
TRƯỜNG THCS LONG KIẾN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG
Năm học 2013 - 2014
MÔN TOÁN THỜI GIAN: 150 phút Bài 1. (3,0 điểm)
Rút gọn biểu thức:
A =
√ √ √ √
√ √ √ √
√
B =
√
√ √ √
√
√ √ √
Bài 2. (3,0 điểm)
a) Giải phương trình (x + 1)(x + 3)(x + 5)( x + 7) = 9 b) Cho đa thức: f(x) = mx3 + (m – 2)x2 – (3n – 5)x – 4n. Hãy xác định m và n sao cho
f(x) chia hết cho x + 1 và x – 3.
Bài 3. (4,5 điểm)
a) Phân tích đa thức ( )
thành nhân tử.
b) Cho hàm số
, . Định x để y đạt giá trị nhỏ nhất.
c) Chứng minh rằng : √ √
√
với a > 0, b > 0, a ≠ b
Bài 4. (4,5 điểm)
a) Chứng minh rằng hàm số y = (m2 + 2m + 3)x + m +1 luôn đồng biến trên R với
mọi m.
b) Vẽ đồ thị của hàm số √ √ c) Cho các điểm A(2; 8) và B(4; 2). Xác định đường thẳng y = ax sao cho A và B
nằm về hai phía của đường thẳng và cách đều đường thẳng đó.
Bài 5. (5,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, HB = 20 cm, HC = 45 cm. vẽ đường tròn tâm A bán kính AH. Kẻ tiếp tuyến BM, CN với đường tròn (M và N là các tiếp điểm, khác điểm H).
a) Chứng minh: Ba điểm M, A, N thẳng hàng. b) Tính diện tích của tứ giác BMNC. c) Gọi K là giao điểm của CN và HA. Tính các độ dài AK và KN. d) Gọi I là giao điểm của AM và CB. Chứng minh CA IK .
------------------HẾT----------------
DeThi.edu.vn
Bài ĐÁP ÁN Điểm
1
A =
√ √ √ √
√ √ √ √
√ ĐK
A2 =
√ √( √ )( √ ) √
√ √( √ )( √ ) √
( )
=
√ ( )
√ ( ) ( )
=
√( )
√( ) ( )
=
| |
| | ( )
Nếu x > 2 thì A2
( )( )
Suy ra A = √
Nếu thì
( )
Suy ra A = √
1,5
B =
√
√ √ √
√
√ √ √
√
√
√ √
√
√ √
√
√
√
√
√
√
√
√
( √ )( √ )
( √ )( √ )
√ √
Suy ra B = √
1,5
2 a
(x + 1)(x + 3)(x + 5)( x + 7) = 9 ( )( ) ( )( ) ( ) ( )( )
( )
( ) (√ )
( √ )( √ ) √ √
1,5
DeThi.edu.vn
( ) ⇔ Vậy pt (1) có tập nghiệm { √ √ }
b
f(x) = mx3 + (m – 2)x2 – (3n – 5)x – 4n chia hết cho x + 1 và x – 3.
Ta có {
{
{
{
Vậy
thì f(x) = mx3 + (m – 2)x2 – (3n – 5)x – 4n chia hết cho x + 1 và x – 3
1,5
3
a
( )
( )
(
–
)
[(
)
(
)
]
( )( )
( )( )( )( )
1,5
b
,
Ta có
vì
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được
( )
√
( )
√
Dấu ‘=’ xãy ra
( )
(
)
√ ( )
√ √ ( √ ) √
√
Vậy
√
thì miny = √
1,5
DeThi.edu.vn
c
√ √
√
với a > 0, b > 0, a ≠ b
√
√ √
(√ √ )
(2) Do a ≠ b nên bất đẳng thức (2) đúng
Vậy √ √
√
với a > 0, b > 0, a ≠ b
1,5
4
a Ta có: m2 + 2m + 3 = (m + 1)2 + 2 > 0 với mọi m Do đó hàm số y = (m2 + 2m + 3)x + m +1 luôn đồng biến trên R với mọi m.
1,0
b
√ √ | | | | Bảng xét dấu
x -2 2 x + 2 - 0 + + x - 2 - - 0 +
| | | | {
Đồ thị của hàm số
2,0
c
Gọi AH và BK là khoảng cách từ A và B đến đường thẳng d. Đường thằng đi qua A song song với Ox cắt d tại M(
; 8) Đường thằng đi qua B song song với Ox cắt d tại N(
; 2) Ta có AH = BK AM = BN
Vậy đường thẳng d cần tìm là
1,5
x
y
4
-4
-2 2 O 1
x
y d
N
M
2
8
2
4
K
H
B
A
O 1
DeThi.edu.vn
5
HV
0,5
a
Chứng minh: M, A, N thẳng hàng Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có:
̂ ̂ ̂ ̂ Mà ̂ ̂ (cùng phụ với ̂) Suy ra ̂ ̂ ( ) Ta lại có ̂ ̂ ( ) Từ (1) và (2) suy ra ̂ ̂ Vậy 3 điểm M, A, N thẳng hàng.
1,0
b
Xét ΔABC vuông tại A , AH BC có AH = 30 (cm) Ta lại có BH = BM , CH = CN (t/c 2 tt cắt nhau) MN = 2 AH Tứ giác BMNC là hình thang SBCNM =
( )
( ) ( )
1,0
c
Đặt AK = x , KN = y Ta có ∽ ( )
⇒
⇒
⇔ {
⇔{
⇔{
Vậy AK = 78 cm, KN = 72 cm
1,5
d
Xét ΔCIK có KH ⊥CI , IN⊥CK và KH IN giao nhau tại A ⇒ A là trực tâm của ΔCIK ⇒ CA ⊥ IK
1,0
Học sinh làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.
M
I
K
N A
H B C
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.