
1
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
HDC KÌ THI CHỌN HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2014-2015 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
* Chú ý: + Thí sinh làm theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ số điểm. + Việc chi tiết hoá điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch so với hướng dẫn đã được thống nhất trong hôị đồng chấm. + Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm tổng của bài để lẻ đến 0,25 điểm.
Bài Nội dung Điểm a) Tính P1 Gọi F là lực căng dây nối với đầu A + Khi treo vật 2 ở C thanh AB cân bằng
+ Mặt khác ròng rọc động cân bằng
0,25
0,25
+ Thay vào phương trình trên ta có
Hay (1) 0,25
+ Trường hợp thứ hai khi treo ở D: và
Suy ra hay (2)
0,25
0,25
+ Giải hệ phương trình (1) và (2)
0,25
b) Lực căng dây
Trường hợp 1: 0,25
Bài 1 (2)
Trường hợp 2: 0,25
a) Vì điện trở của các ampe kế không đáng kể nên ta có:
(V)
0,25
Bài 2 (3 đ)
Mặt khác: ( là dòng điện qua R1)
0,25
2
F CB 1 P AB 3
1 2F P P
1
2
P P 1 2P 3
1 2 3(P P ) 2P
/
2
F DB 1 P AB 2 /
1 3 2F P P P
1 3 2 P P P P
1 2 1 2
1 3 2 1 2
3(P P ) 2P 3P 3 2P
P P P P P 6 P
1 2 P 9 N, P 15 N.
1 P P F 5 N 2
/ 1 3 P P P F 7,5 N. 2
2 CB 3 3 A 3 U I R I R 0,9.12 10,8
MN MC CB 1 AC 1 CB U U U (R R )I U 1I
2
C A 1 B D
Hình 1
Hình 2
A1
A2
R1
R2
R3
C A B
M
U
N A
DeThi.edu.vn
2
=>
Suy ra số chỉ của ampe kế A1 là: 0,25
Vì nên ; do đó 0,25
b) Khi dịch chuyển con chạy đến vị trí mới, ta đặt điện trở đoạn BC là x. Ta cũng có: .
Điện trở ;
0,25
Suy ra phương trình Giải phương trình được x= 6 hoặc x=-52 (loại)
Cường độ dòng điện qua ampe kế A1 là
0,25
0,25
Khi này cường độ dòng điện qua R1 là
Ta có và Công suất tiêu thụ trên : 0,25
c) Gọi điện trở của đoạn BC là y
Điện trở tương đương của mạch là 0,25
Cường độ dòng điện qua R1 là
Suy ra phương trình 0,25
Giải phương trình ta có y= 2 hoặc (loại)
Vậy điện trở của AC là 0,5
0,25
Bài 3 (2,5 đ)
+ Sơ đồ tạo ảnh + Chùm sáng song song với trục chính, sau khi qua thấu kính hội tụ cho chùm tia
MN CB 1
1 AC
U U 36 10,8 I 1,8A R R 4 10
1 A 1 3 I I I 1,8 0,9 0,9A
2 1 A AI I CB 3 R R 12( ) 2 AC CB R R R 10 12 22( )
CB 3 3 U I R 0,5.12 6(V)
CN
12x R 12 x
MC R 26 x
MC MC
CN CN
U R 36 6 (26 x)(12 x) U R 6 12x
2 x 46x 312 0
1
CB A
U 6 I 1 A. x 6
1 1 A 3 I I I 1,5A
AC R 22 x 16( ) CB R 6
2 R
1 2 2 2 2 AC CB AC 1 CB A P P P R I R I 16.1,5 6.1 42W
2
td
12y 312 26y y R 26 y 12 y 12 y
2 td
U 36(12 y) I 1,4 R 312 26y y
2 14y 4y 48 0
12 y 0 7
20
L M ë S F ' F ''
O X
L
S
F" F'
K
M
A
DeThi.edu.vn
3
ló hội tụ tại tiêu điểm F’ của thấu kính hội tụ. F’ lại trở thành vật của gương M. Và qua M, F’ cho ảnh F’’ đối xứng với vật F' qua mặt gương M. Ở đây vật F' ở sau gương (vật ảo) nên ảnh F" ở trước gương(ảnh thật). + Vậy các tia ló ra sau thấu kính L, thay vì hội tụ tại tiêu điểm ảnh F' thì đã bị phản xạ ở gương M và hội tụ tại F" hình đối xứng của F' qua gương M. Ta có: . Vậy
0,25
0,25
b)
0,25
+Tia tới S1I1 cho tia ló I1K1 kéo dài đi qua tiêu điểm F'; nó phản xạ ở mặt gương và cho tia phản xạ tại K1. +Tia tới SO truyền thẳng tới A, cho tia phản xạ tại A (Vẽ trên hình).
0,25
+ Ta có suy ra AF1 song song với thấu kính. + Khoảng cách từ F1 đến thấu kính bằng 15 cm. 0,25
c) + Ta có F1 đối xứng với F’ qua gương và gương nghiêng góc 450 so với trục chính nên . +Khi dịch chuyển gương tới B thì ảnh cuối cùng F2 và OF’F2 = 450. 0,5
+ Vậy quĩ tích các điểm sáng quan sát được là đường thẳng F'z đi qua tiêu điểm F' và vuông góc với mặt phản xạ của gương; nó cũng tạo với trục chính OF' một góc 450. (Hình vẽ)
0,5
Kí hiệu chiều dài, tiết diện, điện trở suất, điện trở của dây dẫn là và của dây chì là . Vì dây dẫn mắc nối tiếp với dây chì nên nhiệt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.