứa số lít dầu là : A. 90. B. 54. C. 40. D. 110. Câu 4 : Chỉ một trong ba thùng chứa vàng. Và chỉ một trong ba thùng ghi đúng sự thật. Hỏi vàng đang chứa trong thùng nào? A. 1. B. 2. C. 3. D. chưa xác định được.
3 2 1
THÙNG 2 CHỨA VÀNG THÙNG NÀY KHÔNG CHỨA VÀNG
THÙNG NÀY KHÔNG CHỨA VÀNG
Câu 5 : Số các số tự nhiên có ba chữ số có tổng các chữ số bằng 7 và chia hết cho 5 là : A. 6. B. 7. C. 8. D. 4. Câu 6 : Một đa giác lồi n cạnh có 170 đường chéo. n bằng A. 17. B. 20. C. 30. D. 25. Câu 7 : Có 5 tem thư khác nhau và 6 bì thư khác nhau. Người ta muốn chọn ra 3 tem thư và ba bì thư rồi dán 3 tem thư đó lên đó lên 3 bì thư đã chọn. Số cách thực hiện là A. 120. B. 110. C. 1200. D. 1000. Câu 8 : Cho tam giác ABC cân tại A, trực tâm H chia trong đường cao AE theo tỉ số 7 : 1. Giao điểm I các đường phân giác của tam giác chia trong đoạn AE theo tỉ số bằng A. 2. B. 3. C. 0,5. D. 3 : 4.
Câu 9 : Cho hệ phương trình 3
4 6
mx y
x my
. Điều kiện của tham số m để hệ phương trình có
nghiệm (x ; y) thỏa mãn x > 2 và y > 0 là : A. - 3 < m < -1. B. - 2 < m < 1. C. - 2 < m < - 0,5. D. – 5 < m < - 3.
A
D
B
C
DeThi.edu.vn
Đề ôn tập HSG phần trắc nghiệm Toán lớp 9
Liên hệ SĐT 0963823956
Câu 10 : Cho hệ phương trình 2
1
x my m
mx y m
. Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất (x ;
y), hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m là A. x + y = 1. B. x – y = 1. C. x + 2y = -1. D. 2x – y = -1. Câu 11 : Cho (P) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = 2mx – 2m + 3. Gọi y1, y2 là các tung độ giao điểm của (d) và (P). Số các giá trị nguyên của tham số m để y1 + y2 < 9 là : A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 12 : Phương trình đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) : 2y + 4x = 5 và tiếp xúc với parabol (P) : y = x2 là : A. y = - 2x + 1. B. y = - 2x – 1. C. y = - 2x + 2. D. y = -2x + 3. Câu 13 : Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O ; 15cm) và ngoại tiếp (I ; r). Khoảng cách từ tâm O đến các cạnh BC, CA, AB lần lượt là : 5cm, 8cm, 4cm. Bán kính r bằng A. 3cm. B. 4cm. C. 5cm. D. 2cm. Câu 14 : Cho hình thang vuông ABCD ( 0 90 A D ) ngoại tiếp đường tròn tâm O. Biết OB = 10cm, OC = 20cm. Diện tích của hình thang ABCD là : A. 300cm2. B. 320cm2. C. 360cm2. D. 390cm2. Câu 15 : Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Độ dài các cung nhỏ AB, BC, CA lần lượt là 3 ,4 ,5 . Diện tích của tam giác ABC là :
A. 27 9 3 . B. 27 3 . C. 18 4 3 . D. 18 3 . Câu 16 : Cho hai vị trí A, B cách nhau 615m, cùng nằm về một phía bờ sông (tham khảo hình vẽ dưới đây). Khoảng cách từ A và từ B đến bờ sông lần lượt là 118m và 487m. Một người đi từ A đến bờ sông để lấy nước mang về B. Đoạn đường ngắn nhất mà người đó có thể đi là A. 569,5 m. B. 671,4 m. C. 779,8 m. D. 741,2 m
B
A 487m
615m
118m
Sông
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.