.jpg)
1. Đề thi đề xuất: Học sinh giỏi toán 9 . 2. Kỳ thi: Học sinh giỏi toán 9
Môn thi: Toán Thời gian làm bài:150 phút 3. Họ và tên: Vũ Thị Bình Chức vụ : Giáo viên 4. Đơn vị: Trường THCS Liêm Chính 5. Nội dung đề thi:
Câu 1 ( 3 điểm ) Cho biểu thức :
a) Rút gọn A. b) Với x > 4, x 9, Tìm giá trị lớn nhất của A. ( x + 1 ) .
Câu 2 ( 6 điểm )
a) Giải phương trình : .
b) Giải hệ phương trình : c) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 5x – 3y = 2xy – 11 .
Câu 3 ( 3 điểm ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng (d) có phương trình y = mx + 1 ( m là tham số ) và parabol (P) có phương trình y = x2..
a) Tìm m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại điểm có hoành độ bằng -2 . b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định I và luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A ,B có hoành độ lần lượt là xA, xB thỏa mãn : .
Câu 4( 6 điểm ) Cho đường tròn ( O) đường kính AB = 2R. Gọi E là điểm tùy ý trên đường tròn ( E khác A và B ) . Qua E kẻ tiếp tuyến d với đường tròn. Gọi C, D lần lượt là các hình chiếu của A và B trên d.
a) Chứng minh : EC = ED. b) Chứng minh : Tổng ( AC + BD ) có giá trị không phụ thuộc vào vị trí của điểm E.
c) Chứng minh: Đường tròn đường kính CD tiếp xúc với ba đường thẳng AC, BD và AB.
Câu 5 ( 2 điểm ) Cho đường tròn ( O; R ) và một điểm H cố định ở bên trong đường tròn. Xét các tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( O) và nhận H làm trực tâm. Tìm quỹ tích chân các đường cao của tam giác ABC .
-------------------- HẾT -----------------------
Họ và tên thí sinh : …………………………Số báo danh : …………………. Chữ ký Giám thị 1 : ……………………… Chữ ký Giám thị 2 : …………….
3 9 3 2 1 : 9 6 2 3 x x x x x A x x x x x
2 x 2 10 x x 12x 40 - + - = - +
2
2 2
2
x y x
y x y
2 A B x x
DeThi.edu.vn
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỂ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9
Câu Đáp án Biểu điểm Câu 1 ( 3 điểm)
a)
b) Với x > 4 =>
A.(x+1) =
Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số và dương, ta có
Vậy giá trị lớn nhất của A. (x+1 ) là . Dấu “ = ” xảy ra khi
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 2 ( 6 điểm)
a) (2 điểm ) ĐKXĐ : 2 x 10 +) Vế trái của phương trình Áp dụng BĐT Bunhiacopxki cho các số
ta có :
(1)
Dấu “=” xảy ra khi x = 6 (thỏa mãn ) +) Vế phải của phương trình
0,25 điểm
0,75 điểm
3 9 3 2 1 : 9 6 2 3
( 3) 9 3 2 1 : ( 3)( 3) 2 3 3 2
9 9 4 4 1 : ( 3) ( 3). 2
2 3 3 : . ( 3) ( 3) 2
x x x x x A x x x x x
x x x x x A
x x x x x x
x x x x x A
x x x
x A
x x x
2 x
3( 1) 5 3 2 4 . 2 2 x x x x
2 x
5 . 2 x 5 2 2 5. 2 x
x
5 3 2 4 3(2 5 4) 2
5 3 2 4 6 5 12. 2
x
x
x
x
6 5 12
9 2 5 x
2 x 2 10 x x 12x 40 - + - = - + £ £
2; 1; 10 ; 1 x x ( ) ( )
( )
2
2
x 2 10 x x 2 10 x .2
x 2 10 x 16
4 x 2 10 x 4
- + - £ - + -
= > - + - £
= > - £ - + - £
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.