
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Năm học: 2018-2019
Môn thi: TOÁN
Lớp 9 THCS Ngày thi /03/2018. Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Đề thi này gồm 2 trang được đánh số từ số 1 đến số 2
Câu I (4,0 điểm). Cho biểu thức:
với .
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của biểu thức A khi .
Câu II (4,0 điểm).
a) Giải phương trình:
b) Giải hệ phương trình:
Câu III. (4,0 điểm) 1. Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
2. a) Chứng minh rằng : là số chính phương.
b) Cho là các số tự nhiên có tổng chia hết cho 5. Chứng minh rằng:
chia hết cho 5.
Câu IV (6,0 điểm) .
1.Cho đường tròn tâm O bán kính R đường kính AB. Từ hai điểm A và B kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn , điểm M thuộc nửa đường tròn (sao cho tia Ax, By và nửa đường tròn chứa điểm M cùng nẳm trên nửa mặt phẳng bờ AB ). Qua điểm M kẻ tiếp tuyến thứ ba, cắt các tia tiếp tuyến Ax và By lần lượt ở C và D, Gọi giao điểm của AD và BC là K, MK và AB là H.
a) Chứng minh MK vuông góc với AB và MK=KH. b) Vẽ tam giác vuông cân MBE đỉnh B ra phía ngoài nửa đường tròn (O) (BE và BD cùng nửa mặt phẳng bờ AB). Chứng minh rằng khi M di chuyển trên nửa đường tròn đường kính AB thì đường thẳng đi qua E và song song với MB luôn đi qua một điểm cố định.
2.Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC= a. Ba đường cao tướng ứng với ba cạnh
BC, AC, BC là ha, hb,,hc .Chứng minh rằng:
4 4 4 4 2 3 2 3 x x x x x x x x A
x x x x x x
0, 1, 4 x x x
(2 3) 7 4 3 2 1 x
3 2 10 x 1 3x 6
1 x 3 y
1 y 3 z 1 z 3 x
x y 2x + y + 1 9 y 1 13
3 3 3 3 3 1 2 3 4 ... 2016 A
1 2 2016 , ,..., a a a
3 3 3 1 2 2016 ... A a a a
2
2 2 2 ( ) 4
a b c
a b c h h h
Số báo danh .............................
DeThi.edu.vn
2
Câu V (2,0 điểm). Cho các số thực phân biệt . Chứng minh rằng
.
*********************** Hết **************************
c b a , ,
2 9 ) (
1 ) (
1 ) (
1
2 2 2 2 2 2
a c c b b a c b a
DeThi.edu.vn
3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐÁP ÁN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Năm học: 2018-2019
Môn thi: TOÁN
Lớp 9 THCS
Câu Nội dung Điểm
Đặt , khi đó: 0,5
0,5
0,5
Ia
0,5
0.5
0,5
Ib
Do đó:
1,0
điều kiện
Đặt
(b>0)
0,5
Ta có:
0,5
Trường hợp1: a = 3b
Ta có: (1)
< 0 phương trình (1) vô nghiệm
0,5
II a
Trường hợp 2: b = 3a
Ta có:
0,5
t x 0, 1, 2 t t t
3 2 3 2
3 3 4 4 4 4 2 3 2 3 t t t t t t A t t t t ( 1)( 2)( 2) ( 1)( 2)( 2) ( 1)( 1)( 2) ( 1)( 1)(2 ) t t t t t t A t t t t t t
2
2 2 2 2 2 4 2 2 1 1 1 1 t t t A t t t t 2 2 1 A x
2 (2 3) (2 3) (2 3) 7 4 3 (2 3)(2 3) 2 1 2 1 2 1 x 1 2 1 2 1 x
2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 A
3 2 10 x 1 3(x 2)
2 2 10 (x 1)(x x 1) 3(x 2) x 1 x 1 a (a 0)
2 x x 1 b
2 2 10ab = 3a 3b
a = 3b (a 3b)(3a-b) = 0 b 3a
2 x 1 3 x x 1
2 9x 9x+9=x+1
2 9x 10x+8 = 0
' 25 9.8
2 3 x 1 x x 1
2 9(x 1) x x 1
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.