.jpg)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
I. MUÏC TIEÂU: 1/ Kieán thöùc: Cuûng coá kieán thöùc veà hệ phương trình bậc nhất hai ẩn; Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình; Hàm số y = ax2 ( a khác 0 ); Phương trình bậc hai một ẩn. 2/ Kó naêng: Kieåm tra vieäc naém vöõng vaø vaän duïng kieán thöùc vaøo baøi taäp cuûa hoïc sinh.Vẽ Parabol; Giải hệ phương trình, phương trình bậc hai; Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. 3/ Thaùi ñoä: Nghieâm tuùc, laøm vieäc ñoäc laäp. II. CHUẨN BỊ: - GV: Ma trận đề, đề kiểm tra. - HS: Ôn tập kiến thức từ tuần 15 đến tuần 24 ( cả Đại số và Hình học ) MA TRẬN ÐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Nhận biết Thông hiểu Vận Dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Hệ phương trình hai ẩn
Nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn
Giải hệ phương
trình
Giải bài toán bằng cách lập hệ
phương trình
4 câu 3,5 điểm
2. Hàm số y = ax2 ( a
khác 0 )
Nhận biết được khi nào
hàm số đồng
biến. ( 3)
Vẽ đồ thị hàm số 2 câu 1,75 điểm
3.
Phương trình bậc hai một ẩn
Nhận biết được PT bậc hai một ẩn (1)
Hiểu và nhẩm
được nghiệm của PT bậc hai
một ẩn
(5; 7)
Giải phương
trình
Chứng minh phương trình vô nghiệm
5 câu 2,75 điểm
DeThi.edu.vn
4. Đường
tròn
Số đo góc nội tiếp
Hiểu được số đo của cung bị chắn của góc nội tiếp ( 4 )
Chứng minh hai
đường thẳng
song song
4 câu 2,25 điểm
5. Góc với đường tròn
Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ( 8)
So sánh giữa góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung. (2; 6)
3 câu 0,75 điểm
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
7 câu 1,75 điểm
17,5 %
1 câu 1,5 điểm
15%
5 câu 1,25 điểm
12,5%
1 câu 1,5 điểm
15%
3 câu 4,5 điểm
45%
1 câu 0,5 điểm
5%
18 câu 10 điểm
100% BẢNG MÔ TẢ
CHỦ ĐỀ MỨC
ĐỘ CÂU MÔ TẢ TN TL
Hệ phương trình hai
ẩn
NB 1 Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x x
TH VD 4 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình x
VDC
2. Hàm số y = ax2
(a khác 0)
NB 3 Nhận biết được khi nào hàm số đồng biến. x
TH
VD 3 Vẽ đồ thị hàm số x VDC
Phương trình bậc
hai một ẩn
NB 1 Nhận biết được PT bậc hai một ẩn x
TH 5; 7 Hiểu và nhẩm được nghiệm của PT bậc hai một ẩn x 2 Giải phương trình x VDC 6 Chứng minh phương trình vô nghiệm x
DeThi.edu.vn
Đường tròn
NB x
TH
4 Hiểu được số đo của cung bị chắn của góc nội tiếp x
VDT 5 Chứng minh hai đường thẳng song song x
Góc với đường tròn
NB 8 Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung x
TH 2; 6 So sánh giữa góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.
x
VD ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng nhất tròn các đáp án sau, mỗi đáp án chọn đúng đạt 0,25 điểm.
Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là “Phương trình bậc hai một ẩn?” A. 10x2 + 2y – 15 = 0 B. 2x2 – 3x = 5 C. 4x2 + 3x3 – 5 = 0 D. 2x – 1 = 0 Câu 2: Trong cùng một đường tròn thì: “Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung” cùng chắn một cung thì: A. Có số đo bằng nhau. B. Số đo góc nội tiếp lớn hơn. C. Số đo góc nội tiếp nhỏ hơn. D. Số đo góc nội tiếp bằng nữa số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung. Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào “đồng biến” trên R? A. y = -2x B. y = -x + 10 C. y = 2x2 D. y = (-2)3x Câu 4: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung AB bằng: A. 300 B. 600 C. 900 D. 1200 Câu 5: Phương trình “x2 + 3x + 2 = 0” có hai nghiệm phân biệt là: A. x1 = -1; x2 = -2 B. x1 = 1; x2 = 2 C. x1 = -1; x2 = 2 D. x1 = 1; x2 = -2 Câu 6: Trong một đường tròn, thì số đo của góc nội tiếp: A. bằng số đo của cung bị chắn. B. 1ớn hơn số đo của cung bị chắn. C. gắp 2 lần số đo của cung bị chắn. D. bằng nửa số đo của cung bị chắn. Câu 7: Phương trình nào sau đây “vô nghiệm”? A. 2x – x2 = 0 B. 4 – 3x2 = 0 C. 3x2 + 1 = 0 D. 2x2 – 1 = 0
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.