Quảng cáo
Đề tham khảo thi giữa kì II môn Toán Lớp 9
QR

Đề tham khảo thi giữa kì II môn Toán Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MỘT SỐ ĐỀ THI GIỮA KÌ II - TOÁN 9

(GỬI CÁC EM THAM KHẢO)

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1:

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Câu 1. Trong một đường tròn, góc ở tâm chắn cung 1200 có số đo là :

A. 600 B. 900 C. 2400 D. 1200

Câu 2. Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O), ta có:

A. µ µ 0 90 N Q   B. ¶ µ 0 90 M P  

C. ¶ µ 0 90 M P   D. ¶ µ 0 180 M P  

Câu 3. Hệ số a,b,c của phương trình x2 – 3x + 1 = 0

A. 2; 3; 1 B. 2; -3; 1 C. 1; 3; 1 D. 1; -3; 1

Câu 4. Nghiệm của hệ phương trình 2x y 5 3x y 5

      

là:

A. (x ; y) = (1 ; 2) B. (x ; y) = (-1 ; 2) .

C. (x ; y) = (2 ; 1) . D. (x ; y) = (1 ; -2)

Câu 5. Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng ........ số đo hai cung bị chắn.

A. Nửa hiệu B. Tổng C. Hiệu D. Nửa tổng

Câu 6. Trong hình 1, số đo bằng

A. 300 ; B. 600

C. 150 ; D. 1200

Câu 7. Số nào sau đây là nghiệm của phương trình x2 - 2x +1 = 0:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 8. Nghiệm của hệ phương trình 3x y 10 2x 3y 3        

là :

A. (x ; y) = (-3 ; 1). B. (x ; y) = (3 ; 2).

C. (x ; y) = (1 ; -3). D. (x ; y) = (2 ; 3) .

Câu 9. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn:

·AOB

O

Hình 1

C

A

B

300

DeThi.edu.vn

A. ax2 + bx + c = 0 (a khác 0) B. ax2 + bx + c = 0

C. ax+ b = 0. D. ax +b y = c .

Câu 10. Góc nội tiếp là góc:

A. có đỉnh nằm trên đường tròn

B. có đỉnh nằm trên đường tròn, hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

C. có đỉnh nằm trong đường tròn, hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

D. có đỉnh nằm ngoài đường tròn, hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

Câu 11. Hàm số

2  y x là hàm số đồng biến hay nghịch biến, vì sao?

A. Đồng biến vì a = 1 > 0 B. Nghịch biến vì a = -1 < 0

C. Đồng biến vì a = 2 > 0 D. Nghịch biến vì a = -2 < 0

Câu 12. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có · 0 DAB = 120 . Vậy số đo ·BCD là:

A. 600 B.1200 C.900 D. 1800

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 13. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số

2 2x y 

Câu 14. (1,0 điểm) Giải phương trình sau: x2 – 16x + 15 = 0

Câu 15. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 3x y 3

2x y 7

      

Câu 16. (1,0 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 10m. Nếu tăng chiều dài thêm 8m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích của khu vườn không thay đổi. Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của khu vườn.

Câu 17. (1,0 điểm) Tìm vận tốc và chiều dài của 1 đoàn tàu hoả biết đoàn tàu ấy chạy ngang qua văn phòng ga từ đầu máy đến hết toa cuối cùng mất 7 giây . Cho biết sân ga dài 378m và thời gian kể từ khi đầu máy bắt đầu vào sân ga cho đến khi toa cuối cùng rời khỏi sân ga là 25 giây.

Câu 18. (2,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O; R) kẻ các đường cao AD, BE cắt nhau tại H. Chứng minh:

a) Tứ giác DHEC nội tiếp một đường tròn.

b) Tứ giác BAED nội tiếp (I). Xác định tâm I và bán kính của (I).

c) Tam giác DAB đồng dạng với tam giác DCH.

DeThi.edu.vn

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Câu 1. Góc ở tâm là góc có đỉnh:

A. nằm trên đường tròn. B. nằm trong đường tròn.

C. trùng với tâm của đường tròn. D. nằm ngoài đường tròn.

Câu 2. Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:

A. ( 0; 1 ). B. ( - 1; 1). C. ( 1; - 1 ). D. (1; 0 ).

Câu 3. Công thức tính biệt thức  là:

A. b'2 – ac B. b'2 – 4ac C. b2 – ac D. b2 – 4ac

Câu 4. Nghieäm cuûa heä phöông trình x y 3 x y 1      

laø:

A. (x ; y) = (1 ; 2) B. (x ; y) = (-1 ; 2) .

C. (x ; y) = (2 ; 1) . D. (x ; y) = (1 ; -2)

Câu 5. Số đo góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng …….. số đo hai cung bị chắn.

A. Nöûa hieäu B. Toång C. Hieäu D. Nöûa toång

Câu 6. Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng

A. 4

3

. B. 3

4

. C. 4. D. 1

4

Câu 7. Giaûi phöông trình x2 + 7x – 228 = 0 ta ñöôïc:

A. 1 2 12, 19 x x   B. 1 2 12, 19 x x  

C. 1 2 12, 19 x x   D. 1 2 12, 19 x x  

Câu 8. Nghieäm cuûa heä phöông trình 3x y 10 2x 3y 3        

laø:

A. (x ; y) = (-3 ; 1). B. (x ; y) = (3 ; 2).

C. (x ; y) = (1 ; -3). D. (x ; y) = (2 ; 3) .

Câu 9. Giaûi heä phöông trình   2 x 3y 1

a 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo