Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 9 (Đề chính thức) - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Võ Thị Sáu (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 9 (Đề chính thức) - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Võ Thị Sáu (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS Võ Thị Sáu

Giáo viên ra đề: Võ Thị Thắng

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học 2020-2021 Môn : Toán 9

Thời gian: 90 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN – LỚP 9 NĂM HỌC 2020-2021

Thời gian làm bài: 90 phút

Cấp độ tư duy

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao Chủ đề

TNK Q TL TNK Q TL

Cộng

Câu 1,2

Câu 3,4

2 2

. Phương trình bậc nhất hai n

Nhận biết được ví dụ về hương trình bậc nhất hai ẩn.

Hiểu được khái niệm phương rình bậc nhất hai ẩn, nghiệm à cách giải PT bậc nhất hai ẩn

0.5 0.5

4 1.0 10%

Câu 5 Câu 6

1 1

. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết được cặp nghiệm ủa phương trình bậc nhất hai n

Hiểu được khái niệm hệ hương trình bậc nhất hai ẩn à nghiệm của hệ PT bậc nhất ai ẩn

0.25 0.25

2 0.5 5%

Câu 7 Câu 17

Câu 8

Câu 18

Câu 19

1 1 1 1 1

. Giải hệ phương trình .Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Vận dụng được hai phương háp giải hệ phương trình bậc hất hai ẩn để giải hệ phương rình

Vận dụng được các bước giải ài toán bằng cách lập hệ hương trình giải các bài tập

0.25 2.0 0.25 1.0 1.0

5 4.5 45%

. Góc với đường tròn

Nhận biết góc ở tâm, góc nội iếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến à dây cung, góc có đỉnh ở bên rong, góc có đỉnh ở bên ngoài

Câu 9,10, 11,14, 15

Câu 12,13, 16

Câu 20

9 4.0 40%

DeThi.edu.vn

5 3 1 ường tròn.

Liện hệ giữa các góc đó với ung bị chắn. Hiểu được trong một đường ròn: liên hệ giữa góc nội tiếp à góc ở tâm cùng chắn một ung.

Liên hệ giữa góc nội tiếp và óc tạo bởi tia tiếp tuyến và ây cung cùng chắn một cung. Chứng minh được các góc ằng nhau.

o sánh được các góc trong một đường tròn

1.25 0.75 2.0

Cộng

8 2.0 20%

7 3.5 35%

4 3.5 35%

1 1.0 10%

20 10 100%

DeThi.edu.vn

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020- 2021

Đề chính thức MÔN TOÁN KHỐI 9 THỜI GIAN 90 PHÚT

( Không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ……………………….. Lớp: ………………………………

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ

ĐỀ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A. 3x2 + 2y = -1 B. x – 2y = 1 C. 3x – 2y – z = 0 D. 1

x + y = 3

Câu 2. Phương trình bậc nhất hai ẩn 2x + y = 4 có bao nhiêu nghiệm? A. Hai nghiệm B. Một nghiệm duy nhất C. Vô nghiệm D. Vô số nghiệm Câu 3. Cặp số(1;-2) là một nghiệm của phương trình nào sau đây? A. 2x – y = 0 B. 2x + y = 1 C. x – 2y = 5 D. x – 2y = –3 Câu 4. Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:

A. (x R; y = 3x) B. (x = 3y; y R) C. (x R; y = 3) D. (x = 0;y R) Câu 5. Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?

A. B. C. D. 2x + y = 7

x - y = 5   

Câu 6. Hệ phương trình : x 2y 1

2x 4y 5

      

có bao nhiêu nghiệm?

A. Vô nghiệm B. Vô số nghiệm C. Hai nghiệm D. Một nghiệm duy nhất

Câu 7. Hệ phương trình 2x 3y 5

4x my 2

      

vô nghiệm khi :

A. m = - 6 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 6

Câu 8. Hệ phương trình 2x + y = 1

x - y = 5   

có nghiệm là:

A. (2;-3) B. (-2;3) C. (-4;9) D. (-4; -9) Câu 9. Cung cả đường tròn có số đo bằng:

A. Lớn hơn B. C. D. Lớn hơn Câu 10. Khi so sánh hai cung nhỏ trong một đường tròn, cách làm nào sau đây là sai ? A. Dùng thước thẳng để đo độ dài hai cung rồi so sánh. B. So sánh số đo của hai cung đó. C. So sánh hai dây căng hai cung đó. D. So sánh số đo của hai cung hoặc so sánh hai dây căng hai cung đó. Câu 11. Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh nằm bên ngoài và số đo của góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn cùng chắn hai cung thì: A. Hai góc bằng nhau. B. Góc có đỉnh ở bên ngoài lớn hơn góc có đỉnh ở bên trong. C. Góc có đỉnh ở bên trong lớn hơn góc có đỉnh ở bên ngoài. D. Không so sánh được.

   

2 7 2 4 x y x y       

      

3 0 2

1

x y

x y

      

0 2 6

2 0 1

x y

x y

0 360 . 0 360 . 0 180 . 0 180 .

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo